Câu hỏi:

17/06/2026 215

Cấu trúc bậc 3 của một phân tử protein là

A. sự liên kết của một số chuỗi polypeptide.

B. trình tự các amino acid trong một chuỗi polypeptide.

C. sự xoắn, gấp nếp cục bộ của một chuỗi polypeptide.

D. hình dạng không gian ba chiều của chuỗi polypeptide cuộn gập hoàn chỉnh.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Cấu trúc bậc 3 của một phân tử protein là hình dạng không gian ba chiều của chuỗi polypeptide cuộn gập hoàn chỉnh. Cấu trúc bậc 3 được giữ ổn định nhờ liên kết disulfide (S – S) giữa hai gốc cysteine ở xa nhau trong chuỗi và các liên kết kết như tương tác kị nước, liên kết hydrogen, liên kết ion giữa các gốc R.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Chức năng nào sau đây không phải của lipid?

Xem đáp án » 17/06/2026 634

Câu 2:

Chất nào sau đây không phải là polymer?

A. Glycogen.

B. Tinh bột.

C. Celullose.

D. Sucrose.

Xem đáp án » 17/06/2026 404

Câu 3:

Có tối đa bao nhiêu electron mà một nguyên tử carbon có thể chia sẻ với các nguyên tử khác?

A. 2.

B. 4.

C. 6.

D. 8.

Xem đáp án » 17/06/2026 358

Câu 4:

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì

A. các phân tử nước liên kết chặt với nhau.

B. các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất.

C. các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất.

D. các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao.

Xem đáp án » 17/06/2026 341

Câu 5:

Phát biểu nào sau đây mô tả một phân tử DNA?

A. Phân tử DNA chứa uracil.

B. Phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép.

C. Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm phosphate.

D. Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại nucleotide khác nhau.

Xem đáp án » 17/06/2026 339

Câu 6:

Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?

A. Liên kết cộng hóa trị.

B. Liên kết hydrogen.

C. Liên kết ion.

D. Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen.

Xem đáp án » 17/06/2026 325

Câu 7:

Tất cả các nucleic acid

A. chứa đường deoxyribose.

B. là các polymer của các nitrogenous base.

C. là các polymer của nucleotide.

D. có dạng xoắn kép.

Xem đáp án » 17/06/2026 324

Câu 8:

Cho peptide sau:

Cho peptide sau: Peptide này có bao nhiêu amino acid? (ảnh 1)

Peptide này có bao nhiêu amino acid?

Xem đáp án » 17/06/2026 314

Câu 9:

Khi phân tích thành phần carbohydrate ở tế bào gan, loại polysaccharide dự trữ năng lượng chiếm hàm lượng đáng kể là

A. tinh bột.

B. glycogen.

C. cellulose.

D. pectin.

Xem đáp án » 17/06/2026 311

Câu 10:

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với cellulose?

A. Cellulose là một loại polymer bao gồm các monomer fructose.

B. Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.

C. Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào động vật.

D. Cellulose là thành phần cấu trúc chính của thành tế bào thực vật.

Xem đáp án » 17/06/2026 303

Câu 11:

Vì sao carbon là nguyên tố quan trọng trong cấu tạo các phân tử sinh học của tế bào?

Xem đáp án » 17/06/2026 300

Câu 12:

Chất nào sau đây chứa nitrogen?

A. Rượu, ví dụ như ethanol.

B. Monosaccharide, ví dụ như glucose.

C. Steroid, ví dụ như cholesterol.

D. Amino acid, ví dụ như tryptophan.

Xem đáp án » 17/06/2026 295

Câu 13:

Điều nào sau đây là đúng với cả tinh bột và cellulose?

A. Chúng đều là polymer của glucose.

B. Chúng đều có thể được tiêu hóa bởi con người.

C. Chúng đều dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.

D. Chúng đều là thành phần cấu tạo của thành tế bào thực vật.

Xem đáp án » 17/06/2026 294

Câu 14:

Hai nhóm chức luôn có trong amino acid là

A. keto và aldehyde.

B. carboxyl và amino.

C. phosphate và amino.

D. hydroxyl và carboxyl.

Xem đáp án » 17/06/2026 281

Câu 15:

Trong một phân tử nước, hai nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen bằng

A. liên kết hydrogen.

B. liên kết cộng hóa trị không phân cực.

C. liên kết cộng hóa trị phân cực.

D. liên kết ion.

Xem đáp án » 17/06/2026 273