Tìm kiếm
Thông tư 62/2024/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 12/2022/TT-BGTVT quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Giao thông Vận tải
| Số hiệu: | 62/2024/TT-BGTVT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Giao thông vận tải | Người ký: | Nguyễn Xuân Sang |
| Ngày ban hành: | 30/12/2024 | Ngày hiệu lực: | 15/02/2025 |
| Ngày công báo: | 24/01/2025 | Số công báo: | Từ số 153 đến số 154 |
| Lĩnh vực: | Thương mại, Giao thông - Vận tải | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 62/2024/TT-BGTVT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2024 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 12/2022/TT-BGTVT NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2022 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 13/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đo lường;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải (sau đây viết tắt là Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT)
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT như sau:
“2. Danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng nguyên tắc sau:
a) Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định sau khi thông quan và trước khi đưa ra thị trường;
b) Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định trước khi đưa ra thị trường.”.
2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3 Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT.
3. Bỏ cụm từ “Tổng cục” tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 12/2022/TT- BGTVT.
4. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 7 Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam”.
5. Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT bằng các Phụ lục I, Phụ lục II tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025.
2. Hàng hóa nhập khẩu không thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này nhưng thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT, đã được cấp bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu hoặc bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục hoàn thành thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định tại thời điểm được cấp bản đăng ký kiểm tra nêu trên.
3. Hàng hóa nhập khẩu thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT, đã đăng ký tờ khai hải quan trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục hoàn thành thủ tục nhập khẩu theo quy định tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRƯỚC THÔNG QUAN (ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU), TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP)
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
TT |
Tên sản phẩm, hàng hóa |
Quy chuẩn |
Mã số HS |
Văn bản QPPL điều chỉnh |
|
I |
Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ |
|
|
|
|
A |
Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc |
QCVN 09:2024/BGTVT QCVN 10:2024/BGTVT QCVN 11:2024/BGTVT QCVN 82:2024/BGTVT QCVN 109:2024/BGTVT |
|
|
|
1 |
Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc) |
|
8701.21 8701.22 8701.23 8701.24 8701.29 |
|
|
2 |
Ô tô khách (loại chở 10 người trở lên, kể cả lái xe) |
|
87.02 |
|
|
3 |
Ô tô con; Ô tô cứu thương; Ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người (loại chở dưới 10 người kể cả lái xe) loại khác (thuộc nhóm 87.03) |
|
87.03 |
|
|
4 |
Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kể cả ô tô tải VAN; Ô tô tải đông lạnh; Ô tô chở rác; Ô tô xi téc; Ô tô chở xi măng rời; Ô tô chở bùn; Ô tô chở hàng loại khác (thuộc nhóm 87.04) |
|
87.04 |
|
|
5 |
Ô tô cần cẩu |
|
8705.10.00 |
|
|
6 |
Ô tô chữa cháy |
|
8705.30.00 |
|
|
7 |
Ô tô trộn và vận chuyển bê tông |
|
8705.40.00 |
|
|
8 |
Ô tô quét đường; Ô tô xi téc phun nước; Ô tô hút chất thải (dùng để hút bùn hoặc hút bể phốt) |
|
8705.90.50 |
|
|
9 |
Ô tô điều chế chất nổ di động |
|
8705.90.60 |
|
|
10 |
Ô tô khoan |
|
8705.20.00 |
|
|
11 |
Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng loại khác (thuộc nhóm 87.05) |
|
8705.90.90 |
|
|
12 |
Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ) dùng cho xe có động cơ (thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05). |
|
87.06 |
|
|
13 |
Sơ mi rơ moóc xi téc |
|
8716.31.00 |
|
|
14 |
Rơ moóc tải; Sơ mi rơ moóc tải |
|
8716.39.91 8716.39.99 |
|
|
15 |
Rơ moóc chuyên dùng; Sơ mi rơ moóc chuyên dùng (thuộc nhóm 87.16) |
|
8716.40.00 |
|
|
B |
Xe mô tô, xe gắn máy |
|
||
|
1 |
Xe mô tô (kể cả loại có thùng xe bên cạnh); Xe gắn máy. |
|
87.11 |
|
|
C |
Xe máy chuyên dùng |
|
||
|
1 |
Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt |
|
8705.10.00 |
|
|
2 |
Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác |
|
8426.41.00 |
|
|
II |
Lĩnh vực đường sắt |
|
|
|
|
1 |
Đầu máy Điêzen |
86.02 |
||
|
2 |
Toa xe chở khách không tự hành; Toa xe công vụ, phát điện |
8605.00.00 |
Các từ viết tắt trong Phụ lục này được hiểu như sau:
TT: Thông tư;
QPPL: Quy phạm pháp luật;
QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SAU THÔNG QUAN, TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU), TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP)
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
TT |
Tên sản phẩm, hàng hóa |
Quy chuẩn |
Mã số HS |
Văn bản QPPL điều chỉnh |
|
I. Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ, phụ tùng |
||||
|
A |
Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc |
QCVN 09:2024/BGTVT QCVN 10:2024/BGTVT QCVN 11:2024/BGTVT QCVN 82:2024/BGTVT QCVN 109:2024/BGTVT |
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Ô tô kéo rơ moóc |
|
8701.95.90 |
|
|
2 |
Ô tô chở người trong sân bay |
|
87.02 |
|
|
3 |
Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả lái xe) |
|
87.02 |
|
|
4 |
Ô tô nhà ở lưu động (Motor- home) |
|
87.03 |
|
|
5 |
Ô tô chở phạm nhân |
|
87.03 |
|
|
6 |
Ô tô tang lễ |
|
87.03 |
|
|
7 |
Ô tô con kiểu limousine (dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe) |
|
87.03 |
|
|
8 |
Ô tô sửa chữa lưu động |
|
8705.90.90 |
|
|
9 |
Ô tô y tế lưu động (chụp X- quang, khám chữa bệnh lưu động...) |
|
8705.90.50 |
|
|
10 |
Ô tô quan trắc môi trường |
|
8705.90.90 |
|
|
11 |
Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển |
|
8713.90.00 |
|
|
12 |
Ô tô trộn bê tông lưu động |
|
8705.40.00 |
|
|
13 |
Rơ moóc nhà ở lưu động |
|
8716.10.00 |
|
|
14 |
Sơ mi rơ moóc nhà ở lưu động |
|
8716.10.00 |
|
|
15 |
Rơ moóc khách |
|
8716.40.00 |
|
|
16 |
Sơ mi rơ moóc khách |
|
8716.40.00 |
|
|
17 |
Rơ moóc xi téc |
|
8716.31.00 |
|
|
18 |
Rơ moóc kiểu module |
|
8716.39.91 8716.39.99 |
|
|
19 |
Rơ moóc rải phụ gia làm đường |
|
8716.40.00 |
|
|
20 |
Sơ mi rơ moóc kiểu dolly |
|
8716.40.00 |
|
|
21 |
Sơ mi rơ moóc băng tải |
|
8716.40.00 |
|
|
B |
Xe mô tô, xe gắn máy |
QCVN 14:2024/BGTVT QCVN 77:2024/BGTVT QCVN 04:2024/BGTVT |
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Xe mô tô dành cho người khuyết tật điều khiển |
|
8713.90.00 |
|
|
2 |
Xe gắn máy dành cho người khuyết tật điều khiển |
|
8713.90.00 |
|
|
C |
Xe bốn bánh có gắn động cơ |
|
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ: |
QCVN 119:2024/BGTVT |
|
|
|
- Loại chở dưới 10 người kể cả người lái bao gồm cả xe chơi golf (golf car, golf buggies) loại chở dưới 10 người kể cả người lái hoạt động trong phạm vi hạn chế |
|
8703.10 |
|
|
|
- Loại chở từ 10 người trở lên kể cả người lái |
|
87.02 |
|
|
|
2 |
Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ |
QCVN 118:2024/BGTVT |
87.04 |
|
|
D |
Xe máy chuyên dùng |
QCVN 22:2018/BGTVT QCVN 13:2024/BGTVT |
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Xe nâng |
|
8427.10.00 8427.20.00 |
|
|
2 |
Xe ủi (máy ủi) |
|
84.29 |
|
|
3 |
Xe xúc (máy xúc) |
|
8429.51.00 |
|
|
4 |
Xe đào (máy đào) |
|
8429.52.00 8430.41.00 |
|
|
5 |
Xe xúc, đào (máy xúc, đào) |
|
8429.59.00 |
|
|
6 |
Xe lu rung |
|
8429.40.40 8429.40.50 |
|
|
7 |
Xe lu loại khác |
|
8429.40.90 |
|
|
8 |
Xe khoan (máy khoan) |
|
8430.41.00 |
|
|
9 |
Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt |
|
8705.10.00 |
|
|
10 |
Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác |
|
8426.49.00 |
|
|
11 |
Xe thi công mặt đường |
|
8705.90.90 84.30 84.79 |
|
|
12 |
Xe phun bê tông; Xe máy chuyên dùng loại khác |
|
8705.90.90 |
|
|
13 |
Xe san (máy san) |
|
8429.20.00 |
|
|
14 |
Xe tự đổ |
|
87.04 |
|
|
15 |
Xe kéo bánh xích |
|
8701.30.00 |
|
|
16 |
Xe kéo trong kho bãi; nhà xưởng |
|
87.01 |
|
|
17 |
Xe kéo, đẩy máy bay |
|
87.01 |
|
|
18 |
Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay |
|
87.09 |
|
|
19 |
Máy kéo nông nghiệp |
|
87.01 |
|
|
20 |
Xe hút bùn, bể phốt |
|
8705.90.50 |
|
|
21 |
Xe cứu thương lưu động |
|
87.03 |
|
|
22 |
Xe quét đường |
|
8705.90.50 |
|
|
23 |
Xe phun, tưới chất lỏng |
|
8705.90.50 |
|
|
24 |
Xe trộn và vận chuyển bê tông (xe trộn bê tông) |
|
8705.40.00 |
|
|
25 |
Xe bơm bê tông |
|
8705.90.90 |
|
|
26 |
Xe chở, trộn, ép rác |
|
8705.90.90 |
|
|
27 |
Xe băng tải |
|
8705.90.90 |
|
|
28 |
Xe thang lên máy bay |
|
8705.90.90 |
|
|
29 |
Xe đưa hành khách khuyết tật lên máy bay |
|
8705.90.90 |
|
|
30 |
Xe hút chất thải máy bay |
|
8705.90.90 |
|
|
31 |
Xe cấp điện cho máy bay |
|
8705.90.90 |
|
|
32 |
Xe chở nhiên liệu cho máy bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho máy bay) |
|
87.09 |
|
|
33 |
Xe chở nước sạch cho máy bay (có cơ cấu cấp nước sạch cho máy bay) |
|
87.09 |
|
|
34 |
Xe địa hình |
|
87.03 |
|
|
35 |
Xe chở hàng |
|
87.04 |
|
|
36 |
Xe quét, chà sàn |
|
8705.90.50 |
|
|
37 |
Xe cào, vận chuyển vật liệu (máy cào, vận chuyển vật liệu) |
|
84.30 |
|
|
38 |
Xe cạp (máy cạp) |
|
84.29.30.00 |
|
|
39 |
Xe đóng cọc, Xe ép cọc (máy đóng cọc, máy ép cọc) |
|
84.30 |
|
|
40 |
Xe đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng cọc và nhổ cọc) |
|
8430.10.00 |
|
|
41 |
Xe phá dỡ, Xe kẹp gỗ, Xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu) |
|
84.29 |
|
|
E |
Phụ tùng (Trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ mục đích sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận) |
|
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Khung xe mô tô, xe gắn máy |
QCVN 124:2024/BGTVT |
8714.10.30 |
|
|
2 |
Gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy |
QCVN 28:2024/BGTVT |
7009.10.00 |
|
|
3 |
Vành bánh xe mô tô, xe gắn máy |
QCVN 113:2024/BGTVT |
8714.10.50 |
|
|
4 |
Lốp hơi dùng cho xe mô tô, xe gắn máy |
QCVN 36:2024/BGTVT |
4011.40.00 |
|
|
5 |
Ắc quy chì-a xít, lithium-ion dùng cho xe mô tô,xe gắn máy |
QCVN 47:2024/BGTVT |
8507 |
|
|
6 |
Ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện |
QCVN 91:2024/BGTVT |
8507 |
|
|
7 |
Đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
QCVN 125:2024/BGTVT |
8512.20 |
|
|
8 |
Gương dùng cho xe ô tô |
QCVN 33:2024/BGTVT |
7009.10.00 |
|
|
9 |
Kính an toàn của xe ô tô |
QCVN 32:2024/BGTVT |
70.07 8708.22 |
|
|
10 |
Lốp hơi dùng cho ô tô |
QCVN 34:2024/BGTVT |
4011.10.00; 4011.20 4011.90.10 |
|
|
11 |
Vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới |
QCVN 53:2024/BGTVT |
8708.99.80 |
|
|
12 |
Vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô |
QCVN 78:2024/BGTVT |
8708.70 |
|
|
13 |
Thùng nhiên liệu xe ô tô |
QCVN 52:2024/BGTVT |
8708.99 |
|
|
14 |
Động cơ xe mô tô, xe gắn máy |
QCVN 37:2024/BGTVT |
84.07 |
|
|
15 |
Động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện |
QCVN 90:2024/BGTVT |
85.01 |
|
|
II. Lĩnh vực phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác dầu khí biển |
||||
|
1 |
Giàn cố định trên biển (bệ giàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan, khai thác dầu khí trên biển) |
Bổ sung sửa đổi 1:2017 QCVN 49: 2012/BGTVT |
8430.49.10 |
TT 33/2011/TT-BGTVT |
|
2 |
Kho chứa nổi, giàn di động (giàn khoan hoặc giàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm) |
QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT |
8905.20.00 |
TT 33/2011/TT-BGTVT |
|
3 |
Hệ thống đường ống biển (ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí) |
QCVN 69:2014/BGTVT |
7304 hoặc 7305 hoặc 7306 |
TT 33/2011/TT-BGTVT |
|
4 |
Phao neo dầu khí |
QCVN 72:2014/BGTVT |
8907.90.10 |
TT 33/2011/TT-BGTVT |
|
III. Lĩnh vực tàu biển |
||||
|
1 |
Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, sà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh) |
QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 26:2024/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT |
89.01 |
TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT |
|
2 |
Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh) |
QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 26:2024/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT |
89.04 |
TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT |
|
3 |
Tàu đèn hiệu (hải đăng), tàu cứu hộ, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu |
QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 55:2013/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT |
89.05 |
TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT |
|
4 |
Tàu thuyền khác, thân tàu hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh) |
QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 54:2019/BGTVT QCVN 26:2024/BGTVT QCVN 03:2016/BGTVT QCVN 63:2013/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 23:2016/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT |
89.06 |
TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT |
|
IV. Lĩnh vực phương tiện thủy nội địa |
||||
|
1 |
Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, sà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa, các loại tàu thuyền thể thao, vui chơi giải trí và canô (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh) |
Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Sửa đổi 2:2018 QCVN72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2014/BGTVT QCVN 50:2012/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT Sửa đổi 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT QCVN 81:2014/BGTVT |
89.01 89.03 |
TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT |
|
2 |
Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh) |
Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Sửa đổi 2:2018 QCVN 72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2013/BGTVT |
89.04 |
TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT |
|
3 |
Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét, tàu cuốc, cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu |
Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Sửa đổi 2:2018 QCVN 72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2013/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT QCVN 55:2013/BGTVT |
89.05 |
TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT |
|
4 |
Tàu thuyền khác, thân tàu hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh) |
Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Sửa đổi 2:2018 QCVN 72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2014/BGTVT QCVN 50:2012/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT Sửa đổi 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT |
89.06 |
TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT |
|
V. Lĩnh vực đường sắt |
||||
|
1 |
Đầu máy chạy điện từ nguồn điện cấp từ bên ngoài hoặc ắc quy |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT |
86.01 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
2 |
Toa xe đường sắt đô thị |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT |
86.03 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
3 |
Phương tiện chuyên dùng: Goòng máy; Ô tô ray; Cần trục đường sắt; Máy chèn đường; Máy kiểm tra đường; Phương tiện khác dùng để phục vụ cứu viện, thi công, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắt |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT QCVN 22:2018/BGTVT |
8604.00.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
|
4 |
Toa xe hành lý; Toa xe bưu vụ; Toa xe hàng ăn |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT |
8605.00.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
5 |
Toa xe hàng và toa goòng không tự hành |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT |
8606 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
6 |
Giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe của đầu máy Giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe của toa xe |
QCVN 16:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT QCVN 87:2015/BGTVT QCVN 110:2023/BGTVT |
8607.11.00 8607.12.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
7 |
Van phân phối đầu máy Van hãm toa xe |
QCVN 112:2023/BGTVT |
8607.21.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
8 |
Bộ móc nối, đỡ đấm |
QCVN 111:2023/BGTVT |
8607.30.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
9 |
Thiết bị tín hiệu đuôi tàu |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
8530.10.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
VI. Lĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển (không áp dụng đối với sản phẩm dùng cho tàu tạm nhập tái xuất và mang cờ nước ngoài) |
||||
|
1 |
Nồi hơi, bình chịu áp lực các loại dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển. |
QCVN 67:2018/BGTVT QCVN 21:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 54:2019/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT TCVN 7704:2007 Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Sửa đổi 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT |
84.02 84.03 |
TT 27/2019/TT-BGTVT TT 11/2016/TT-BGTVT TT 25/2020/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 55/2012/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT TT 06/2014/TT-BGTVT TT 36/2016/TT-BGTVT TT 39/2018/TT-BGTVT TT 08/2017/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
|
2 |
Xuồng cứu sinh, cấp cứu (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển) |
QCVN 42:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT |
8906.90.90 |
TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 LSA Code |
|
3 |
Bè cứu sinh (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển) |
QCVN 42:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT |
8907.9 |
TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 LSA Code |
|
4 |
Đuốc cầm tay (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển) |
QCVN 42:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT |
3604.90.90 |
TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT LSA Code Công ước SOLAS 74 |
|
5 |
Thang cho người lên/xuống thiết bị cứu sinh (Embarkation ladder) (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển) |
QCVN 42:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT |
44.21 |
TT 24/2014/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT LSA Code Công ước SOLAS 74 |
|
6 |
Thiết bị nâng hạ xuồng cứu sinh, cấp cứu, phao bè; Thiết bị nâng lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải: tàu biển, phương tiện thủy nội địa, đường bộ, đường sắt, hàng không. |
QCVN 42:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 23:2016/BGTVT QCVN 97:2016/BGTVT |
84.26 |
TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT LSA code Công ước SOLAS 74 |
|
|
Thiết bị nâng lắp đặt, sử dụng trên phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển. Cầu trục, cổng trục, cần trục chuyển tải, khung nâng di động và xe chuyển tải có chân chống. Cầu trục di chuyển trên cột cố định. Cần trục có cần đặt trên cột đỡ hoặc chân đế. Cần trục chạy trên bánh lốp. Các cần trục khác dùng để xếp dỡ. (dùng trong giao thông vận tải, cảng hàng không, cảng thủy, cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt và phương tiện thăm dò khai thác trên biển) |
QCVN 96:2016/BGTVT QCVN 22:2018/BGTVT |
|
Số 152 - Công ước về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp, 1979 (ILO) TT 10/2017/TT-BGTVT TT 09/2017/TT-BGTVT TT 08/2017/TT-BGTVT TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
|
7 |
Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng (không tham gia giao thông đường bộ; không áp dụng đối với xe nâng hàng di chuyển bằng đẩy hoặc kéo tay) |
QCVN 22:2018/BGTVT |
84.27 |
TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
|
8 |
Máy nâng hạ, giữ, xếp dỡ khác (ví dụ: xe nâng người, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo). Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu. (dùng trong giao thông vận tải, cảng hàng không, cảng thủy, cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt và phương tiện thăm dò khai thác trên biển) |
QCVN 22:2018/BGTVT |
84.28 |
TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
Các từ viết tắt trong Phụ lục này được hiểu như sau:
TT: Thông tư;
QPPL: Quy phạm pháp luật;
QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia.
|
THE MINISTRY OF TRANSPORT |
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
|
No. 62/2024/TT-BGTVT |
Hanoi, December 30, 2024 |
CIRCULAR
AMENDMENTS TO SOME ARTICLES OF THE CIRCULAR NO. 12/2022/TT-BGTVT DATED JUNE 30, 2022 OF THE MINISTER OF TRANSPORT PRESCRIBING LIST OF POTENTIALLY UNSAFE COMMODITIES UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF TRANSPORT
Pursuant to the Law on Quality of Products and Goods dated November 21, 2007;
Pursuant to the Law on Road Traffic Order and Safety dated June 27, 2024;
Pursuant to the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 elaborating some Articles of the Law on Quality of Products and Goods; Government’s Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018 on amendments to some Articles of the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008; Government’s Decree No. 154/2018/ND-CP dated November 09, 2018 amending, supplementing and repealing certain regulations on investment and business conditions in sectors under the management of the Ministry of Science and Technology and certain regulations on specialized inspections;
Pursuant to the Government’s Decree No. 13/2022/ND-CP dated January 21, 2022 on amendments to some Articles of the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008, Government’s Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018 elaborating some Articles of the Law on Quality of Products and Goods and Government’s dated October 19, 2012 elaborating some Articles of the Law on Measurement;
Pursuant to the Government’s Decree No. 56/2022/ND-CP dated August 24, 2022 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Transport;
At the request of Director General of Department of Science, Technology and Environment and Director General of Vietnam Register;
The Minister of Transport hereby promulgates a Circular on amendments to some Articles of the Circular No. 12/2022/TT-BGTVT dated June 30, 2022 of the Minister of Transport Department prescribing list of potentially unsafe commodities under the management of the Ministry of Transport.
Article 1. Amendments to some Articles of the Circular no. 12/2022/TT-BGTVT dated June 30, 2022 of the Minister of Transport prescribing list of potentially unsafe commodities under the management of the Ministry of Transport (hereinafter referred to as “Circular No. 12/2022/TT-BGTVT”)
1. Clause 2 Article 3 of the Circular No. 12/2022/TT-BGTVT is amended as follows:
“2. Regarding the list of commodities in the Appendix II enclosed with this Circular, the following rules shall be applied:
a) Imports must have their technical safety quality and environmental protection certified as prescribed after customs clearance and before being put on the market;
b) Commodities that are domestically manufactured and assembled must have their technical safety quality and environmental protection certified before being put on the market.”.
2. Clause 3 Article 3 of the Circular No. 12/2022/TT-BGTVT repealed.
3. The phrase “Tổng cục” (“General Departments”) is removed from clause 1 Article 6 of the Circular No. 12/2022/TT- BGTVT.
4. The phrase “Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” (“Director General of Directorate for Roads of Vietnam”) in Article 7 of the Circular No. 12/2022/TT-BGTVT is replaced with the phrase “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” (“Director General of Department for Roads of Vietnam”).
5. The Appendix I and Appendix II to the Circular No. 12/2022/TT-BGTVT are replaced with corresponding Appendix II and Appendix II to this Circular.
Article 2. Effect
1. This Circular comes into force from February 15, 2025.
2. Regarding the imports that are not included the list of commodities specified in Appendix I and Appendix II to this Circular but are included in the list of commodities specified in Appendix I and Appendix II to Circular No. 12/2022/TT-BGTVT and are granted the application form for technical safety quality and environmental protection inspection for imported vehicle or the application form for technical safety quality and environmental protection inspection for parts of imported motor vehicles before the effective date of this Circular, the procedures for certification of technical safety quality and environmental protection inspection shall continue to be completed according to the regulations in force at the time the above application form for inspection is granted.
3. Regarding the imports that are included the list of commodities specified in Appendix I and Appendix II to this Circular but not included in the list of commodities specified in Appendix I and Appendix II to Circular No. 12/2022/TT-BGTVT and the customs declaration of which have been registered before the effective date of this Circular, the import procedures shall continue to be completed according to the regulations in force at the time the customs declaration is granted./.
|
|
PP. THE MINISTER |
APPENDIX I
LIST OF COMMODITIES SUBJECT TO MANDATORY CERTIFICATION OF TECHNICAL SAFETY QUALITY AND ENVIRONMENTAL PROTECTION BEFORE CUSTOMS CLEARANCE (REGARDING IMPORT) AND BEFORE BEING PUT ON THE MARKET (REGARDING MANUFACTURE AND ASSEMBLY)
(Enclosed with the Circular No. /2024/TT-BGTVT dated (dd/mm), 2024 of the Minister of Transport)
|
No. |
Name of commodity |
Regulation |
HS code |
Regulated by |
|
I |
Road vehicles |
|
|
|
|
A |
Motor vehicles, trailers and semi-trailers |
QCVN 09:2024/BGTVT QCVN 10:2024/BGTVT QCVN 11:2024/BGTVT QCVN 82:2024/BGTVT QCVN 109:2024/BGTVT |
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Road tractors for semi-trailers |
|
8701.21 8701.22 8701.23 8701.24 8701.29 |
|
|
2 |
Bus (for the transport of 10 and over persons, including the driver) |
|
87.02 |
|
|
3 |
Passenger cars; ambulances; other types of motor vehicle principally designed for the transport of persons (for the transport of fewer than 10 persons, including the driver) (of heading 87.03) |
|
87.03 |
|
|
4 |
Dumpers; Trucks including vans; Refrigerator trucks; Garbage trucks; Tank trucks; Powder tankers; Mud trucks; Other types of motor vehicle designed for the transport of goods (of heading 87.04) |
|
87.04 |
|
|
5 |
Crane lorries |
|
8705.10.00 |
|
|
6 |
Fire engines |
|
8705.30.00 |
|
|
7 |
Concrete mixing transport trucks |
|
8705.40.00 |
|
|
8 |
Road sweeper lorries; Spraying lorries; Trucks with vacuum tank (used to suck sludge or septic tanks) |
|
8705.90.50 |
|
|
9 |
Mobile explosive production vehicles |
|
8705.90.60 |
|
|
10 |
Mobile drilling Mobile drilling vehicles |
|
8705.20.00 |
|
|
11 |
Breakdown lorries; Other types of special purpose motor vehicles (of heading 87.05) |
|
8705.90.90 |
|
|
12 |
Chassis motor cars without cabs (chassis fitted with engines), for the motor vehicles (of headings 87.01 to 87.05). |
|
87.06 |
|
|
13 |
Tanker semi-trailers |
|
8716.31.00 |
|
|
14 |
General purpose trailers; Semi-trailers |
|
8716.39.91 8716.39.99 |
|
|
15 |
Special purpose trailers; Special purpose semi-trailers (of heading 87.16) |
|
8716.40.00 |
|
|
B |
Motorcycles, mopeds |
QCVN 14:2024/BGTVT QCVN 77:2024/BGTVT QCVN 04:2024/BGTVT |
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Motorcycles (including those with side-cars); Mopeds. |
|
87.11 |
|
|
C |
Transport construction machinery |
QCVN 22:2018/BGTVT QCVN 13:2024/BGTVT |
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Wheeled crane lorries - Of a type with separate driver’s cabin and crane control cabin |
|
8705.10.00 |
|
|
2 |
Wheeled crane lorries - Of a type with a single cabin on the turntable for control of both the truck and the crane |
|
8426.41.00 |
|
|
II |
Rail transport vehicles |
|
|
|
|
1 |
Diesel-electric locomotives |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT |
86.02 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
2 |
Passenger coaches, not self-propelled; service coaches, power generation coaches |
QCVN 15: 2023/BGTVT QCVN 18: 2023/BGTVT |
8605.00.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
Abbreviations specified in this Appendix are construed as follows:
TT: Circular;
QCVN: Technical regulation.
APPENDIX II
LIST OF COMMODITIES SUBJECT TO MANDATORY CERTIFICATION OF TECHNICAL SAFETY QUALITY AND ENVIRONMENTAL PROTECTION AFTER CUSTOMS CLEARANCE (REGARDING IMPORT) AND BEFORE BEING PUT ON THE MARKET (REGARDING MANUFACTURE AND ASSEMBLY)
(Enclosed with the Circular No. /2024/TT-BGTVT dated (dd/mm), 2024 of the Minister of Transport)
|
No. |
Name of commodity |
Regulation |
HS code |
Regulated by
|
|
I. Road vehicles and parts thereof |
||||
|
A |
Motor vehicles, trailers and semi-trailers |
QCVN 09:2024/BGTVT QCVN 10:2024/BGTVT QCVN 11:2024/BGTVT QCVN 82:2024/BGTVT QCVN 109:2024/BGTVT |
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Draw bar tractors |
|
8701.95.90 |
|
|
2 |
Airport buses |
|
87.02 |
|
|
3 |
Limousine buses (for the transport of 10 and over persons, including the driver) |
|
87.02 |
|
|
4 |
Motor-homes |
|
87.03 |
|
|
5 |
Prison vans |
|
87.03 |
|
|
6 |
Hearses |
|
87.03 |
|
|
7 |
Limousine cars (for the transport of fewer than 10 persons, including the driver). |
|
87.03 |
|
|
8 |
Mobile workshops |
|
8705.90.90 |
|
|
9 |
Mobile clinics (radiography, medical examination and treatment, etc.) |
|
8705.90.50 |
|
|
10 |
Environmental monitoring vehicles |
|
8705.90.90 |
|
|
11 |
Carriages for disabled persons |
|
8713.90.00 |
|
|
12 |
Mobile concrete mixers |
|
8705.40.00 |
|
|
13 |
Trailers of the caravan type |
|
8716.10.00 |
|
|
14 |
Semi-trailers of the caravan type |
|
8716.10.00 |
|
|
15 |
Bus trailers |
|
8716.40.00 |
|
|
16 |
Bus semi-trailers |
|
8716.40.00 |
|
|
17 |
Tanker trailers |
|
8716.31.00 |
|
|
18 |
Modular trailers |
|
8716.39.91 8716.39.99 |
|
|
19 |
Paving machine trailers |
|
8716.40.00 |
|
|
20 |
Dollies |
|
8716.40.00 |
|
|
21 |
Conveyor belt semi-trailers |
|
8716.40.00 |
|
|
B |
Motorcycles, mopeds |
QCVN 14:2024/BGTVT QCVN 77:2024/BGTVT QCVN 04:2024/BGTVT |
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Motorcycles for disabled persons |
|
8713.90.00 |
|
|
2 |
Mopeds for disabled persons |
|
8713.90.00 |
|
|
C |
Motor four-wheeled vehicles |
|
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Motor four-wheeled passenger vehicles: |
QCVN 119:2024/BGTVT |
|
|
|
- For the transport of fewer than 10 persons including the driver, including golf cars and golf buggies for the transport of fewer than 10 persons including the driver with limited operational area |
|
8703.10 |
|
|
|
- For the transport of 10 and over persons, including the driver |
|
87.02 |
|
|
|
2 |
Motor four-wheeled vehicles for the transport of goods |
QCVN 118:2024/BGTVT |
87.04 |
|
|
D |
Transport construction machinery |
QCVN 22:2018/BGTVT QCVN 13:2024/BGTVT |
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Fork-lift trucks |
|
8427.10.00 8427.20.00 |
|
|
2 |
Bulldozers |
|
84.29 |
|
|
3 |
Mechanical shovels |
|
8429.51.00 |
|
|
4 |
Excavators |
|
8429.52.00 8430.41.00 |
|
|
5 |
Backhoe loaders |
|
8429.59.00 |
|
|
6 |
Vibratory smooth drum rollers |
|
8429.40.40 8429.40.50 |
|
|
7 |
Other rollers |
|
8429.40.90 |
|
|
8 |
Drilling rigs |
|
8430.41.00 |
|
|
9 |
Tracked crane lorries - Of a type with separate driver’s cabin and crane control cabin |
|
8705.10.00 |
|
|
10 |
Tracked crane lorries - Of a type with a single cabin on the turntable for control of both the truck and the crane |
|
8426.49.00 |
|
|
11 |
Road-construction machines |
|
8705.90.90 84.30 84.79 |
|
|
12 |
Concrete-spraying trucks; Other types of transport construction machinery |
|
8705.90.90 |
|
|
13 |
Levellers (graders) |
|
8429.20.00 |
|
|
14 |
Dumpers |
|
87.04 |
|
|
15 |
Tracked tractors |
|
8701.30.00 |
|
|
16 |
Warehouse trailers; factory trailers |
|
87.01 |
|
|
17 |
Aircraft pushers |
|
87.01 |
|
|
18 |
Cargo and luggage trailers |
|
87.09 |
|
|
19 |
Agricultural tractors |
|
87.01 |
|
|
20 |
Cesspool emptiers |
|
8705.90.50 |
|
|
21 |
Mobile ambulances |
|
87.03 |
|
|
22 |
Street cleaning vehicles |
|
8705.90.50 |
|
|
23 |
Spraying lorries |
|
8705.90.50 |
|
|
24 |
Concrete mixing transport trucks (concrete-mixer lorries) |
|
8705.40.00 |
|
|
25 |
Concrete-pumping trucks |
|
8705.90.90 |
|
|
26 |
Garbage-mixer compactor trucks |
|
8705.90.90 |
|
|
27 |
Conveyor vehicles |
|
8705.90.90 |
|
|
28 |
Self-propelled telescopic passenger stairs |
|
8705.90.90 |
|
|
29 |
De-boarding vehicles for passenger with reduced mobility |
|
8705.90.90 |
|
|
30 |
Aircraft waste emptiers |
|
8705.90.90 |
|
|
31 |
Ground power units for aircraft electrical system |
|
8705.90.90 |
|
|
32 |
Aircraft refueling vehicles (with an aircraft-fueling mechanism) |
|
87.09 |
|
|
33 |
Potable water vehicles (with a mechanism for filling aircraft with potable water) |
|
87.09 |
|
|
34 |
All-terrain vehicles |
|
87.03 |
|
|
35 |
Vehicles for the transport of goods |
|
87.04 |
|
|
36 |
Floor sweepers and scrubbers |
|
8705.90.50 |
|
|
37 |
Grading vehicles, vehicles for the transport of materials (grading machinery, machinery for the transport of materials) |
|
84.30 |
|
|
38 |
Scrapers |
|
84.29.30.00 |
|
|
39 |
Pile-drivers, static pile jacking machines |
|
84.30 |
|
|
40 |
Pile-drivers and pile-extractors |
|
8430.10.00 |
|
|
41 |
Demolition excavators, Wood clamp excavators, Material handling excavators |
|
84.29 |
|
|
E |
Parts (except parts domestically manufactured to serve the purposes of repairing and maintaining motor vehicles and parts of the same type as those certified) |
|
|
TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT |
|
1 |
Frames of motorcycles and mopeds |
QCVN 124:2024/BGTVT |
8714.10.30 |
|
|
2 |
Rear-view mirrors of motorcycles and mopeds |
QCVN 28:2024/BGTVT |
7009.10.00 |
|
|
3 |
Wheels of motorcycles and mopeds |
QCVN 113:2024/BGTVT |
8714.10.50 |
|
|
4 |
Pneumatic tyres for motorcycles and mopeds |
QCVN 36:2024/BGTVT |
4011.40.00 |
|
|
5 |
Lead - acid, Lithium - ion batteries of motorcycles and mopeds |
QCVN 47:2024/BGTVT |
8507 |
|
|
6 |
Traction batteries used for electric motorcycles, mopeds |
QCVN 91:2024/BGTVT |
8507 |
|
|
7 |
Road vehicle headlamps |
QCVN 125:2024/BGTVT |
8512.20 |
|
|
8 |
Mirrors for automobiles |
QCVN 33:2024/BGTVT |
7009.10.00 |
|
|
9 |
Safety glazing equipped on vehicles |
QCVN 32:2024/BGTVT |
70.07 8708.22 |
|
|
10 |
Pneumatic tyres for automobiles |
QCVN 34:2024/BGTVT |
4011.10.00; 4011.20 4011.90.10 |
|
|
11 |
Materials used in the interior structure of certain categories of motor vehicles |
QCVN 53:2024/BGTVT |
8708.99.80 |
|
|
12 |
Light alloy wheels for automobiles |
QCVN 78:2024/BGTVT |
8708.70 |
|
|
13 |
Tanks of automobiles |
QCVN 52:2024/BGTVT |
8708.99 |
|
|
14 |
Motorcycles and mopeds engines |
QCVN 37:2024/BGTVT |
84.07 |
|
|
15 |
Motor used for electric motorcycles, mopeds |
QCVN 90:2024/BGTVT |
85.01 |
|
|
II. Offshore oil and gas installations |
||||
|
1 |
Fixed offshore platforms (Wellhead platforms and integrated production modules suitable for use in drilling operations) |
Amendment 1:2017 QCVN 49: 2012/BGTVT |
8430.49.10 |
TT 33/2011/TT-BGTVT |
|
2 |
Floating production storage and offloading units, mobile offshore units (floating or submersible drilling or production platforms) |
QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT |
8905.20.00 |
TT 33/2011/TT-BGTVT |
|
3 |
Subsea pipeline systems (line pipe of a kind used for oil or gas pipelines) |
QCVN 69:2014/BGTVT |
7304 or 7305 or 7306 |
TT 33/2011/TT-BGTVT |
|
4 |
Single point moorings |
QCVN 72:2014/BGTVT |
8907.90.10 |
TT 33/2011/TT-BGTVT |
|
III. Sea vehicles |
||||
|
1 |
Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods (other than those used for national defense and security purposes) |
QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 26:2024/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT |
89.01 |
TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT |
|
2 |
Tugs or pusher craft (other than those used for national defense and security purposes) |
QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 26:2024/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT |
89.04 |
TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT |
|
3 |
Light-vessels, fire-floats, dredgers, floating cranes, and other vessels the navigability of which is subsidiary to their main function; floating docks |
QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 55:2013/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT |
89.05 |
TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT |
|
4 |
Other vessels, lifeboats, a hull or an unfinished or incomplete vessel, assembled, unassembled or disassembled, or a complete vessel unassembled or disassembled if it does not have the essential character of a vessel of a particular kind (other than those used for national defense and security purposes) |
QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 54:2019/BGTVT QCVN 26:2024/BGTVT QCVN 03:2016/BGTVT QCVN 63:2013/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 23:2016/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT |
89.06 |
TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT |
|
IV. Inland waterway vehicles |
||||
|
1 |
Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods, vessels for pleasure or sports and canoes (except of those used for national defense and security purposes) |
Amendment 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Amendment 2:2018 QCVN72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Amendment 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2014/BGTVT QCVN 50:2012/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT Amendment 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT QCVN 81:2014/BGTVT |
89.01 89.03 |
TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT |
|
2 |
Tugs or pusher craft (other than those used for national defense and security purposes) |
Amendment 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Amendment 2:2018 QCVN 72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Amendment 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2013/BGTVT |
89.04 |
TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT |
|
3 |
Light-vessels, fire-floats, dredgers, floating cranes, and other vessels the navigability of which is subsidiary to their main function; floating docks |
Amendment 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Amendment 2:2018 QCVN 72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Amendment 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2013/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT QCVN 55:2013/BGTVT |
89.05 |
TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT |
|
4 |
Other vessels, lifeboats, a hull or an unfinished or incomplete vessel, assembled, unassembled or disassembled, or a complete vessel unassembled or disassembled if it does not have the essential character of a vessel of a particular kind (other than those used for national defense and security purposes) |
Amendment 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Amendment 2:2018 QCVN 72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Amendment 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2014/BGTVT QCVN 50:2012/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT Amendment 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT |
89.06 |
TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT |
|
V. Rail transport vehicles |
||||
|
1 |
Rail locomotives powered from an external source of electricity or by electric accumulators |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT |
86.01 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
2 |
Urban railway coaches |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT |
86.03 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
3 |
Special-purpose vehicles: wagons; railroad cars; cranes; ballast tampers; track inspection vehicles; other railway or tramway maintenance or service vehicles |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT QCVN 22:2018/BGTVT |
8604.00.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
|
4 |
Luggage vans; Post office coaches; Dining coaches |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT |
8605.00.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
5 |
Goods vans and wagons not self-propelled |
QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT |
8606 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
6 |
Driving bogies and wheelsets for tractive Driving bogies and wheelsets for trailing stock |
QCVN 16:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT QCVN 87:2015/BGTVT QCVN 110:2023/BGTVT |
8607.11.00 8607.12.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
7 |
Distribution valves Brake valves for coaches |
QCVN 112:2023/BGTVT |
8607.21.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
8 |
Hooks, buffers |
QCVN 111:2023/BGTVT |
8607.30.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
9 |
End of train devices |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
8530.10.00 |
TT 01/2024/TT-BGTVT |
|
VI. Transport products and offshore installations (not applicable to temporarily imported products for ships and offshore installations that fly foreign flag) |
||||
|
1 |
Boilers and pressure vessels used for transport and offshore installations. |
QCVN 67:2018/BGTVT QCVN 21:2015/BGTVT Amendment 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Amendment 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 54:2019/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT Amendment 1:2017 QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT TCVN 7704:2007 Amendment 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Amendment 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT |
84.02 84.03 |
TT 27/2019/TT-BGTVT TT 11/2016/TT-BGTVT TT 25/2020/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 55/2012/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT TT 06/2014/TT-BGTVT TT 36/2016/TT-BGTVT TT 39/2018/TT-BGTVT TT 08/2017/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
|
2 |
Lifeboats, rescue boats (for sea vehicles; offshore installations) |
QCVN 42:2015/BGTVT Amendment 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT |
8906.90.90 |
TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT SOLAS 74 Convention LSA Code |
|
3 |
Life rafts (for sea vehicles; offshore installations) |
QCVN 42:2015/BGTVT Amendment 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT |
8907.9 |
TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT SOLAS 74 Convention LSA Code |
|
4 |
Distress flares (for sea vehicles; offshore installations) |
QCVN 42:2015/BGTVT Amendment 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT |
3604.90.90 |
TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT LSA Code SOLAS 74 Convention |
|
5 |
Embarkation ladders (for sea vehicles; offshore installations) |
QCVN 42:2015/BGTVT Amendment 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT |
44.21 |
TT 24/2014/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT LSA Code SOLAS 74 Convention |
|
6 |
Lifeboat, rescue boat and life raft launching appliances; Lifting appliances mounted and used on transport vehicles: sea vehicles, inland waterway vehicles, road vehicles, rail transport vehicles, aviation vehicles |
QCVN 42:2015/BGTVT Amendment 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 23:2016/BGTVT QCVN 97:2016/BGTVT |
84.26 |
TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT LSA code SOLAS 74 Convention |
|
|
Lifting appliances mounted and used on offshore installations. Traveling bridge cranes, transshipment cranes, bridge cranes, gantry cranes, wheeled lifting frames with outriggers. Overhead cranes (bridge cranes). Wheeled lifting frames with outriggers. Wheeled mobile cranes. Other cranes used for handling. (used in transport, airports, seaports, shipbuilding and repair facilities, rail transport vehicles and offshore installations) |
QCVN 96:2016/BGTVT QCVN 22:2018/BGTVT |
|
No. 152 - Occupational Safety and Health Convention, 1979 (ILO) TT 10/2017/TT-BGTVT TT 09/2017/TT-BGTVT TT 08/2017/TT-BGTVT TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
|
7 |
Fork-lift trucks; other works trucks fitted with lifting or handling equipment (not operating on road; not applicable to hand pull or push fork-lift trucks) |
QCVN 22:2018/BGTVT |
84.27 |
TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
|
8 |
Other lifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics). Other continuous-action elevators and conveyors, for goods or materials. (used in transport, airports, seaports, shipbuilding and repair facilities, rail transport vehicles and offshore installations) |
QCVN 22:2018/BGTVT |
84.28 |
TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
Abbreviations specified in this Appendix are construed as follows:
TT: Circular;
QCVN: National Technical Regulation;
TCVN: National standard.
