Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 7: Thứ tự thực hiện phép tính có đáp án
Dạng 2: Lập biểu thức có chứa chữ và tính giá trị biểu thức có chứa chữ có đáp án
-
1386 lượt thi
-
10 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật ở hình dưới đây là

Đáp án đúng là: D
Chiều dài hình chữ nhật là: a + a + 1 = 2a + 1
Chiều rộng hình chữ nhật là: a
Diện tích hình chữ nhật là: (2a + 1).a
Câu 2:
17/06/2026Lập công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật dưới đây

Đáp án đúng là: A
Muốn tính diện tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng rồi nhân với chiều cao.
Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật trên là: a.b.c = a.b.c
Câu 3:
17/06/2026Cho hình hộp chữ nhật dưới đây
Biểu thức tính diện tích toàn phần của hình hộp trên là
Đáp án đúng là: C
Diện tích xung quanh bằng chu vi đáy nhân với chiều cao nên ta có diện tích xung quanh là: 2(a + b).c
Diện tích hai đáy là: 2.ab
Diện tích toàn phần là: 2(a + b)c + 2ab
Câu 4:
17/06/2026Viết số \(\overline {abc} \) thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10.
Đáp án đúng là: D
\(\overline {abc} \) = a.100 + b.10 + c = a.102 + b.10 + c.100
Câu 5:
17/06/2026Tính giá trị của biểu thức a.52 – 32:a2 với a = 4
Đáp án đúng là: A
Thay a = 4 vào biểu thức, ta được:
4.52 – 32:42 = 4.25 – 32:16 = 100 – 2 = 98
Câu 6:
17/06/2026Tính giá trị của biểu thức 75 – (3.a2 – 4.b3) với a = 5 và b = 2
Đáp án đúng là: B
Thay a = 5 và b = 2 vào biểu thức, ta được:
75 – (3.52 – 4.23) = 75 – (3.25 – 4.8) = 75 – (75 – 32) = 75 – 43 = 32
Câu 7:
17/06/2026Tính giá trị của biểu thức \[{a^7}\,\,:{a^5}\, + b.{b^2} - {2021^0}\] với a = 4 và b = 3
Đáp án đúng là: B
\[{a^7}\,\,:{a^5}\, + b.{b^2} - {2021^0}\]= a2 + b3 - 1
Thay a = 4 và b = 3 vào biểu thức thu gọn, ta được:
42 + 33 – 1 = 16 + 27 – 1 = 42
Câu 8:
17/06/2026Tính giá trị của biểu thức \[{2^2}.a - \left[ {30 - {{\left( {a - 1} \right)}^2}} \right]\] với a = 5
Đáp án đúng là: A
Thay a = 5 vào biểu thức, ta được:
22.5 – [30 – (5 – 1)2]
= 4.5 – [30 – 42]
= 20 – [30 – 16]
= 20 – 14
= 6
Vậy giá trị của biểu thức là 6 khi a = 5.
Câu 9:
17/06/2026Giá trị của biểu thức (3x – 24).73 với x = 10 là
Đáp án đúng là: A
Thay x = 10 vào biểu thức, ta được:
(3.10 – 24).73 = (30 – 16). 343 = 14.343 = 4802
Câu 10:
17/06/2026Giá trị của biểu thức a – [45 – (6 – 1)2] + b0 với a = 2023 và b = 2022 là
Đáp án đúng là: B
Thay a = 2023 và b = 2022 vào biểu thức, ta được:
2023 – [45 – (6 – 1)2] + 20220
= 2023 – [45 – 52] + 1
= 2023 – [45 – 25] + 1
= 2023 – 20 + 1
= 2004
Vậy biểu thức có giá trị là 2004 khi a = 2023 và b = 2022.
Bài thi liên quan
-
Dạng 1: Thực hiện phép tính theo thứ tự có đáp án
-
10 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Dạng 3: Tìm số chưa biết trong phép tính có đáp án
-
10 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Dạng 4: So sánh giá trị của hai biểu thức số có đáp án
-
10 câu hỏi
-
30 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 1: Các dạng toán về tập hợp có đáp án (1605 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 2: Các bài toán cơ bản về cách ghi số tự nhiên có đáp án (1727 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên có đáp án (1131 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 4: Các dạng toán về phép cộng và phép trừ số tự nhiên có đáp án (1804 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 5: Các dạng toán về phép phép nhân và phép chia số tự nhiên có đáp án (1209 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 6: Các dạng toán về lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án (1929 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 7: Thứ tự thực hiện phép tính có đáp án (1385 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 5: Các bài toán về bội chung, bội chung nhỏ nhất có đáp án (7961 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 1: Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên có đáp án (2408 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 CTST Bài 2. Biểu đồ tranh có đáp án (2230 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 3. Chu vi và diện tích một số tứ giác đã học có đáp án (2196 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 1: Các bài toán về quan hệ chia hết có đáp án (2112 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 4: Các bài toán về ước chung ước chung lớn nhất có đáp án (2076 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 2: Các bài toán về dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 có đáp án (1997 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 1: Các dạng bài tập về tập hợp số nguyên có đáp án (1885 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 CTST Bài 3. Biểu diễn dữ liệu trên bảng có đáp án (1685 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 4: Phép nhân, phép chia số nguyên có đáp án (1665 lượt thi)
