|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
A
|
TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CHO VIỆC THỰC HIỆN QUY TRÌNH CAI NGHIỆN
|
|
|
|
I
|
Trang thiết bị thực hiện các hoạt động tiếp nhận, phân loại người cai nghiện
|
|
|
|
1
|
Bàn làm việc (đón tiếp)
|
Cái
|
01
|
|
2
|
Điện thoại
|
Cái
|
01
|
|
3
|
Máy vi tính + Máy in
|
Bộ
|
02
|
|
4
|
Ti vi
|
Cái
|
01
|
|
5
|
Ghế băng
|
Cái
|
02
|
|
6
|
Máy bộ đàm
|
Bộ
|
01
|
|
7
|
Giá để hồ sơ
|
Cái
|
01
|
|
8
|
Ghế đơn
|
Cái
|
02
|
|
9
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
01
|
|
10
|
Máy lọc nước
|
Chiếc
|
01
|
|
11
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
01
|
|
12
|
Bảng ghi thông tin, hoạt động
|
Cái
|
01
|
|
II
|
Trang thiết bị y tế thực hiện các hoạt động điều trị cắt cơn, giải độc, điều trị rối loạn tâm thần, điều trị các bệnh lý khác
|
Phòng
|
|
|
1
|
Giường bệnh
|
Cái
|
02
|
|
1
|
Giường cấp cứu
|
Cái
|
01
|
|
2
|
Tủ đầu giường
|
Cái
|
02
|
|
3
|
Bàn khám bệnh
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Đèn bàn khám bệnh
|
Cái
|
01
|
|
5
|
Huyết áp kế
|
Cái
|
01
|
|
6
|
Ống nghe bệnh
|
Cái
|
01
|
|
7
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
01
|
|
8
|
Máy hút đờm dịch
|
Cái
|
01
|
|
9
|
Máy điều trị viêm mũi
|
Cái
|
01
|
|
10
|
Máy hủy bơm kim tiêm
|
Cái
|
01
|
|
11
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
01
|
|
12
|
Máy xông mũi họng
|
Cái
|
01
|
|
13
|
Máy điện châm
|
Cái
|
01
|
|
14
|
Bộ dụng cụ châm cứu
|
Bộ
|
01
|
|
15
|
Bộ dụng cụ khám nha, tai, mũi, họng
|
Bộ
|
01
|
|
16
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
01
|
|
17
|
Tủ sấy dụng cụ tiệt trùng
|
Cái
|
01
|
|
18
|
Bình ô xy kèm mặt nạ thở
|
Cái
|
01
|
|
19
|
Đèn soi bóng đồng tử
|
Cái
|
01
|
|
20
|
Đèn đội đầu soi tai, mũi, họng
|
Cái
|
01
|
|
21
|
Tủ bảo quản thuốc
|
Cái
|
01
|
|
22
|
Hệ thống lọc nước công nghiệp
|
Hệ thống
|
01
|
|
23
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
01
|
|
24
|
Búa thử phản xạ
|
Cái
|
01
|
|
25
|
Bóp bóng người lớn
|
Cái
|
01
|
|
26
|
Bàn tiểu phẫu
|
Cái
|
01
|
|
27
|
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
|
Bộ
|
01
|
|
28
|
Bộ dụng cụ rửa dạ dày
|
Bộ
|
01
|
|
29
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
01
|
|
30
|
Bộ dụng cụ thụt tháo
|
Bộ
|
01
|
|
31
|
Cọc treo dịch truyền inox
|
Cái
|
01
|
|
32
|
Túi cấp cứu
|
Cái
|
01
|
|
33
|
Dây cố định bệnh nhân
|
Cái
|
01
|
|
34
|
Túi chườm nóng lạnh
|
Chiếc
|
01
|
|
35
|
Vòi rửa mắt khẩn cấp
|
Cái
|
01
|
|
36
|
Cân trọng lượng có thước đo chiều cao
|
Cái
|
01
|
|
37
|
Bàn để dụng cụ
|
Cái
|
01
|
|
38
|
Cáng tay
|
Cái
|
01
|
|
39
|
Cáng đẩy
|
Cái
|
01
|
|
40
|
Xe đẩy cấp phát thuốc
|
Cái
|
01
|
|
41
|
Tủ đựng thuốc cấp cứu
|
Cái
|
01
|
|
42
|
Khay quả đậu 825ml thép không gỉ
|
Cái
|
01
|
|
43
|
Khay quả đậu 475ml thép không gỉ
|
Cái
|
01
|
|
44
|
Khay đựng dụng cụ nông
|
Cái
|
01
|
|
45
|
Khay đựng dụng cụ sâu
|
Cái
|
01
|
|
46
|
Hộp hấp bông gạc hình trống
|
Cái
|
01
|
|
47
|
Hộp hấp dụng cụ có nắp
|
Cái
|
01
|
|
48
|
Bát đựng dung dịch thép không gỉ
|
Cái
|
01
|
|
49
|
Thùng nhôm đựng nước có vòi
|
Cái
|
01
|
|
50
|
Cốc đựng dung dịch có chia độ
|
Cái
|
05
|
|
51
|
Kẹp phẫu
|
Cái
|
01
|
|
52
|
Kẹp phẫu tích không mấu
|
Cái
|
01
|
|
53
|
Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm
|
Cái
|
01
|
|
54
|
Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo
|
Cái
|
01
|
|
55
|
Kéo thẳng, nhọn
|
Cái
|
01
|
|
56
|
Kéo thẳng tù
|
Cái
|
01
|
|
57
|
Kéo cong nhọn/nhọn 145mm
|
Cái
|
01
|
|
58
|
Kéo thẳng nhọn/tù 145mm
|
Cái
|
01
|
|
59
|
Kéo cong tù 145mm
|
Cái
|
01
|
|
60
|
Kéo cắt bông gạc
|
Cái
|
01
|
|
61
|
Kẹp kim Mayo 200mm
|
Cái
|
01
|
|
62
|
Cán dao số 4
|
Cái
|
01
|
|
63
|
Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi
|
Hộp
|
01
|
|
64
|
Đèn Clar
|
Bộ
|
01
|
|
65
|
Đèn pin
|
Cái
|
01
|
|
66
|
Bô tròn
|
Cái
|
01
|
|
67
|
Vịt đái nữ
|
Cái
|
01
|
|
68
|
Vịt đái nam
|
Cái
|
01
|
|
69
|
Thông tiểu nam, nữ các loại
|
Cái
|
01
|
|
70
|
Bốc tháo thụt, dây dẫn
|
Cái
|
01
|
|
71
|
Ghế đẩu quay
|
Cái
|
10
|
|
72
|
Các bộ nẹp chân, tay
|
Bộ
|
05
|
|
73
|
Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu
|
Cái
|
05
|
|
74
|
Xoong luộc dụng cụ
|
Cái
|
01
|
|
II
|
Trang thiết bị thực hiện hoạt động giáo dục, tư vấn phục hồi hành vi, nhân cách
|
|
|
|
|
Giáo dục, tư vấn
|
|
|
|
1
|
Máy chiếu
|
Cái
|
01
|
|
2
|
Màn chiếu
|
Cái
|
01
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Đèn bàn
|
Cái
|
01
|
|
5
|
Máy trợ giảng
|
Cái
|
01
|
|
6
|
Tăng âm
|
Bộ
|
01
|
|
7
|
Tủ sách
|
Cái
|
01
|
|
8
|
Bàn, ghế
|
Bộ
|
02
|
|
|
Thiết bị phục hồi sức khỏe
|
|
|
|
1
|
Máy tập đa năng điện
|
Cái
|
01
|
|
2
|
Xe đạp tập
|
Cái
|
01
|
|
3
|
Giàn tạ đa năng
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Máy chạy bộ
|
Cái
|
01
|
|
5
|
Máy vật lý trị liệu đa năng
|
Chiếc
|
01
|
|
6
|
Máy châm cứu dò huyệt
|
Cái
|
01
|
|
7
|
Bàn bóng bàn kèm lưới vợt
|
Bộ
|
01
|
|
8
|
Thảm và bộ cầu lông
|
Bộ
|
01
|
|
9
|
Dụng cụ thể thao khác
|
Cái
|
|
|
IV
|
Trang thiết bị thực hiện hoạt động lao động trị liệu, học nghề
|
|
|
|
1
|
Thiết bị dạy nghề: Theo danh mục trang thiết bị đào tạo nghề của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo nghề sơ cấp.
|
|
|
|
2
|
Thiết bị lao động trị liệu: Theo nhu cầu tổ chức loại hình lao động trị liệu của cơ sở
|
|
|
|
V
|
Trang thiết bị thực hiện hoạt động hỗ trợ tái hòa nhập cộng đồng
|
Phòng
|
|
|
1
|
Điện thoại
|
Cái
|
01
|
|
2
|
Máy vi tính + Máy in
|
Bộ
|
01
|
|
3
|
Bàn làm việc (tư vấn)
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Ghế băng
|
Cái
|
05
|
|
5
|
Ghế đơn
|
Cái
|
01
|
|
6
|
Ti vi
|
Cái
|
01
|
|
7
|
Giá sắt để hồ sơ
|
Cái
|
01
|
|
8
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
01
|
|
9
|
Máy lọc nước
|
Chiếc
|
01
|
|
10
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
01
|
|
11
|
Bảng đen
|
Cái
|
01
|
|
B
|
TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CHO SINH HOẠT CỦA NGƯỜI CAI NGHIỆN
|
|
|
|
I
|
Trang thiết bị phục vụ phòng ở của người cai nghiện
|
Phòng
|
|
|
1
|
Quạt điện
|
Cái
|
01
|
|
2
|
Tủ nhiều ngăn
|
Cái
|
02
|
|
3
|
Giường tầng sắt
|
Cái
|
Theo quy mô cơ sở
|
|
4
|
Giường đơn sắt
|
Cái
|
Theo quy mô cơ sở
|
|
5
|
Bình đun nước nóng
|
Cái
|
01
|
|
6
|
Ti vi (phòng ở)
|
Cái
|
01
|
|
7
|
Tủ cá nhân
|
chiếc
|
01
|
|
8
|
Camera an ninh giám sát
|
Bộ
|
01
|
|
9
|
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
|
Bộ
|
01
|
|
10
|
Hệ thống phát thanh nội bộ
|
Bộ
|
01
|
|
11
|
Bảng theo dõi quân số học viên
|
Cái
|
01
|
|
II
|
Trang thiết bị phục vụ phòng ăn tập thể
|
|
|
|
1
|
Hệ thống chụp hút mùi inox
|
Cái
|
01
|
|
2
|
Bếp hầm đôi Inox
|
Cái
|
01
|
|
3
|
Bếp gas
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Bàn ra đồ ăn inox
|
Cái
|
01
|
|
5
|
Bàn sơ chế cắt, chặt, băm
|
Cái
|
01
|
|
6
|
Thùng rác inox
|
Cái
|
05
|
|
7
|
Giá inox để gia vị, chai lọ
|
Cái
|
01
|
|
8
|
Nồi quân dụng
|
Cái
|
01
|
|
9
|
Chảo nhôm công nghiệp
|
Cái
|
01
|
|
10
|
Bồn nước inox
|
Cái
|
01
|
|
11
|
Đèn diệt côn trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
12
|
Bếp chiên nhúng
|
Chiếc
|
01
|
|
13
|
Chậu rửa inox công nghiệp
|
Cái
|
01
|
|
14
|
Tủ nấu cơm Gas và điện
|
Cái
|
01
|
|
15
|
Nồi nấu canh công nghiệp điện
|
Cái
|
01
|
|
16
|
Máy mài dao tự động
|
Cái
|
01
|
|
17
|
Máy thái thịt tự động
|
Cái
|
01
|
|
18
|
Máy xay thịt tự động
|
Cái
|
01
|
|
19
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
01
|
|
20
|
Tủ đông bảo quản thức ăn
|
Cái
|
01
|
|
21
|
Tủ mát bảo quản đồ ăn thừa
|
Cái
|
01
|
|
22
|
Tủ lưu mẫu thực phẩm
|
Chiếc
|
01
|
|
23
|
Xe đẩy đồ ăn inox
|
Cái
|
01
|
|
24
|
Xe thu dọn đồ ăn
|
Cái
|
01
|
|
25
|
Quạt hơi nước công nghiệp
|
Cái
|
01
|
|
26
|
Hệ thống bình nước nóng năng lượng mặt trời
|
Cái
|
01
|
|
27
|
Máy lọc nước
|
Chiếc
|
01
|
|
28
|
Cây lọc nước nóng lạnh
|
Cái
|
01
|
|
29
|
Giá để bát đĩa inox
|
Cái
|
01
|
|
30
|
Bàn, ghế phòng ăn
|
Bộ
|
Theo quy mô cơ sở
|
|
31
|
Cân đồng hồ
|
Cái
|
01
|
|
32
|
Khay đựng cơm
|
Cái
|
01
|
|
C
|
TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CHO VIỆC BẢO VỆ, QUẢN LÝ NGƯỜI CAI NGHIỆN
|
|
|
|
1
|
Camera giám sát ngày và đêm (Theo dõi toàn cơ sở cai nghiện)
|
Hệ thống
|
01
|
|
2
|
Tháp đèn di động
|
Cái
|
01
|
|
3
|
Máy dò kim loại cầm tay
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Bộ đàm cầm tay
|
Bộ
|
01
|
|
5
|
Ống nhòm ngày và đêm
|
Cái
|
01
|
|
6
|
Áo khoác gile quân cảnh
|
Bộ
|
01
|
|
7
|
Gậy cao su
|
Cái
|
01
|
|
8
|
Thiết bị báo động (còi, đèn chớp, nút bấm)
|
Bộ
|
01
|
|
9
|
Thiết bị, công cụ hỗ trợ (Theo quy định của ngành Công an)
|
Bộ
|
01
|
|
D
|
TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CỦA CƠ SỞ
|
|
|
|
1
|
Máy bơm nước điện
|
Cái
|
01
|
|
2
|
Máy phát điện dưới 50 KVA
|
Cái
|
01
|
|
3
|
Đèn sạc xách tay
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Loa phóng thanh cầm tay
|
Cái
|
01
|
|
5
|
Máy vi tính + Máy in
|
bộ
|
01
|
|
6
|
Tivi
|
Cái
|
01
|
|
7
|
Điện thoại
|
Cái
|
01
|
|
8
|
Máy bộ đàm
|
Bộ
|
01
|
|
9
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
Theo quy mô cơ sở
|
|
10
|
Giá sắt để hồ sơ
|
Cái
|
01
|
|
11
|
Ghế
|
Cái
|
the
|
|
12
|
Ghế băng
|
Cái
|
01
|
|
13
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
01
|
|
14
|
Máy lọc nước
|
Chiếc
|
01
|
|
15
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
01
|
|
16
|
Bảng đen
|
Cái
|
01
|
|
17
|
Bếp điện
|
Cái
|
01
|
|
18
|
Lò sưởi điện
|
Cái
|
01
|
|
19
|
Xe cứu thương
|
Chiếc
|
01
|
|
20
|
Máy sấy công nghiệp
|
Chiếc
|
01
|
|
21
|
Máy giặt công nghiệp
|
Chiếc
|
01
|
|
22
|
Xe đẩy đồ vải inox
|
Cái
|
01
|
|
23
|
Hệ thống âm thanh sinh hoạt tập thể
|
Bộ
|
01
|