Tìm kiếm
Phụ lục: Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BYT
| Số hiệu: | 02/VBHN-BYT | Loại văn bản: | Văn bản hợp nhất |
| Nơi ban hành: | Bộ Y tế | Người ký: | Đỗ Xuân Tuyên |
| Ngày ban hành: | 09/01/2025 | Ngày hiệu lực: | 09/01/2025 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | Đang cập nhật |
| Lĩnh vực: | Thể thao, Y tế | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
PHỤ LỤC
CÁC DẠNG BÀO CHẾ THÔNG DỤNG TRONG SẢN XUẤT THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
1. Tên gọi và một số phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền thông dụng
|
Stt |
Dược liệu |
Phương pháp chế biến |
Tên vị thuốc cổ truyền |
|
1 |
A giao |
Sao phồng |
Vị thuốc cổ truyền A giao |
|
2 |
Ba kích |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Ba kích |
|
3 |
Ba kích |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Ba kích chích rượu |
|
4 |
Ba kích |
Chích muối |
Vị thuốc cổ truyền Ba kích chích muối |
|
5 |
Ba kích |
Chích cam thảo |
Vị thuốc cổ truyền Ba kích chích cam thảo |
|
6 |
Bá tử nhân |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Bá tử nhân sao vàng |
|
7 |
Bạch biển đậu |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Bạch biển đậu sao vàng |
|
8 |
Bách bộ |
Chích mật ong |
Vị thuốc cổ truyền Bách bộ chích mật ong |
|
9 |
Bách bộ |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Bách bộ chích rượu |
|
10 |
Bạch chỉ |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Bạch chỉ |
|
11 |
Bạch giới tử |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Bạch giới từ sao vàng |
|
12 |
Bạch giới tử |
Sao đen |
Vị thuốc cổ truyền Bạch giới tử sao đen |
|
13 |
Bách hợp |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Bách hợp |
|
14 |
Bách hợp |
Tẩm mật |
Vị thuốc cổ truyền Bách hợp tẩm mật |
|
15 |
Bạch linh |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Bạch linh |
|
16 |
Bạch mao căn |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Bạch mao căn |
|
17 |
Bạch mao căn |
Sao đen |
Vị thuốc cổ truyền Bạch mao căn sao đen |
|
18 |
Bạch tật lê |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Bạch tật lê sao vàng |
|
19 |
Bạch thược |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Bạch thược |
|
20 |
Bạch thược |
Sao |
Vị thuốc cổ truyền Bạch thược sao |
|
21 |
Bạch thược |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Bạch thược chích rượu |
|
22 |
Bạch truật |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Bạch truật |
|
23 |
Bạch truật |
Sao cám mật ong |
Vị thuốc cổ truyền Bạch truật sao cám mật ong |
|
24 |
Bạch truật |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Bạch truật chích rượu |
|
25 |
Bán hạ nam |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Bán hạ nam |
|
26 |
Bán hạ nam |
Chế gừng |
Vị thuốc cổ truyền Bán hạ chế gừng |
|
27 |
Bán hạ nam |
Chế nước vôi trong |
Vị thuốc cổ truyền Bán hạ chế nước vôi trong |
|
28 |
Binh lang |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Binh lang |
|
29 |
Binh lang |
Sao |
Vị thuốc cổ truyền Binh lang sao |
|
30 |
Bổ cốt chỉ |
Chế muối |
Vị thuốc cổ truyền Bổ cốt chỉ chế muối |
|
31 |
Bồ hoàng |
Sao |
Vị thuốc cổ truyền Bồ hoàng thán sao |
|
32 |
Cam thảo |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Cam thảo |
|
33 |
Cam thảo |
Chích mật |
Vị thuốc cổ truyền Cam thảo chích mật |
|
34 |
Can khương |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Can khương |
|
35 |
Can khương |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Can khương sao vàng |
|
36 |
Can khương |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Can khương sao cháy |
|
37 |
Cát Căn |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Cát căn |
|
38 |
Cát Căn |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Cát căn sao vàng |
|
39 |
Cát cánh |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Cát cánh |
|
40 |
Cát cánh |
Chích mật |
Vị thuốc cổ truyền Cát cánh chích mật |
|
41 |
Cẩu tích |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Cẩu tích |
|
42 |
Cẩu tích |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền cẩu tích sao vàng |
|
43 |
Cẩu tích |
Sao cách cát |
Vị thuốc cổ truyền cẩu tích sao cách cát |
|
44 |
Cẩu tích |
Chích muối ăn |
Vị thuốc cổ truyền cẩu tích chích muối ăn |
|
45 |
Chỉ thực |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Chỉ thực |
|
46 |
Chi tử |
Sao qua |
Vị thuốc cổ truyền Chi tử sao qua |
|
47 |
Chi tử |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Chi tử sao cháy |
|
48 |
Chỉ xác |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Chỉ xác |
|
49 |
Chỉ xác |
Sao cám |
Vị thuốc cổ truyền Chỉ xác sao cám |
|
50 |
Cỏ nhọ nồi |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Cỏ nhọ nồi |
|
51 |
Cỏ nhọ nồi |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Cỏ nhọ nồi thán sao |
|
52 |
Cỏ xước |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Cỏ xước |
|
53 |
Cỏ xước |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Cỏ xước chích rượu |
|
54 |
Cỏ xước |
Chích muối ăn |
Vị thuốc cổ truyền Cỏ xước chích muối ăn |
|
55 |
Cốt toái bổ |
Sao |
Vị thuốc cổ truyền Cốt toái bổ sao |
|
56 |
Cốt toái bổ |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Cốt toái bổ chích rượu |
|
57 |
Đại hoàng |
Chích giấm |
Vị thuốc cổ truyền Đại hoàng chích giấm |
|
58 |
Đại hoàng |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Đại hoàng chích rượu |
|
59 |
Đan sâm |
Loại tạp |
Vị thuốc cổ truyền Đan sâm |
|
60 |
Đào nhân |
Sao vàng giữ vỏ |
Vị thuốc cổ truyền Đào nhân sao vàng giữ vỏ |
|
61 |
Đào nhân |
Sao vàng bỏ vỏ |
Vị thuốc cổ truyền Đào nhân sao vàng bỏ vỏ |
|
62 |
Đào nhân |
Ép loại dầu |
Vị thuốc cổ truyền Đào nhân ép loại dầu |
|
63 |
Địa du |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Địa du |
|
64 |
Địa long |
Sấy khô |
Vị thuốc cổ truyền Địa long |
|
65 |
Địa long |
Tẩm rượu |
Vị thuốc cổ truyền Địa long tẩm rượu |
|
66 |
Địa long |
Tẩm rượu gừng |
Vị thuốc cổ truyền Địa long tẩm rượu gừng |
|
67 |
Đỗ trọng |
Thái/Chặt |
Vị thuốc cổ truyền Đỗ trọng |
|
68 |
Đỗ trọng |
Chích muối ăn |
Vị thuốc cổ truyền Đỗ trọng chích muối ăn |
|
69 |
Đỗ trọng |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Đỗ trọng chích rượu |
|
70 |
Đỗ trọng |
Sao đen |
Vị thuốc cổ truyền Đỗ trọng sao đen |
|
71 |
Độc hoạt |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Độc hoạt |
|
72 |
Đương quy |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Đương quy chích rượu |
|
73 |
Hà thủ ô đỏ |
Loại tạp |
Vị thuốc cổ truyền Hà thủ ô đỏ |
|
74 |
Hạnh nhân |
Sao vàng giữ vỏ |
Vị thuốc cổ truyền Hạnh nhân sao vàng giữ vỏ |
|
75 |
Hạnh nhân |
Sao vàng bỏ vỏ |
Vị thuốc cổ truyền Hạnh nhân sao vàng bỏ vỏ |
|
76 |
Hậu phác |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Hậu phác |
|
77 |
Hậu phác |
Tẩm gừng |
Vị thuốc cổ truyền Hậu phác tẩm gừng |
|
78 |
Hậu phác |
Chích gừng |
Vị thuốc cổ truyền Hậu phác chích gừng |
|
79 |
Hậu phác |
Chưng (nấu) gừng |
Vị thuốc cổ truyền Hậu phác chưng (nấu)gừng |
|
80 |
Hoài sơn |
Loại tạp |
Vị thuốc cổ truyền Hoài sơn |
|
81 |
Hoàng bá |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng bá |
|
82 |
Hoàng bá |
Chích muối ăn |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng bá chích muối ăn |
|
83 |
Hoàng cầm |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng cầm |
|
84 |
Hoàng cầm |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng cầm sao vàng |
|
85 |
Hoàng cầm |
Sao đen |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng cầm sao đen |
|
86 |
Hoàng cầm |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng cầm chích rượu |
|
87 |
Hoàng cầm |
Chích mật ong |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng cầm chích mật ong |
|
88 |
Hoàng kỳ |
Chích mật |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng kỳ chích mật |
|
89 |
Hoàng liên |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng liên chích rượu |
|
90 |
Hoàng liên |
Chích gừng |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng liên chích gừng |
|
91 |
Hoàng liên |
Chích giấm |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng liên chích giấm |
|
92 |
Hoàng tinh |
Chế rượu |
Vị thuốc cổ truyền Hoàng tinh chế rượu |
|
93 |
Hòe hoa |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Hòe hoa sao vàng |
|
94 |
Hòe hoa |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Hòe hoa sao cháy |
|
95 |
Hương phụ |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Hương phụ |
|
96 |
Hương phụ |
Tứ chế |
Vị thuốc cổ truyền Hương phụ tứ chế |
|
97 |
Huyền hồ sách |
Phơi khô, giã dập nát |
Vị thuốc cổ truyền Huyền hồ |
|
98 |
Huyền hồ sách |
Chế giấm |
Vị thuốc cổ truyền Thổ huyền hồ |
|
99 |
Hy thiêm |
Tẩm rượu |
Vị thuốc cổ truyền Hy thiêm tẩm rượu |
|
100 |
Kê nội kim |
Sấy khô |
Vị thuốc cổ truyền Kê nội kim |
|
101 |
Kê nội kim |
Rang cát |
Vị thuốc cổ truyền Kê nội kim rang cát |
|
102 |
Khiếm thực |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Khiếm thực sao vàng |
|
103 |
Khiếm thực |
Sao cám |
Vị thuốc cổ truyền Khiếm thực sao cám |
|
104 |
Khoản đông hoa |
Sấy khô |
Vị thuốc cổ truyền Khoản đông hoa |
|
105 |
Khoản đông hoa |
Chích mật |
Vị thuốc cổ truyền Khoản đông hoa chích mật |
|
106 |
Khương hoạt |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Khương hoạt |
|
107 |
Kim anh |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Kim anh sao vàng |
|
108 |
Kim anh |
Chích muối |
Vị thuốc cổ truyền Kim anh chích muối |
|
109 |
Kinh giới |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Kinh giới sao cháy |
|
110 |
Liên nhục |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Liên nhục sao vàng |
|
111 |
Liên tâm |
Sao qua |
Vị thuốc cổ truyền Liên nhục sao qua |
|
112 |
Ma hoàng |
Chích mật ong |
Vị thuốc cổ truyền Ma hoàng chích mật ong |
|
113 |
Mã tiền |
Rang cát |
Vị thuốc cổ truyền Mã tiền rang cát |
|
114 |
Mã tiền |
Rán dầu vừng |
Vị thuốc cổ truyền Mã tiền rán dầu vừng |
|
115 |
Mã tiền |
Ngâm rượu |
Vị thuốc cổ truyền Mã tiền ngâm rượu |
|
116 |
Mạn kinh tử |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Mạn kinh tử sao vàng |
|
117 |
Mẫu đơn bì |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Mẫu đơn bì sao vàng |
|
118 |
Mẫu đơn bì |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Mẫu đơn bì chích rượu |
|
119 |
Mẫu lệ |
Đập dập |
Vị thuốc cổ truyền Mẫu lệ |
|
120 |
Mẫu lệ |
Nung |
Vị thuốc cổ truyền Mẫu lệ nung |
|
121 |
Miết giáp |
Sơ chế |
Vị thuốc cổ truyền Miết giáp |
|
122 |
Đảng sâm |
Chích gừng |
Vị thuốc cổ truyền Đảng sâm chích gừng |
|
123 |
Nga truật |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Nga truật |
|
124 |
Nga truật |
Chích giấm |
Vị thuốc cổ truyền Nga truật chích giấm |
|
125 |
Ngải cứu |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Ngải cứu chích rượu |
|
126 |
Ngải cứu |
Chích giấm |
Vị thuốc cổ truyền Ngải cứu chích giấm |
|
127 |
Ngải cứu |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Ngải cứu sao cháy |
|
128 |
Ngô công |
Ngâm rượu |
Vị thuốc cổ truyền Ngô công |
|
129 |
Ngô thù du |
Chích cam thảo |
Vị thuốc cổ truyền Ngô thù du chích cam thảo |
|
130 |
Ngô thù du |
Chích giấm |
Vị thuốc cổ truyền Ngô thù du chích giấm |
|
131 |
Ngô thù du |
Chích muối |
Vị thuốc cổ truyền Ngô thù du chích muối |
|
132 |
Ngũ vị tử |
Tẩm mật |
Vị thuốc cổ truyền Ngũ vị tử tẩm mật |
|
133 |
Ngũ vị tử |
Tẩm giấm |
Vị thuốc cổ truyền Ngũ vị tử tẩm giấm |
|
134 |
Ngưu bàng tử |
Sao |
Vị thuốc cổ truyền Ngưu bàng tử sao |
|
135 |
Ngưu tất |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Ngưu tất |
|
136 |
Ngưu tất |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Ngưu tất chích rượu |
|
137 |
Ngưu tất |
Chích muối |
Vị thuốc cổ truyền Ngưu tất chích muối |
|
138 |
Nhục thung dung |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Nhục thung dung |
|
139 |
Nhục thung dung |
Chưng rượu |
Vị thuốc cổ truyền Nhục thung dung chưng rượu |
|
140 |
Đảng sâm |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Đảng sâm |
|
141 |
Đảng sâm |
Chưng |
Vị thuốc cổ truyền Đảng sâm chưng |
|
142 |
Bèo cái |
Sấy khô |
Vị thuốc cổ truyền Phù bình |
|
143 |
Bèo cái |
Sao qua |
Vị thuốc cổ truyền Phù bình sao qua |
|
144 |
Phụ tử |
Chế Magnesi |
Vị thuốc cổ truyền Hắc phụ tử |
|
145 |
Phụ tử |
Chế muối ăn |
Vị thuốc cổ truyền Bạch phụ tử |
|
146 |
Qua lâu nhân |
Loại tạp |
Vị thuốc cổ truyền Qua lâu nhân |
|
147 |
Qua lâu nhân |
Sao |
Vị thuốc cổ truyền Qua lâu nhân sao |
|
148 |
Địa hoàng |
Ủ |
Vị thuốc cổ truyền Sinh địa |
|
149 |
Sơn thù |
Bỏ hạt |
Vị thuốc cổ truyền Sơn thù nhục |
|
150 |
Sơn thù |
Chưng |
Vị thuốc cổ truyền Sơn thù chưng |
|
151 |
Sơn thù |
Tẩm rượu chưng |
Vị thuốc cổ truyền Sơn thù tẩm rượu chưng |
|
152 |
Sơn tra |
Sao qua |
Vị thuốc cổ truyền Sơn tra sao qua |
|
153 |
Sơn tra |
Sao đen |
Vị thuốc cổ truyền Sơn tra sao đen |
|
154 |
Tằm vôi |
Sao cám/ngâm nước gạo |
Vị thuốc cổ truyền Bạch cương tàm |
|
155 |
Tang phiêu tiêu |
Chích muối |
Vị thuốc cổ truyền Tang phiêu tiêu chích muối |
|
156 |
Táo nhân |
Sao đen |
Vị thuốc cổ truyền Táo nhân sao đen |
|
157 |
Thạch quyết minh |
Sơ chế |
Vị thuốc cổ truyền Thạch quyết minh |
|
158 |
Thạch quyết minh |
Nung hở |
Vị thuốc cổ truyền Thạch quyết minh nung hở |
|
159 |
Thạch quyết minh |
Nung kín |
Vị thuốc cổ truyền Thạch quyết minh nung kín |
|
160 |
Thạch xương bồ |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Thạch xương bồ sao vàng |
|
161 |
Thạch xương bồ |
Sao cám |
Vị thuốc cổ truyền Thạch xương bồ sao cám |
|
162 |
Thăng ma |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Thăng ma |
|
163 |
Thăng ma |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Thăng ma chích rượu |
|
164 |
Thảo quyết minh |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Thảo quyết minh sao vàng |
|
165 |
Thảo quyết minh |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Thảo quyết minh sao cháy |
|
166 |
Thỏ ty tử |
Chích muối |
Vị thuốc cổ truyền Thỏ ty tử chích muối |
|
167 |
Sinh địa |
Chế |
Vị thuốc cổ truyền Thục địa |
|
168 |
Thương nhĩ tử |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Thương nhĩ tử sao cháy gai |
|
169 |
Thương nhĩ tử |
Tẩm rượu |
Vị thuốc cổ truyền Thương nhĩ tử tẩm rượu |
|
170 |
Thương truật |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Thương truật |
|
171 |
Thương truật |
Sao qua |
Vị thuốc cổ truyền Thương truật sao qua |
|
172 |
Thương truật |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Thương truật sao vàng |
|
173 |
Thương truật |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Thương truật sao cháy |
|
174 |
Thủy xương bồ |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Thủy xương bồ sao vàng |
|
175 |
Thủy xương bồ |
Sao cám |
Vị thuốc cổ truyền Thủy xương bồ sao cám |
|
176 |
Thủy xương bồ |
Chích gừng |
Vị thuốc cổ truyền Thủy xương bồ chích gừng |
|
177 |
Tiền hồ |
Chích mật |
Vị thuốc cổ truyền Tiền hồ chích mật |
|
178 |
Toàn yết |
Sấy khô |
Vị thuốc cổ truyền Toàn yết |
|
179 |
Toàn yết |
Chế muối |
Vị thuốc cổ truyền Toàn yết chế muối |
|
180 |
Trắc bách diệp |
Sao qua |
Vị thuốc cổ truyền Trắc bách diệp sao qua |
|
181 |
Trắc bách diệp |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Trắc bách diệp sao cháy |
|
182 |
Trạch tả |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Trạch tả sao vàng |
|
183 |
Trạch tả |
Chích muối |
Vị thuốc cổ truyền Trạch tả chích muối |
|
184 |
Trần bì |
Sao vàng |
Vị thuốc cổ truyền Trần bì sao vàng |
|
185 |
Trần bì |
Sao cháy |
Vị thuốc cổ truyền Trần bì sao cháy |
|
186 |
Tri mẫu |
Chích muối |
Vị thuốc cổ truyền Tri mẫu chích muối |
|
187 |
Tri mẫu |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Tri mẫu chích rượu |
|
188 |
Tử uyển |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Tử uyển |
|
189 |
Tử uyển |
Chế mật |
Vị thuốc cổ truyền Tử uyên chế mật |
|
190 |
Tục đoạn |
Thái phiến |
Vị thuốc cổ truyền Tục đoạn |
|
191 |
Tục đoạn |
Chích muối |
Vị thuốc cổ truyền Tục đoạn chích muối |
|
192 |
Tục đoạn |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Tục đoạn chích rượu |
|
193 |
Viễn chí |
Sao cám |
Vị thuốc cổ truyền Viễn chi sao cám |
|
194 |
Viễn chí |
Chích cam thảo |
Vị thuốc cổ truyền Viễn chí chích cam thảo |
|
195 |
Xa tiền tử |
Chích muối |
Vị thuốc cổ truyền Xa tiền tử chích muối |
|
196 |
Xuyên khung |
Chích rượu |
Vị thuốc cổ truyền Xuyên khung chích rượu |
|
197 |
Ý dĩ |
Sao vàng với cám |
Vị thuốc cổ truyền Ý dĩ sao cám |
2. Một số dạng bào chế thuốc cổ truyền thông dụng
|
Đường dùng |
Dạng bào chế |
Cách ghi dạng bào chế |
|
|
Uống |
Viên nén (tablets) |
Viên nén (tablets) Viên/viên nén bao phim (bao màng mỏng) (film coated tablets), viên/viên nén bao đường (sugar coated tablets) Viên/viên nén nhai (chewable tablets) |
|
|
Viên nang (capsules) |
Viên nang cứng (capsules/hard capsules) |
||
|
Viên nang mềm (soft capsules) |
|||
|
Viên nang mềm nhai (chewable soft capsules) |
|||
|
Viên hoàn (pills) |
Hoàn cứng, hồ hoàn (pasted pill), lạp hoàn (waxed pill), thủy hoàn (watered pill), hoàn nước - mật (water- honeyed pill), Hoàn mềm/tễ, mật hoàn (honeyed pill) |
||
|
Viên/viên nén/viên nang giải phóng (phóng thích) biến đổi (modified release) |
Viên bao tan trong ruột/viên giải phóng muộn (enteric coated/delayed release) |
Viên nén/viên nang cứng/viên nang mềm bao (phim, đường) tan ở ruột (bao tan trong ruột/bao kháng dịch vị) |
|
|
Viên giải phóng theo nhịp (pulsatile release) |
Viên/viên nén/viên nang giải phóng (phóng thích) theo nhịp |
||
|
Viên giải phóng kéo dài (prolonged release/sustained release/extended release), giải phóng có kiểm soát (controlled release) |
Viên/viên nén/viên nang giải phóng (phóng thích) kéo dài (prolonged release/sustained release/extended release) Viên/viên nén/viên nang phóng thích (phóng thích) chậm (slow release) Viên/viên nén/viên nang tác dụng kéo dài (long acting) |
||
|
Viên giải phóng ngay |
Viên/viên nén/viên nang giải phóng (phóng thích) ngay (immediate release) |
||
|
Viên giải phóng nhanh (fast release) |
Viên/viên nén/viên nang rã nhanh(fast disintegrating) Viên/viên nén rã (oral disintegrating)/phân tán trong miệng (oral dispersible), viên/viên nén tan trong miệng (ODT) (oral dissolving) Viên/viên nén phân tán (trong nước) (water dispersible), viên/viên nén pha hỗn dịch uống (tablets for oral suspension), viên/viên nén pha dung dịch uống (viên nén tan trong nước) (water soluble tablets), viên/viên nén sủi/sủi bọt (effervescent tablets) |
||
|
Bột/cốm/hạt |
Bột/cốm/hạt pha dung dịch uống (powder/granules for oral solution) Bột/cốm/hạt pha hỗn dịch uống (powder/granules for oral suspension) Bột/cốm/hạt si bọt sủi bọt để pha dung dịch hoặc hỗn dịch uống (effervescent powder/granules for oral solution or suspension) Bột/cốm/hạt kháng dịch vị hoặc bao tan ở ruột (bao tan trong ruột/bao kháng dịch vị) (gastro resistant/enterosoluble/enteric coated powder/granules) |
||
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) uống (oral solution/suspension/emulsion) Sirô, elixir (syrup, elixir) Cao thuốc/cồn thuốc/rượu thuốc uống (extract/tincture/alcoholic liquid) |
||
|
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) tiêm (injectable solution/suspension/emulsion (for injection)) |
|
|
Bột (vô khuẩn) ((sterile) powder) để pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêm (for injectable solution/suspension) Viên/viên nén (vô khuẩn) để pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêm (sterile tablets for injectable solution/suspension) Thuốc tiêm đông khô, bột đông khô pha tiêm (lyophylised powder for injection) |
|||
|
Thuốc tiêm giải phóng/tác dụng kéo dài, giải phóng có kiểm soát |
Thuốc tiêm dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) tác dụng kéo dài (long acting) |
||
|
Thuốc tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền, nhũ tương (nhũ dịch) tiêm truyền (solution/emulsion for infusion) Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền (concentrated solution for infusion) Bột để pha tiêm truyền (powder for infusion) |
||
|
Tại mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt (ophthalmic solution) Hỗn dịch nhỏ mắt (ophthalmic suspension) Nhũ tương (nhũ dịch) nhỏ mắt (ophthalmic emulsion) Bột (vô khuẩn) để pha dung dịch hoặc hỗn dịch nhỏ mắt (sterile powder for ophthalmic solution/suspension) Viên/viên nén (vô khuẩn) để pha dung dịch hoặc hỗn dịch nhỏ mắt (sterile tablets for ophthalmic solution/suspension) |
|
|
Thuốc nhỏ mắt tác dụng kéo dài |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) tác dụng kéo dài (dùng polyme, dầu, phức,) dùng cho nhãn khoa (ophthalmic prolonged/sustained/extended release solution/suspension/emulsion (with polymer, oil, nano system)) |
||
|
Thuốc tra mắt |
Thuốc mỡ/gel/kem tra mắt (ophthalmic ointment/gel/cream) |
||
|
Mũi |
Thuốc nhỏ mũi |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) nhỏ mũi (nasal solution/suspension/emulsion) Bột /viên/viên nén để pha dung dịch hoặc hỗn dịch nhỏ mũi (powder/tablets for nasal solution or suspension) |
|
|
Thuốc xịt mũi |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) xịt mũi nasal solution/suspension/emulsion spray |
||
|
Thuốc rửa mũi |
Dung dịch rửa mũi (nasal rinse) Bột để pha dung dịch rửa mũi (powder for nasal rinse) |
||
|
Tai |
Thuốc nhỏ tai |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) nhỏ tai (otic solution/suspension/emulsion) Bột/ viên/viên nén để pha dung dịch hoặc hỗn dịch nhỏ tai (powder/tablets for otic solution/suspension) |
|
|
Hô hấp |
Khí dung |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) khí dung (aerosol/nebuliser solution/suspension/emulsion) |
|
|
Thuốc hít định liều |
Thuốc hít định liều, thuốc phun mù định liều ((pressurised) mettered-dose inhaler); Dung dịch để hít (solution for inhalation); |
||
|
Trên da và qua da |
Thuốc dùng tại chỗ ở da |
Thuốc bột dùng trên da (dermic powder) Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch (nhũ tương) bôi da (dermic solution/suspension/emulsion) Cao xoa, dầu xoa, cao lỏng, cồn thuốc bôi da (dermic balsam/oil/liquid extract/tincture) Thuốc mỡ/ kem/ gel/bột nhão bôi da (dermic ointment/cream/gel/paste) Miếng dán, cao dán (dermic patch/plaster) |
|
|
Thuốc hấp thu qua da |
Thuốc mỡ/kem/gel hấp thu qua da (transdermal ointment/cream/gel) Miếng dán/cao dán hấp thụ qua da (transdermal patch), miếng dán trị liệu qua da (transdermal therapeutic system/patch) |
||
|
Thuốc xịt trên da |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch)/gel xịt trên da (skin spray) Thuốc bọt/keo bọt/bọt/bọt xốp (foam) xịt (phun) trên da (skin spray) |
||
|
Trực tràng |
Thuốc đặt trực tràng |
Viên nén/viên nang đặt trực tràng (hậu môn) (rectal tablets/capsules) Viên đạn/gel/kem/mỡ/bột nhão/màng đặt trực tràng (hậu môn) (rectal suppositories/gel/cream/ointment/ paste/film) |
|
|
Thuốc thụt trực tràng |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) thụt trực tràng (hậu môn) (rectal enema) Gel/kem/mỡ/bột nhão thụt trực tràng (hậu môn) (rectal enema) |
||
|
Âm đạo |
Thuốc đặt âm đạo |
Viên nén/viên nang đặt âm đạo (vaginal tablets/capsules) Viên trứng/viên đạn/gel/kem/mỡ/bột nhão/màng đặt âm đạo (vaginal ovules/suppositories/gel/ cream/ointment/ paste/film) |
|
|
Thuốc thụt âm đạo |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) thụt âm đạo (solution/suspension/emulsion for vaginal enema) Gel/kem/mỡ/bột nhão thụt âm đạo (gel/cream/ointment/paste for vaginal enema) |
||
|
Niệu đạo |
|
Viên đặt niệu đạo (urethral tablets) Gel nhỏ (bơm) niệu đạo (urethral gel) |
|
|
Khác |
Thuốc gội đầu |
Shampoo/gel/kem/dầu/dung dịch/nhũ tương (nhũ dịch) gội đầu |
|
