Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tuyển chọn đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết

Tuyển chọn đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết

Tuyển chọn đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết

  • 246 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho tập hợp A có n phần tử n>4. Biết rằng số tập con của A có 8 phần tử nhiều gấp 26 lần số tập con của A có 4 phần tử. Hãy tìm k∈1,2,3,..., n sao cho số tập con gồm k phần tử của A là nhiều nhất.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

 Cn8=26Cn4⇔n!8!n−8!=26n!4!n−4⇔n−7n−6n−5n−4=13.14.15.16⇔n−7=13⇔n=20

Số tập con gồm k phần tử của A là: C20k⇒k=10 thì C20knhỏ nhất.


Câu 2:

17/06/2026

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ . Trên các cạnh AA';  BB';  CC' lần lượt lấy ba điểm M, N, P sao cho A'MA A'=13;B'NBB'=23;C'PCC'=12. Biết mặt phẳng MNP cắt cạnh DD' tại Q. Tính tỉ số D'QD D'.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta chứng minh được công thức tỷ số thể tích tối với khối  hộp như sau (học sinh có thể tự chứng minh).

VA'B'C'D'.MNPQVA"B'C'D'.ABCD=12A'MA'A+C'PC'C=12B'NB'B+DQD'D

 Khi đó: 13+12=23+DQD'D⇔DQD'D=16.


Câu 3:

17/06/2026

Một cấp số cộng có số hạng đầu u1= 2018 công sai d=−5. Hỏi bắt đầu từ số hạng nào của cấp số cộng đó thì nó nhận giá trị âm.

Xem đáp án

Đáp án C

Số hạng tổng quát là: un=u1+n−1d=2018+n−1−5=−5n+2023<0⇔n>404,6⇒ bắt đầu từ số hạng thứ 405 thì nhận giá trị âm.


Câu 4:

17/06/2026

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2018−x2xx−2018 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Lời giải

TXĐ:−2018;2018\0.

Ta có: lim x→0y=limx→02018−x2xx−2018=∞⇒x=0 là TCĐ.

Không tồn tại limx→∞y nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

*Phương pháp giải:

- Dựa vào định nghĩa, ta tính:

+) limx→±∞fx. Nếu giới hạn này là một số hữu hạn y0

thì ta kết luận đường TCN là y=y0.

+) limx→x0+fx và limx→x0−fx. Trong đó x0 là điểm mà hàm số không xác định.

Nếu ít nhất một trong hai giới hạn này tiến tới vô cùng thì ta kết luận TCĐ là x=x0

- Hàm phân thức y=ax+bcx+d có TCN là y=ac và TCĐ là −dc

*Lý thuyết:

a. Tiệm cận ngang

- Định nghĩa: Cho hàm số y=fx xác định trên một khoảng vô hạn (là khoảng dạng a;+∞, −∞;b hoặc −∞;+∞). Đường thẳng y=y0 là đường tiệm cận ngang (hay tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số y=fx nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn.

limx→+∞fx=y0, limx→−∞fx=y0

Nghĩa là các giới hạn trên phải tồn tại hữu hạn

b. Tiệm cận đứng

- Định nghĩa: Đường thẳng x=x0 được gọi là đường tiệm cận đứng (hay tiệm cận đứng) của đồ thị hàm số y=fx nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:

limx→x0+fx=+∞, limx→x0−fx=−∞limx→x0+fx=−∞, limx→x0−fx=+∞

Nghĩa là các giới hạn trái, phải tiến ra vô cùng.

Xem thêm

Công thức tính tiệm cận (TCĐ, TCN) của hàm số chi tiết nhất và cách giải các dạng bài tập 


Câu 5:

17/06/2026

Cho hàm số y=lnx2−3x. Tập nghiệm S của phương trình f'x=0 là:

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x2−3x>0⇔x>3x<0. 

Ta có: f'x=2x−3x2−3x⇒f'x=0⇔2x−3x2−3x=0⇔x=32L⇒S=∅. 


Câu 7:

17/06/2026

Biết rằng các số thực a, b thay đổi sao cho hàm số fx=−x3+x+a3+x+b3 luôn đồng biến trên khoảng−∞;+∞ . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a2+b2−4a−4b+2. 

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x=−3x2+3x+a2+3x+b2=3x2+6a+bx+3a2+3b2 

Để hàm số đồng biến trên −∞;+∞ thì f'x≥0∀x∈−∞;+∞ 

⇔3x2+6a+bx+3a2+3b2≥0∀x∈ℝ⇔x2+2a+bx+a2+b2≥0∀x∈ℝ⇔Δ'=a+b2−a2+b2≤0⇔2ab≤0⇔ab≤0 

TH1:  b=0⇒P=a2−4a+2=a−22−2≥−21

TH2: a>0,b<0⇒P=a−22+b2+−4b−2>−22 

Từ (1) và (2) ⇒Pmin=−2 khi a=0 hoặc b=0.


Câu 9:

17/06/2026

Một cấp số cộng có tổng của n số hạng đầu Sntính theo công thức Sn=5n2+3n,n∈ℕ*. Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng đó.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: Sn=2u1+n−1dn2=dn22+u1−d2n=5n2+3n⇒d2=5u1−d2=3⇔d=10u1=8. 


Câu 10:

17/06/2026

Trên mặt phẳng Oxy ta xét một hình chữ nhật ABCD với các điểm A−2;0,B−2;2,C4;2,D4;0. Một con châu chấu nhảy trong hình chữ nhật đó tính cả trên cạnh hình chữ nhật sao cho chân nó luôn đáp xuống mặt phẳng tại các điểm có tọa độ nguyên( tức là điểm có cả hoành độ và tung độ đều nguyên). Tính xác suất để nó đáp xuống các điểm Mx; y mà x+y<2.

Xem đáp án

Đáp án A

Để con châu chấu đáp xuống các điểm Mx,y có x+y<2 thì con châu chấu sẽ nhảy trong khu vực hình thang BEIA

Để Mx,y có tọa độ nguyên thì x∈−2;−1;0;1;2,y∈0;1;2 

Nếu x∈−2;−1 thì y∈0;1;2⇒có 2.3=6 điểm

Nếu x=0 thì y∈0;1⇒ có 2 điểm

Nếu x=1⇒y=0⇒ có 1 điểm

 có tất cả 6+2+1=9 điểm. Để con châu chấu nhảy trong hình chữ nhật mà đáp xuống các điểm có tọa độ nguyên thì x∈−2;−1;0;1;2;3;4,y∈0;1;2⇒

Số các điểm Mx,y có tọa độ nguyên là: 7.3=21 điểm. Xác suất cần tìm là: P=921=37.

 


Câu 11:

17/06/2026

Tập nghiệm S của phương trình 47x743x−1−1649=0 là

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔47x471−3x=1649⇔471−2x=472⇔1−2x=2⇔x=−12⇒S=−12


Câu 14:

17/06/2026

Tính tổng S=C20181009+C20181010+C20181011+...+C20182018 (trong tổng đó, các số hạng có dạng C2018k với k nguyên dương nhận giá trị liên tục từ 1009 đến 2018 ).

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  1+x2018=∑k=02018C2018kxk=C20180+C20181x+...+C20182018x2018.

Chọn  x=1⇒22018=C20180+C20181+...+C20182018.

Vì Cnk=Cnn−k⇒22018=2C20181010+C20181011+C20182018+C20181009=2S+C20181009⇒S=22017+12C20181009. 


Câu 15:

17/06/2026

Biết rằng log7=a,log5100=b.Hãy biểu diễn log2556theo a và b.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  log2556=12log556=12log523.7=123.log52+log57.

Mà log5100=2log510=21+log52=b⇒log52=b2−1 và log7.log510=log57=ab2. 

Vậy  log2556=123.b2−1+ab2=ab+3b−64.


Câu 16:

17/06/2026

Trên mặt phẳng có 2017 đường thẳng song song với nhau và 2018 đường thẳng song song khác cùng cắt nhóm 2017 đường thẳng đó. Đếm số hình bình hành nhiều nhất được tạo thành có đỉnh là các giao điểm nói trên.

Xem đáp án

Đáp án C

Cứ 2 đường thẳng loại này cắt 2 đường thẳng loại kia tạo thành 1 hình bình hành =>số hình bình hành là: C20172.C20182.


Câu 17:

17/06/2026

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Xem đáp án

Đáp án A


Câu 18:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số fx=lnlnx trên tập xác định của nó là:

Xem đáp án

Đáp án D

f'x=lnlnx'2lnlnx=lnx'2lnxlnlnx=12xlnxlnlnx.


Câu 19:

17/06/2026

Gọi a là một nghiệm của phương trình 4.22logx−6logx−18.32logx=0. Khẳng định nào sau đây đúng khi đánh giá về a ?

Xem đáp án

Đáp án C

PT⇔4.4logx−6logx−18.9logx=0⇔449logx−23logx−18=0⇔23logx=9423logx=−2

⇒23logx=94⇒logx=−2⇔x=1100⇒a=1100⇒a cũng là nghiệm của phương trình

23logx=94.


Câu 21:

17/06/2026

Biết rằng đồ thị của hàm số y=Px=x3−2x2−5x+2 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt lần lượt có hoành độ là x1,x2,x3. Khi đó giá trị của biểu thức T=1x12−4x1+3+1x22−4x2+3+1x32−4x3+3 bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: T=1x1−1x1−3+1x2−1x2−3+1x3−1x3−3

T=1x1−1x1−3+1x2−1x2−3+1x3−1x3−3 vì 1x−1x−3=1x−3−1x−1.

Vì x1,x2,x3 là 3 nghiệm của phương trình Px=0⇒Px=x−x1x−x2x−x3. 

Suy ra P'x=x−x1x−x2+x−x2x−x3+x−x3x−x1 

⇒P'xPx=x−x1x−x2+x−x3+x−x3x−x1x−x1x−x2x−x3=1x−x1+1x−x2+1x−x3  *. 

Thay x=1,x=3 vào biểu thức (*), ta được T=12P'xP1−P'3P3. 


Câu 22:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau.

Đồ thị hàm số y=fx−2017+2018 có bao nhiêu điểm cực trị?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có đồ thị hàm số y=fx−2017+2018 có dạng như bên: 

Dễ thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị.


Câu 23:

17/06/2026

Cho hàm số y=x4−4x2+3. Tìm khẳng định sai.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=4x3−8x=4xx2−2⇒y'=0⇔x=0x=±2. 

Suy ra hàm số có 3 cực trị.


Câu 24:

17/06/2026

Khẳng định nào sau đây là sai khi kết luận về hình tứ diện đều?

Xem đáp án

Đáp án D


Câu 25:

17/06/2026

Cho biểu thức fx=12018x+2018. 

Tính tổng S=2018f−2017+f−2016+...+f0+f1+...+f2018.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  fx+f1−x=12018x+2018+120181−x+2018=12018.

Suy ra S=2018201812018=2018.


Câu 26:

17/06/2026

Cho fx là một hàm số liên tục trên đoạn −1;8, biết f1=f3=f8=2 có bảng biến thiên như sau:

Tìm m để phương trình fx=fm có ba nghiệm phân biệt thuộc đoạn −1;8.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình fx=fm có ba nghiệm phân biệt thuộc đoạn −1;8⇔fm∈2;4⇔m∈−1;1∪3;4∪5;8 (Dựa vào bảng biến thiên để suy ra các giá trị của m để fm∈2;4).


Câu 27:

17/06/2026

Cho hàm số fx=x3−3x+1.Tìm khẳng định đúng.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  f'x=3x2−3=3x−1x+1⇒y'>0⇔x>1x<−1.

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và 1;+∞.


Câu 28:

17/06/2026

Đường thẳng y=4x-1 và đồ thị hàm số y=x3−3x2−1 có bao nhiêu điểm chung?

Xem đáp án

Đáp án B

PT hoành độ giao điểm là 4x−1=x3−3x2−1⇔xx2−3x−4=0⇔x=0x=−1x=4. 

Suy ra hai đồ thị có 3 giao điểm.


Câu 31:

17/06/2026

Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

Xem đáp án

Đáp án B

B sai vì dấu bằng phải xảy ra tại hữu hạn điểm.


Câu 33:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số fx=m2−4x3+3m−2x2+3x−4 đồng biến trên ℝ.

Xem đáp án

Đáp án A

Với m=2⇒fx=3x−4⇒ hàm số đồng biến trên ℝ. 

Với m=−2⇒y=−12x2+3x−4⇒ hàm số không đồng biến trên ℝ. 

Với m≠±2⇒f'x=3m2−4x2+6m−2x+3 

Khi đó hàm số đồng biến trên ℝ⇔a=m2−4>0Δ'=m−22−m2−4=−4m+8≤0⇔m>2. 

Kết hợp 3 trường hợp suy ra m≥2 là giá trị cần tìm


Câu 34:

17/06/2026

Hai khối đa diện đều được gọi là đối ngẫu nếu các đỉnh của khối đa diện đều loại này là tâm (đường tròn ngoại tiếp) các mặt của khối đa diện đều loại kia. Hãy tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Xem đáp án

Đáp án C


Câu 35:

17/06/2026

Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x+1x trên đoạn 1;4 là

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x=1−1x2=x2−1x2≥0∀x∈1;4 do đó hàm số đồng biến trên đoạn 1;4 

Do đó Min1;4 fx.Max1;4 fx=f1.f4=172.


Câu 36:

17/06/2026

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án B sai vì nếu u1<0 chẳng hạn u1=−1 thì cấp số nhân đó là dãy số giảm.


Câu 38:

17/06/2026

Hai bạn Hùng và Vương cùng tham gia một kỳ thi thử trong đó có hai môn thi trắc nghiệm là Toán và Tiếng Anh. Đề thi của mỗi môn gồm 6 mã đề khác nhau và các môn khác nhau thì mã đề cũng khác nhau. Đề thi được sắp xếp và phát cho học sinh một cách ngẫu nhiên. Tính xác suất để trong hai môn Toán và Tiếng Anh thì hai bạn Hùng và Vương có chung đúng một mã đề thi.

Xem đáp án

Đáp án D

Không gian mẫu là: Ω=64 

TH1: Môn Toán trùng mã đề thi môn Tiếng Anh không trùng có:

Bạn Hùng chọn 1 mã toán có 6 cách và 6 cách chọn mã môn Tiếng Anh khi đó Vương có 1 cách là phải giống Hùng mã Toán và 5 cách chọn mã Tiếng Anh có 6.1.6.5=180 cách.

TH2: Môn Tiếng Anh trùng mã đề thi môn Toán không trùng có: 6.1.6.5=180 cách.

Vậy P=180+18064=518.


Câu 39:

17/06/2026

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.AB’C’D’ có thể tích bằng 2016. Thể tích phần chung của hai khối A.B'CD' và A'BC'D bằng.

Xem đáp án

Đáp án B

Phần chung của hai khối chóp là hình bát diện đều.

Đặt AB=a⇒MN=a22 

Do đóV=2VO.MNPQ=2.13.a2.a22=a36=20166=336. 


Câu 40:

17/06/2026

Cho các số thực a<b<0. Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: lnab=12lna+lnb là khẳng định sai vì a<b<0.


Câu 41:

17/06/2026

Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào một ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng công thức lãi suất: Tn=am.1+mn−1.1+m với a là số tiền gửi hàng tháng, m là lãi suất mỗi tháng và n là số tháng, ta được 10=T0,6%1+0,6%15−11+0,6%⇒T=0,635 triệu đồng.


Câu 43:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ. Xác định tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=m có đúng hai nghiệm thực phân biệt.

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số y=fx (hình vẽ bên, xem lại cách vẽ  đồ thị hàm số y=fx y=fx khi biết đồ thị hàm số y=fx ), để  phương trình fx=m có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m=0m>4.

 


Câu 44:

17/06/2026

Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a3, AA'=2a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối lăng trụ đó.

Xem đáp án

Đáp án C

Tam giác ABC vuông tại A ⇒BC=AB2+AC2=2a⇒RΔABC=BC2=a 

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lăng trụ là R=R2ΔABC+A A'24=a2+2a24=a2.


Câu 45:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC. Bên trong tam giác ABC ta lấy một điểm O bất kỳ. Từ O ta dựng các đường thẳng lần lượt song song với SA, SB, SC và cắt các mặt phẳng SBC,SCA,SAB theo thứ tự tại các điểm A’ , B’ , C’ . Tính tổng tỉ số T=OA'SA+OB'SB+OC'SC. 

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M,N,P lần lượt là giao điểm của OA, OB, OC với cạnh BC, CA, AB.

 Vì OB'//SA⇒OA'SA=OMAM (Định lí Thalet).

Tương tự, ta có OB'SB=ONBN';OC'SC=OPPC⇒T=OMAM+ONBN+OPPC. 

Với O là trọng tâm của tam giác ABC ⇒M,N,P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB

⇒OMAM=ONBN=OPCP=13. Vậy tổng tỉ số T=OA'SA+OB'SB+OC'SC=1. 

Chú ý: Bản chất bài toán là yêu cầu chứng minh OMAM+ONBN+OPPC=1. Tuy nhiên với tinh thần trắc nghiệm ta sẽ chuẩn hóa với O là trọng tâm tam giác ABC.


Câu 46:

17/06/2026

Biết đồ thị hàm số fx=a x3+bx2+cx+d cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1,x2,x3. Tính giá trị của biểu thức T=1f'x1+1f'x2+1f'x3. 

Xem đáp án

Đáp án D

Vì x1,x2,x3 là ba nghiệm của phương trình fx=0⇒fx=ax−x1x−x2x−x3. 

Ta có f'x=ax−x1x−x2x−x3+ax−x2x−x3+ax−x3x−x1. 

Khi đó

f'x1=ax1−x2x1−x3f'x2=ax2−x3x2−x1f'x3=ax3−x1x3−x2⇒T=1ax1−x2x1−x3+1ax2−x3x2−x1+1ax3−x1x3−x2=1ax1−x2x1−x3−1ax1−x2x2−x3+1ax1−x3x2−x3=x2−x3−x1+x3+x1−x2ax−x1x−x2x−x3=0.


Câu 47:

17/06/2026

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?

Xem đáp án

Đáp án D

Với đáp án D, nếu mp P chứa d1,d2 và d1//d2 thì mp P không // với mp Q.


Câu 48:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có SA=2, SB=3, SC=4. Góc ASB ^=45∘,BSC^=60∘,

CSA^=90∘. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M, N lần lượt thuộc cạnh SB,SC sao cho SM=SN=2.

 Tam giác SMN đều ⇒SM=SN=MN=2.

Tam giác SAM có ASM^=45∘⇒AM=22−2. 

Tam giác SAN vuông cân tại S ⇒AN=SA2=22. 

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ⇒SI⊥AMN. 

Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔAMN. Diện tích tam giác AMN là

S=pp−AMp−ANp−MN⇒RΔAMN=AM.AN.MN4S=24−22SΔAMN,

với p=AM+AN+MN2. 

Tam giác SAI vuông tại I, có SI=SA2−IA2=4−R2ΔAMN. 

Ta có VS.AMNVS.ABC=SMSB.SNSC=23.24=13⇒VS.ABC=3VS.AMN⇒dB;SAC=9VS.AMNSΔSAC=32. 


Câu 49:

17/06/2026

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2−x2+4x=6. Khi đó, số phần tử của tập S là

Xem đáp án

Đáp án  B

Xét hàm số fx=4x+22−x−6 với x∈ℝ, có f'x=4x2ln4−1−xln4 

Suy ra f''x=4x2ln24−2ln4−xln24;f''x=0⇔x=2ln4−2ln4. 

Do đó f'x=0 có không quá 2 nghiệm f'x=0 có không quá 3 nghiệm.

Mà f0=0;f12=0;f1=0⇒x=0;12;1 là 3 nghiệm của phương trình.


Câu 50:

17/06/2026

Cho mặt trụ (T) và một điểm S cố định nằm ngoài (T). Một đường thẳng Δ luôn đi qua S và cắt (T) tại hai điểm A, B (A, B có thể trùng nhau). Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tập hợp các điểm M là

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi P là mặt phẳng đi qua S và vuông góc với trục  của mặt T. Mặt phẳng Pcắt T theo giao tuyến  một đường tròn. Chiếu A, B, M theo phương vuông góc với mặt phẳng P ta được các điểm theo thứ tự là A',B',M' thẳng hàng với S, trong đó A’,B’ nằm trên đường tròn tâm O trong mặt phẳng P và M’là trung điểm của A’B’. Do đó M’ luôn nằm trên đường tròn đường kính SO trong mặt phẳng P và MM’ vuông góc với P . Vậy MM’ nằm trên mặt trụ T'chứa đường tròn đường kính SO và có trục song song với trục của mặt trụ T.


Bắt đầu thi ngay