Câu hỏi:
17/06/2026 593Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là:
A. sông Đà.
B. sông Mã.
C. sông Cả.
D. sông Hồng.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là sông Hồng.
Chọn D.
Ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là sông Hồng.
Chọn D.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Tây Bắc?
Câu 4:
“Địa hình thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu thấp ở giữa” là đặc điểm của địa hình vùng núi nào sau đây?
“Địa hình thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu thấp ở giữa” là đặc điểm của địa hình vùng núi nào sau đây?
Câu 5:
Biểu hiện của địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là gì?
Biểu hiện của địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là gì?
Câu 6:
Sự phân mùa của khí hậu nước ta là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Sự phân mùa của khí hậu nước ta là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Câu 7:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo Cát Bà thuộc tỉnh, thành phố nào?
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hướng núi chính của vùng núi Đông Bắc là gì?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hướng núi chính của vùng núi Đông Bắc là gì?
Câu 12:
Cho bảng số liệu sau:
Số khách du tịch quốc tế đến ở một số khu vực của châu Á năm 2014
(Đơn vị: Nghìn lượt người)
STT
Khu vực
Số khách du lịch quốc tế đến
1
Đông Bắc Á
136276
2
Đông Nam Á
97263
3
Tây Á
52440
4
Nam Á
17495
Nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh số khách du lịch quốc tế đến của khu vực Tây Á với khu vực Đông Nam Á?
Cho bảng số liệu sau:
Số khách du tịch quốc tế đến ở một số khu vực của châu Á năm 2014
(Đơn vị: Nghìn lượt người)
|
STT |
Khu vực |
Số khách du lịch quốc tế đến |
|
1 |
Đông Bắc Á |
136276 |
|
2 |
Đông Nam Á |
97263 |
|
3 |
Tây Á |
52440 |
|
4 |
Nam Á |
17495 |
Nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh số khách du lịch quốc tế đến của khu vực Tây Á với khu vực Đông Nam Á?
Câu 13:
Cho bảng số liệu:
Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới
(Đơn vị: Triệu tấn)
Năm
1985
1995
2013
Đông Nam Á
3,4
4,9
9,0
Thế giới
4,2
6,3
12
Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2013?
Cho bảng số liệu:
Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới
(Đơn vị: Triệu tấn)
|
Năm |
1985 |
1995 |
2013 |
|
Đông Nam Á |
3,4 |
4,9 |
9,0 |
|
Thế giới |
4,2 |
6,3 |
12 |
Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2013?
Câu 15:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào?
