Câu hỏi:

17/06/2026 961

a) Sử dụng tam giác Pascal viết khai triển của (a + b)7.

b) Sử dụng tam giác Pascal viết khai triển của (2x – 1)4.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) (a + b)7 = a7 + 7a6b + 21a5b2 + 35a4b3 + 35a3b4 + 21a2b5 + 7ab6 + b7.

b) (2x – 1)4 = [(2x + (–1)]4 = (2x)4 + 4(2x)3(–1) + 6(2x)2(–1)2 + 4(2x)(–1)3 + (–1)4

= 16x4 – 32x3 + 24x2 – 8x + 1.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Tìm hệ số của x7 trong khai triền thành đa thức của (2 – 3x)10.

Xem đáp án » 17/06/2026 5,006

Câu 2:

Viết khai triển theo nhị thức Newton:

a) (x + y)6;

b) (1 – 2x)5.

Xem đáp án » 17/06/2026 2,937

Câu 3:

Sử dụng tam giác Pascal, viết khai triển:

a) (x – 1)5;

b) (2x – 3y)4.

Xem đáp án » 17/06/2026 2,892

Câu 4:

Từ khai triển biểu thức (3x – 5)4 thành đa thức, hãy tính tổng các hệ số của đa thức nhận được.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,563

Câu 5:

Tìm số nguyên dương n sao cho Cn0+2Cn1+4Cn2+…+2nCnn=243.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,256

Câu 6:

Tìm số tự nhiên n thoả mãn C2n0+C2n2+C2n4+…+C2n2n=22021.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,142

Câu 7:

Biết rằng (2 + x)100 = a0 + a1x + a2x2 + ... + a100x100. Với giá trị nào của k (0 ≤ k ≤ 100) thì ak Iớn nhất?

Xem đáp án » 17/06/2026 683

Câu 8:

Tìm hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của biểu thức x(1 – 2x)5 + x2(1 + 3x)10.

Xem đáp án » 17/06/2026 455

Câu 9:

Biết hệ số của x2 trong khai triển của (1 – 3x)n là 90 . Tìm n.

Xem đáp án » 17/06/2026 331

Câu 10:

Tam giác Pascal

Viết các hệ số của khai triển (a + b)n với một số giá trị đầu tiên của n, trong bảng tam giác sau đây, gọi là tam giác Pascal

Xem đáp án » 17/06/2026 310

Câu 11:

Tìm hệ số của x8 trong khai triển của (2x + 3)10.

Xem đáp án » 17/06/2026 298

Câu 12:

Khai triển (a + b)n, n ∈ {1; 2; 3; 4; 5}.

Trong Bài 25 SGK Toán 10 (bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống), ta đã biết:

(a + b)1 = a + b

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

(a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4

(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5

Với n ∈ {1; 2: 3; 4; 5}, trong khai triển của mỗi nhị thức (a + b)n:

a) Có bao nhiêu số hạng?

b) Tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng bao nhiêu?

c) Số mũ của a và b thay đổi thế nào khi chuyển từ số hạng này đến số hạng tiếp theo, tính từ trái sang phải?

Xem đáp án » 17/06/2026 285

Câu 13:

Khai triển (x – 2y)6.

Xem đáp án » 17/06/2026 280

Câu 14:

Tính tổng sau đây:

C20210−2C20211+22C20212−23C20213+…−22021C20212021.

Xem đáp án » 17/06/2026 264

Câu 15:

Tính chất của các số Cnk

a) Quan sát ba dòng đầu, hoàn thành tiếp hai dòng cuối theo mẫu:

(a + b)1 = a + b =C10a+C10b

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2 =C20a2+C21ab+C20b2

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 =C30a3+C31a2b+C32ab2+C30b3

(a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4 = ...

(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5 = ...

Nhận xét rằng các hệ số khai triển của hai số hạng cách đều số hạng đầu và số hạng cuối luôn bằng nhau. Hãy so sánh, chẳng hạn, C41 và C43, C52 và C53. Từ đó hãy dự đoán hệ thức giữa Cnk và Cnn−k (0 ≤ k ≤ n).

b) Dựa vào kết quả của HĐ3a, ta có thể viết những hàng đầu của tam giác Pascal dưới dạng:

Media VietJack

(a + b)1

(a + b)2

(a + b)3

(a + b)4

(a + b)5

Từ tính chất của tam giác Pascal, hãy so sánh C10+C11 và C21, C20+C21 và C31,... Từ đó hãy dự đoán hệ thức giữa Cn−1k−1+Cn−1k và Cnk.

Xem đáp án » 17/06/2026 211