Câu hỏi:

17/06/2026 302

Cho tam giác ABC. Hãy xác định các điểm I, J, K, L thỏa mãn các đẳng thức sau:

a) 2IB→+3IC→=0→

b) 2JA→+JC→−JB→=CA→

c) KA→+KB→+KC→=2BC→

d) 3LA→+2LC→−LB→=0→

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

a) Ta có 2IB→+3IC→=0→

Suy ra I thuộc đoạn thẳng BC sao cho IBIC=32

b) Ta có 2JA→+JC→−JB→=CA→

⇔2JA→+JC→−JB→=JA→−JC→

⇔JA→+2JC→−JB→=0→

⇔2JC→=AB→

Suy ra JC // AB, JC = 12AB

Vậy điểm I thuộc đường thẳng qua C song song với AB sao cho JC = 12AB.

c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

Suy ra GA→+GB→+GC→=0→

Ta có: KA→+KB→+KC→=2BC→

⇔KG→+GA→+KG→+GB→+KG→+GC→=2BC→

⇔3KG→+(GA→+GB→+GC→)=2BC→

⇔3KG→=2BC→

⇔KG→=23BC→

Vậy K cách G một khoảng bằng 23BC→.

d) 3LA→+2LC→−LB→=0→

⇔(2LA→+2LC→)+(LA→−LB→)=0→

⇔2(LA→+LC→)=AB→

Gọi M là trung điểm của AC

Suy ra 2(LM→+MA→+LM→+MC→)=AB→

⇔4LM→=AB→

⇔LM→=14AB→

Vậy K cách G một khoảng bằng 14AB→.

*Phương pháp giải:

Áp dụng quy tắc ba điểm của vectc trong không gian

• Với ba điểm A, B, C trong không gian, ta có: AB→+BC→=AC→ (quy tắc ba điểm);

*Lý thuyết:

1. Khái niệm vectơ trong không gian

• Vectơ trong không gian

Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng.

Chú ý:

Cho đoạn thẳng AB trong không gian. Nếu ta chọn điểm đầu là A, điểm cuối là B thì ta có một vectơ, kí hiệu là AB→ , đọc là “vectơ AB”.

Khi không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối của vectơ, vectơ còn được kí hiệu là a→, b→, u →, v→,...

• Các khái niệm có liên quan đến vectơ trong không gian như: giá của vectơ, độ dài của vectơ, vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng, vectơ – không, hai vectơ bằng nhau, hai vectơ đối nhau, … được phát biểu tương tự như trong mặt phẳng.

Chú ý:

Cho điểm O và vectơ a→ . Khi đó, tồn tại duy nhất điểm M trong không gian sao cho OM→=a→ .

Để xác định điểm M, ta làm như sau (xem hình dưới):

• Phép lấy tổng hai vectơ còn được gọi là phép cộng vectơ.

• Phép cộng vectơ trong không gian cũng có các tính chất như phép cộng vectơ trong mặt phẳng, chẳng hạn: Phép cộng vectơ trong không gian cũng có các tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với vectơ – không. Do đó, ta cũng định nghĩa được tổng của ba vectơ trong không gian.

• Khi thực hiện phép cộng vectơ trong không gian, ta vẫn có thể áp dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành như đối với vectơ trong mặt phẳng.

Đối với vectơ trong không gian, ta cũng có các quy tắc sau:

• Với ba điểm A, B, C trong không gian, ta có: AB→+BC→=AC→ (quy tắc ba điểm);

• Nếu ABCD là hình bình hành thì AB→+AD→=AC→ (quy tắc hình bình hành).

• Nếu ABCD.A'B'C'D' là hình hộp thì AB→+AD→+AA'→=AC'→ (quy tắc hình hộp).

Xem thêm

Lý thuyết Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian – Toán lớp 12 Cánh diều 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho cot α= 5 . Tính C= sin2α-sinα.cosα+cos2α

Xem đáp án » 17/06/2026 3,406

Câu 2:

Bài 2: Cho Hình 23.

a) Chứng tỏ rằng m //n.

b) Chứng tỏ rằng AB vuông góc N

Xem đáp án » 17/06/2026 2,110

Câu 3:

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh AB, CD, AD. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:

a. (ABN) và (CDM).

b. (ABN) và (BCP)

Xem đáp án » 17/06/2026 1,653

Câu 4:

Cho hình 20

a) Chứng tỏ rằng Ax // Om

b)Chứng tỏ rằng Om // By

Xem đáp án » 17/06/2026 1,474

Câu 5:

Cho tứ diện SABC. Gọi I, H lần lượt là trung điểm của SA, AB. Trên SC lấy điểm K sao cho CK=3KS

a) Tìm giao điểm của BC VÀ IHK

b) GọI M là trung điểm của IH. tìm giao điểm KM với ABC

Xem đáp án » 17/06/2026 1,468

Câu 6:

Con heo và con chó nặng 100kg. Con heo và con bò cân nặng 275kg, con chó và con bò nặng 225kg. Hỏi mỗi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,290

Câu 7:

Cho sina=35, a thuộc (π2;3π2). Tính cos(a-21π4)

Xem đáp án » 17/06/2026 965

Câu 8:

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. AB = 5 căn 2, BC = 3 căn 10, CD= 6 và AD = 2 căn 5. Tính diện tích tứ giác ABCD

Xem đáp án » 17/06/2026 959

Câu 9:

Cho hình vuông ABCD.Tính cos MAN biết M,N là trung điểm BC,CD

Xem đáp án » 17/06/2026 911

Câu 10:

Xem đáp án » 17/06/2026 805

Câu 11:

Cho 2 tập hợp A= [- 3; -1] hợp [2;4], B = (m-1;m+2). Tìm m để A giao B khác rỗng

Xem đáp án » 17/06/2026 741

Câu 12:

Bạn An thả quả bóng cao su từ độ cao 10m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng 34 độ cao trước đó. Tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn là

Xem đáp án » 17/06/2026 707

Câu 13:

Cho biết số Un biết Un = căn 3 cosn - sinn. Dãy số Un bị chặn dưới và bị chặn trên lần lượt bởi các số m và M nào dưới đây

Xem đáp án » 17/06/2026 695

Câu 14:

Cho sin 2a=45và 3π4<a<π. Giá trị của sina là

Xem đáp án » 17/06/2026 676

Câu 15:

Cho tana =2.Tính A = sina+cosasina-cosa

Xem đáp án » 17/06/2026 671

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »