Trang chủ Lớp 12 Tiếng anh Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Chức năng giao tiếp có đáp án

Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Chức năng giao tiếp có đáp án

Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Chức năng giao tiếp - Phần 1

  • 12728 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 40 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

John and Mary are talking about what to do after class.

John: “______”

Mary: “Yes, I’d love to.”

Xem đáp án

Đáp án B

Xét về nghĩa và bối cảnh câu chuyện.

Dịch nghĩa:

“ John và Mary đang nói chuyện về những việc cần làm sau giờ học.

John: “Bạn có muốn đi uống nước sau giờ học không?”

Mary: “Vâng, tôi rất muốn.”

A. Bạn có thường có thời gian đi uống nước sau giờ học không?

C. Bạn có thường đi uống nước sau giờ học không?

D. Bạn có muốn uống trà hay cà phê sau giờ học không?


Câu 2:

17/06/2026

Paul and Daisy are discussing life in the future.

Paul: “I believe space travel will become more affordable for many people in the future.”

Daisy: “______”

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch nghĩa: Paul và Daisy đang thảo luận về cuộc sống trong tương lai.

Paul: Tớ tin rằng du hành vũ trụ sẽ trở nên rẻ hơn cho nhiều người trong tương lai.

Daisy: ______

A. Điều đó không quan trọng chút nào

B. Chắc chắn là vậy rồi → Daisy đồng ý với quan điểm của Paul → Chọn B.

C. Bạn thật tử tế khi nói vậy

D. Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe vậy


Câu 3:

17/06/2026

Ken and Tom are high-school students. They are discussing where their study group will meet

Ken: “Where is our study group going to meet next weekend?” – Tom: “___________.”

Xem đáp án

Tạm dịch: Ken và Tom là học sinh trung học. Họ đang thảo luận nơi mà nhóm học tập của họ sẽ gặp nhau.

Ken: "Nhóm học tập của chúng ta sẽ gặp nhau vào cuối tuần tới ở đâu?" - Tom: "___________."

A. Học tập trong một nhóm rất vui.                             B. Chúng ta quá bận vào ngày thường.

C. Tại sao bạn không nhìn vào bản đồ?                       D. Thư viện là tốt nhất.

Đáp án: D


Câu 4:

17/06/2026

Peter: “Do you think that we should use public transportation to protect our environment?” –

Jerry: “__________.”

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: "Bạn có nghĩ rằng chúng ta nên sử dụng giao thông công cộng để bảo vệ môi trường của chúng tôi?" - Jerry: "__________"

A. Có, đó là một ý tưởng ngớ ngẩn.                           B. Không có nghi ngờ về điều đó.

C. Tất nhiên là không. Chắc đó.                                 D. Ừm, điều đó rất đáng ngạc nhiên!

Đáp án: B


Câu 5:

17/06/2026
“How do you like your steak done?” _ “_______.”
Xem đáp án

Tạm dịch: “Ngài muốn bít tết chín như thế nào?”

A. Tôi không thích nó.                    B. Rất ít.                       C. Chín kỹ.                   D. Rất nhiều.

=> đáp án C


Câu 6:

17/06/2026

"Oops! I’m sorry for stepping on your foot" – “______.”

Xem đáp án

Đáp án A

Dịch nghĩa: ‘Úi! Mình xin lỗi vì đã giẫm phải chân bạn’ – ‘_______’

A. Không sao đâu, đừng bận tâm.

B. Bạn không thấy phiền.

C. Không có gì.

D. Ổn mà.


Câu 7:

17/06/2026

Bill: “ Let’s stop for a drink.”

- Bruce: “_____”

Xem đáp án

Tạm dịch: Bill: “ Dừng lại đi uống một chút nào.”  - Bruce: “____”

A. Lâu không gặp.                                                       B. Rất vui vì được gặp bạn.

C. Xin lỗi nhưng chúng ta có rất ít thời gian               D. Không có gì đâu mà.

Đáp án: C


Câu 8:

17/06/2026

Jack: “I’m going to take a five-day trip to Rome.”

Xem đáp án

Tạm dịch: Jack: “ Mình sẽ đi du lịch 5 ngày ở Rome”         - Jill: “____”

A. Không, tất nhiên là không rồi.                                B. Chúc vui vẻ.

C. Cậu cũng thế nhé.                                                   D. Nào, chúng ta hãy cùng đi.

Đáp án: B


Câu 9:

17/06/2026
Maria: "It was very kind of you to help me out, John." – John: “_______.”
Xem đáp án

Tạm dịch: Maria: "Bạn thật tốt bụng khi đã giúp tôi, John." - John: "_______."

A.  Bạn có thể nói điều đó một lần nữa. ( =Tôi đồng ý với bạn.)

B.  Tôi vui vì bạn thích nó.

C.  Đó là điều ít nhất tôi có thể làm.

D.  Cảm ơn một triệu lần

Đáp án:C


Câu 10:

17/06/2026
Irene: "Do you fancy going to a movie this evening?" - Frank: "__________."
Xem đáp án

Tạm dịch: Irene: "Bạn có thích đi xem phim vào tối nay không?" - Frank: "__________."

A. Tôi xin lỗi. Tôi không biết điều đó.

C. Không quá tệ. Còn bạn?

B. Không có gì cả. Tiếp tục.

D. Nó có vẻ sẽ rất tuyệt.

Đáp án:D


Câu 11:

17/06/2026

Jack: "Would you like to join our volunteer group this summer?" - Jill: “_______.”

Xem đáp án

Tạm dịch: Jack: "Bạn có muốn tham gia nhóm tình nguyện của chúng tôi trong mùa hè này không?"

- Jill: “_______.

A. Tôi sẽ không. Cảm ơn bạn.                                  

B. Có, tôi rất muốn. Cảm ơn.

C. Bạn có nghĩ rằng tôi sẽ?                                        D. Đúng vậy, bạn là một người bạn tốt

Đáp án:B


Câu 12:

17/06/2026

Jimmy: "You must have found reading my essay very tiring". - Kate: “__________.”

Xem đáp án

Đáp án A

Xét về nghĩa và bối cảnh trong câu, ta thấy các đáp án:

A. Not in the least: Ít nhất là không

B. At all costs: Bằng mọi giá

C. Just in case: Trong trường hợp

D. You are welcome: Không có gì

Dịch nghĩa: “Jimmy: “Chắc hẳn bạn cảm thấy mệt mỏi khi đọc bài tiểu luận của tôi.

-         Kate: “Ít nhất là không.”


Câu 13:

17/06/2026
-“ Would you mind lending me you bike?” – “ ……”
Xem đáp án

Đáp án B

Xét về nghĩa và bối cảnh trong câu, ta thấy:

A. Yes. Here it is: Vâng, đây rồi.

B. Not at all: Không hề./ Không đâu.

C. Great: Tuyệt vời.

D. Yes, let’s: Vâng, bắt đầu nào.

Dịch nghĩa: “- Bạn có phiền cho tôi mượn chiếc xe đạp của bạn không?

-         Không đâu.”


Câu 14:

17/06/2026

Havy: “Thanks for your help, Judy.” Judy: “……..”

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch nghĩa: Havy: ‘Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, Judy.’ – Judy: ‘_____’

A. Với cả tấm lòng/Toàn tâm toàn ý/Từ tận đáy lòng.

B. Đừng nhắc lại chuyện đó nữa.

C. Đó là niềm vinh hạnh của tôi/Tôi rất hân hạnh.

D. Chúc bạn...


Câu 15:

17/06/2026
Janet: “How did you get here?” - Susan: “_____.”
Xem đáp án

Tạm dịch: - Janet: "Bạn đã đến đây bằng cách nào?" - Susan: "_____."

A. Tôi đến đây đêm qua.                                         B. Con tàu rất đông.

C. Từ đây cách nó xa không?                                 D.Tôi đến đây bằng tàu hỏa.

Đáp án:D


Câu 16:

17/06/2026

- Janet: “Do you feel like going to the cinema this evening?” - Susan: “_____.”

Xem đáp án

Tạm dịch: - Janet: "Bạn có muốn đi xem phim vào tối nay không?" - Susan: "_____."

A. Tôi không đồng ý. Tôi sợ.                                 

B. Tôi cảm thấy rất chán.

C. Điều đó hẳn sẽ rất tuyệt vời.                             

D. Không có gì. (đáp lại lời cám ơn)

Đáp án:C


Câu 17:

17/06/2026

Arm and Mary are studying in their classroom.

Ann: “Can I borrow you dictionary?”

Mary: “______ ”

Xem đáp án

Tạm dịch: Ann và Mary đang học trong phòng học

Ann: Tớ có thể mượn từ điển của cậu không?

Mary: ____.

A. Tớ e là tớ không thể.         B. Của cậu đây!            C. Tớ nghĩ vậy.                    D. Nó không quan trọng

Đáp án:B


Câu 18:

17/06/2026

Jack and Joe are discussing how to make salad for dinner.

Jack: “______”

Joe: How about putting some grapes in it, instead?

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch nghĩa: Jack và Joe đang thảo luận cách làm món sa lát cho bữa tối.

Jack: ‘_____’ – Joe: ‘Vậy cho một ít nho vào thì sao?’

A. Chúng ta cũng có thể chiên một ít hành tây với nó.

B. Tôi thà ăn bánh mì thôi, cảm ơn.

C. Hãy cho một vài miếng táo vào salad.

D. Ý kiến hay! Tôi sẽ đi làm một cái.


Câu 19:

17/06/2026

Sue is phoning Mr. Black but his secretary tells her that he is on vacation.

Ann: May I leave a message for Mr. Black, please?

Secretary: ___________.

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch nghĩa: Sue đang gọi điện cho ông Black nhưng thư ký của ông ấy nói với cô ấy rằng ông ấy đang đi nghỉ dưỡng.

Ann: Tôi có thể để lại lời nhắn cho ngài Black được không?

Thư ký: _______.

A. Tôi e là ngài ấy hiện không có ở đây.

B. Bây giờ ngài ấy đang nhận tin nhắn.

C. Vâng, tôi sẽ chắc chắn ngài ấy nhận được nó.

D. Không, cô không thể nói với ngài ấy.


Câu 20:

17/06/2026

Peter and Mary are friends. They have just finished lunch in a restaurant.

Mary: The food is great. I'll get the bill.

Peter: _________.

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch nghĩa: Peter và Mary là bạn bè. Họ vừa ăn trưa ở một nhà hàng xong.

Mary: Đồ ăn ngon quá. Tớ sẽ đi thanh toán.

Peter: ____.

A. Được, sẽ sớm liên lạc lại với cậu nhé.

B. Không, để tớ mời.

C. Không có gì đâu.

D. Không có gì.


Câu 21:

17/06/2026
Will you have time for some sightseeing?
Xem đáp án

Tạm dịch: Bạn có thời gian để đi tham quan không?

A. Không, tôi e là không. Tôi phải chạy đến sân bay ngay sau cuộc họp.

B. Có, tôi đi đến phòng tập thể dục và chút chạy bộ một, nhưng chỉ để giữ dáng. Còn bạn thì sao?

C. Vâng, thật tuyệt vời. Vị trí tuyệt vời và giường thoải mái - đó là tất cả những gì bạn cần, phải không? D. Không, tôi đã từng ở đây trước đi công tác. Đó là một thành phố tuyệt vời.

Đáp án: A


Câu 22:

17/06/2026
I’m just here to read for fun. I can’t believe I’ve gone this long without reading The Catcher in the Rye.
Xem đáp án

Tạm dịch: Tôi chỉ ở đây để đọc cho vui. Tôi không thể tin rằng tôi đã đi lâu thế mà không cần đọc The Catcher in the Rye.

A. Ồ, quá lâu. Và đừng nghiêm trọng quá.

B. Tôi thích cuốn sách đó. Một số người nghĩ rằng nó được đánh giá quá cao, nhưng tôi hoàn toàn không đồng ý.

C. Thực sự! Tôi biết bạn trông quen thuộc.

D. Ah, American Pageant. Bộ phim đó đã dạy tôi mọi thứ tôi cần biết về Lịch sử Hoa Kỳ.

Đáp án: B


Câu 23:

17/06/2026

Jane is talking to Billy about the meeting.

Jane: “Is everybody happy with the decision?”

Billy: “__________________”

Xem đáp án

Tạm dịch: Jane đang nói chuyện với Billy về cuộc họp.

Jane: "Mọi người đều vui vẻ với quyết định này chứ?”

Billy: "__________________”

A. Nghe có vẻ thú vị                                                    B. Có, nó chắc chắn là vậy

C. Không, bạn có không?                                            D. Không thực sự.

Đáp án: D


Câu 24:

17/06/2026

Lucy is asking for permission to play the guitar at Pete’s home.

Lucy: “Is it all right if I play the guitar in here while you’re studying?”

Pete: “_________________”

Xem đáp án

Tạm dịch: Lucy đang xin phép chơi guitar tại nhà của Pete.

Lucy: "Có ổn không nếu tôi chơi guitar ở đây trong khi bạn đang học?"

Pete: "_________________"

A. Ôi, tôi ước bạn sẽ không.                                                 B. Ừm, tôi không muốn

C. Ừm, thực ra tôi thấy tốt hơn nếu bạn không chơi            D. Ừm, tôi ước bạn không chơi

Đáp án: C


Câu 25:

17/06/2026

Adela and Phuong are talking about her new friend.

Adela: “________?” – Phuong: He’s tall and thin with blue eyes.”

Xem đáp án

Tạm dịch: Adela và Phương đang nói về người bạn mới của cô.

Adela: "________?" - Phuong: “Cậu ấy cao và gầy với đôi mắt xanh."

A. Cậu ấy trông như thế nào

B. Tính cách cậu ấy như thế nào

C. Ta dùng “how does he look?” không dùng thêm “like”

D.  Cậu ấy như thế nào?

Đáp án:A


Câu 26:

17/06/2026

Fiana and Fallon are talking about the weather.

Fiana: “Isn’t it going to rain tonight?” – Fallon: “_________.”

Xem đáp án

Tạm dịch: Fiana và Fallon đang nói về thời tiết.

Fiana: "Không phải tối nay trời sẽ mưa sao?" - Fallon: "_________."

A. Đúng, không phải vậy.                                            B. Tôi mong là không (= Tôi mong là không mưa) C. Tôi không hy vọng như vậy           D. Không, đúng thế.

Đáp án:B


Câu 27:

17/06/2026

Ensoleill and Sunny are talking about Ted’s accident last week.

Ensoleill: “A motor bike knocked Ted down”.

Sunny: “ ____________”

Xem đáp án

Tạm dịch: Ensoleill và Sunny đang nói về tai nạn của Ted tuần trước.

Ensoleill: "Một chiếc xe máy đã đâm phải Ted".

Nắng: " ____________"

A. Bây giờ nó là gì?

C. Thật tuyệt vời!

B. Thật là một chiếc xe máy tuyệt!

D. Tội nghiệp Ted!

Đáp án: D


Câu 28:

17/06/2026

Mary and her friend, Ensoleill, are in a coffee shop.

Mary: “Would you like Matcha ice-cream or Caramen with jam?”

Ensoleill: ”______________”.

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch nghĩa: Mary và bạn của cô ấy, Ensoleill, đang ở trong một quán cà phê.

Mary: ‘Cậu muốn kem Matcha hay Caramel với mứt?’ – Ensoleill: ‘_____’

A. Tớ thích ăn tất cả chúng.

B. Được, tớ muốn hai cái.

C. Sao cũng được.

D. Cả hai đều ổn. Chúng ngon.


Câu 29:

17/06/2026

Kenny asked for permission to smoke, but his colleague couldn’t put up with the smoke.

-  Kenny: “Do you mind if I smoke in here?”

-  Alex: “_________.”

Xem đáp án

Tạm dịch: Kenny xin phép hút thuốc, nhưng đồng nghiệp của anh không thể chịu được khói thuốc.

-  Kenny: “Bạn có phiền nếu tôi hút thuốc ở đây không?”

-  Alex: "_________."

A. Tôi mong là bạn đừng hút.                        B. Không, cám ơn.

C. Không, tôi không thể.                                D. Có, bạn có thể.

Đáp án: A


Câu 30:

17/06/2026

Hana and Jenifer are talking about a book they have just read.

-  Hana: “The book is really interesting and educational.”

-Jenifer: “_________.”

Xem đáp án

Đáp án D

Xét về nghĩa và bối cảnh trong câu, ta thấy các đáp án:

A. That’s nice of you to say so.: Bạn thật tốt khi nói như vậy.

B. I’d love it.: Tôi thích nó.

C. Don’t mention it: Đừng đề cập đến nó.

D. I couldn’t agree more.: Tôi không thể đồng ý hơn.

Dịch nghĩa: “Hana và Jenifer đang nói về cuốn sách họ vừa đọc.

- Hana: “Cuốn sách thực sự thú vị và mang tính giáo dục.”

- Jenifer: “Tôi không thể đồng ý hơn.”


Câu 31:

17/06/2026

Denis has just bought a new suit that he likes very much. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.

-  Tom: “You look very smart in that suit, Denis!” – Denis: “_______.”

Xem đáp án

Tạm dịch: Denis vừa mua một bộ đồ mới mà anh ấy rất thích. Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong trao đổi sau.

- Tom: "Bạn trông rất bảnh bao trong bộ đồ đó, Denis!" - Denis: "_______."

A. Không, tôi không nghĩ thế                        B. Oh, bạn không thích nó, phải không?

C. Cảm ơn, tôi đã mua nó tại Mike's             D. Cảm ơn, mẹ tôi đã mua nó

Đáp án: C


Câu 32:

17/06/2026

John is in Hanoi and wants to change some money. He asks a local passer-by the way to the bank. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.

-  John: “Can you show me the way to the nearest bank, please?” - Passer-by: “_______.”

Xem đáp án

Tạm dịch: John đang ở Hà Nội và muốn đổi một chút tiền. Anh ta hỏi người qua đường cách tới ngân hàng.

Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong trao đổi sau.

-  John: "Bạn làm ơn có thể chỉ cho tôi đường đến ngân hàng gần nhất được không?"

-  Người qua đường: "_______."

A. Không cách nào, xin lỗi.                           B. Chỉ loanh quanh góc đó thôi.

C. Tìm trong một từ điển ấy!                         D. Không có giao thông ở gần đây.

Đáp án: B


Câu 33:

17/06/2026
– “I passed the TOEFL test, Mom.” – “_______.”
Xem đáp án

Đáp án B

Dịch nghĩa: - Con đã vượt qua kỳ thi TOEFL rồi mẹ ơi. - _______.

A. Được rồi.

B. Làm tốt lắm.

C. Chúc con may mắn.

D. Cảm ơn con.


Câu 34:

17/06/2026
- Roger: “Wow! You look terrific in that new dress!” - Tina: “________”
Xem đáp án

Tạm dịch: - Roger: "Wow! Bạn nhìn thật tuyệt vời trong chiếc váy mới đó! "- Tina:" ________ "

A. Ôi, thật tiếc!                                                          B. Tôi sợ như vậy!

C. Cảm ơn bạn. Tôi vui vì bạn nghĩ như vậy.            D. Tại sao bạn dám nói như vậy?

Đáp án:C


Câu 35:

17/06/2026

Mr. Collin is speaking to his student, Brian.

Mr. Collin: “You’ve been making very good progress. I’m proud of you!”

Brian: “_____”

Xem đáp án

Tạm dịch: Ông Collin đang nói chuyện với học sinh của mình, Brian.

Ông Collin: "Em đã tiến bộ rất tốt. Thầy tự hào về em!"

A. Không có vấn đề gì.                                              B. Đừng lo lắng về điều đó!

C. Mọi thứ đều ổn. Cảm ơn thầy.                               D. Em thực sự rất cảm kích khi nghe thầy nói vậy.

Đáp án: D


Câu 36:

17/06/2026

Peter: “Could you fill it up, please?”

Ivan: “_____”

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: "Anh có thể đổ nó không, làm ơn?"

A. Chắc chắn rồi. Tôi có nên kiểm tra dầu không?              B. Không có gì. Tôi sẽ đổ đầy dầu cho bạn.

C. Chắc chắn rồi. Công việc của tôi là để điền vào đơn.      D. Ở đâu? Tất nhiên là không.

Đáp án: B


Câu 37:

17/06/2026
- Tom: "Would you like a cup of tea?"          - Linda: " __________. "
Xem đáp án

Đáp án C

Dịch nghĩa: Tom: ‘Bạn có muốn một tách trà không?’ – Linda: ‘_____’

A. Có, cứ tự nhiên.

B. Có, tự làm đi.

C. Vâng, làm ơn.

D. Có, đó là một ý kiến hay.


Câu 38:

17/06/2026

- John: “What an attractive hair style you have got, Mary.”

- Mary: “____________”

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: "Anh có thể đổ nó không, làm ơn?"

A. Chắc chắn rồi. Tôi có nên kiểm tra dầu không?              B. Không có gì. Tôi sẽ đổ đầy dầu cho bạn.

C. Chắc chắn rồi. Công việc của tôi là để điền vào đơn.      D. Ở đâu? Tất nhiên là không.

Đáp án: B


Câu 39:

17/06/2026
Liz and Laura is going shopping together. Liz: "Look! This sweater is beautiful." Laura: “______?”
Xem đáp án

Tạm dịch: Liz và Laura đang đi mua sắm cùng nhau.

Liz: "Nhìn này chiếc áo len này thật đẹp."

Laura: " ________. "

Cụm “Why not try it on?”: Tại sao không thử mặc nó xem? (Dùng khi đi mua quần áo ở cửa hàng)

Đáp án:C


Câu 40:

17/06/2026

Anna is seeing Bill off at the airport.

Anna: "_______"

Bill: "I will."

Xem đáp án

Tạm dịch: Anna đang tiễn Bill ở sân bay

Anna: "_______"

Bill: "Tôi sẽ."

A. Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều                                                   B. Gửi lời chúc của tôi đến cha mẹ bạn nhé.

C. Có một chuyến đi tốt đẹp nhé!                                         D. Chúc bạn có một cuộc hành trình vui vẻ.

Đáp án:B


Câu 41:

17/06/2026

Wendy and Mark are university students. They are going on a field trip. Select the most suitable response to fill in the blank.

Mark: “Hi, Wendy. What do we have to bring for the trip?”

Wendy: “______”

Xem đáp án

Tạm dịch: Wendy và Mark là sinh viên đại học. Họ đang đi thực địa. Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Mark: "Chào, Wendy. Chúng ta phải mang gì cho chuyến đi? "

Wendy: "______"

A. Không nhiều, sổ tay và bút chì màu của bạn. (Ở đây không thể dùng “much” vì phía sau đều là danh từ đếm được)

B. Chúng ta sẽ bắt đầu rất sớm, bạn biết đấy.

C. Tất cả các giáo trình, tất nhiên.

D. Ừm, đừng tạo phiền phức.

Đáp án:C


Câu 42:

17/06/2026

Mike is a university student. He comes to visit his professor, Mr. Brown, during office hours.

Select the most suitable response to fill in the blank.

Mike: “What should I do to prepare for the final test?”

Mr. Brown: “______”

Xem đáp án

Tạm dịch: Mike là một sinh viên đại học. Cậu đến thăm giáo sư, ông Brown, trong giờ làm việc. Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Mike: "Em nên làm gì để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ?"

Ông Brown: "______"

A. Đọc kỹ các câu hỏi kiểm tra.                                            B. Ôn lại tất cả các phần ôn tập.

C. Hãy đến sớm vào ngày kiểm tra.                                      D. Uống một chút rượu hàng ngày.

Đáp án:B


Câu 43:

17/06/2026
A: “Help yourselves to the beef and chicken, children!” – B: “______.”
Xem đáp án

Tạm dịch: A: "Tự nhiên ăn thịt bò, thịt gà nhé các con!" - B: "______."

A. Có, Tại sao không?                                                           B. Vâng, xin vui lòng.

C. Oh. Xin cảm ơn!                                                               D. Cảm thấy tự nhiên như ở nhà nhé.

Đáp án:C


Câu 44:

17/06/2026
A: “Would you mind closing the window?” – B: “______.”
Xem đáp án

Tạm dịch: A: "Bạn có phiền đóng cửa sổ lại không?" - B: "______."

A. Có, tất nhiên. Bạn mệt à?                                          B. Không, không hề. Tôi sẽ làm ngay bây giờ

C. Có. Bạn có thể đóng nó lại.                                       D. Đừng lo lắng. Tiếp tục đi!

Đáp án:B


Câu 45:

17/06/2026

The taxi driver and Ann are at the airport.

Taxi driver: “______?” – Ann: “:28 Croydon Road, Maryland.”

Xem đáp án

Tạm dịch: Tài xế taxi và Ann đang ở sân bay.

Tài xế taxi: "_______?" - Ann: "28 Croydon Road, Maryland."

A. Bạn đã có một công việc rồi sao?  B. Bạn đến từ đâu?

C. Bạn có thể cho tôi biết tên của bạn không?         D. Địa chỉ của bạn là gì?

Đáp án: D


Câu 46:

17/06/2026

John is broke, and he is going to borrow some money from Laura.

-  John: “Have you got any money left?”

– Laura: “Unfortunately, __________.”

Xem đáp án

Đáp án D

Xét về nghĩa và ngữ cảnh trong câu, ta thấy các đáp án:

A. none of all - Không phải cách diễn đạt chính xác trong tiếng Anh.

B. nothing of all - Không phải cách diễn đạt đúng, "nothing" đã đủ diễn tả sự phủ định.

C. not even a few - Dù có nghĩa phủ định nhưng "not even a few" không mạnh mẽ bằng "none whatsoever."

D. none whatsoever: không có chút nào cả - Đây là cách nói tự nhiên và phù hợp

Dịch nghĩa:

“John đang không có tiền, và anh ấy định vay tiền từ Laura.

-        John: “Cậu còn tiền không?”

-        Laura: “Thật không may, chẳng còn gì cả.”


Câu 47:

17/06/2026
Anne: “ Fancy a bite to eat?”   - Barbara: “_____”
Xem đáp án

Tạm dịch: Anna: “ Cậu muốn đi ăn gì không?” - Barbara: “_____”

A: Không cảm ơn. Mình có một ít rồi.                                  B: Không cảm ơn. Mình ăn rồi.

C: Không cảm ơn. Mình không thực sự khát lắm.                   D: Không cảm ơn. Mình đang cố gắng bỏ.

Đáp án: C


Câu 48:

17/06/2026
Receptionist: “ Good morning.” - Chris: “ Good morning. I’ve come to ____ Mrs. Dabria.”
Xem đáp án

Tạm dịch: Lễ tân: “ Chào buổi sáng.”

Chris: “ Chào buổi sáng. Tôi đến để gặp bà Dabria”.

see (v): nhìn                                                                           visit (v): thăm, gặp

do business with: kinh doanh với                                          hold a talk with: nói chuyện

Đáp án: B


Câu 49:

17/06/2026
Minh: “My first English test was not as good as I expected.” - Thomas: “_______.”
Xem đáp án

Đáp án B

Xét về nghĩa và bối cảnh trong câu, ta thấy các đáp án:

A. Good Heavens!: Trời ơi

B. Never mind. Better job next time!: Đừng lo lắng. Lần sau sẽ tốt hơn.

C. That’s brilliant enough.: Thế là xuất sắc rồi.

D. It’s okay. Don’t worry.: Không sao đâu. Đừng lo lắng.

Dịch nghĩa:

“Minh: “Bài kiểm tra tiếng Anh đầu tiên của tôi không tốt như tôi mong đợi.” -Thomas: “Đừng lo lắng. Lần sau sẽ tốt hơn.”


Câu 50:

17/06/2026
Susan: “_______.” - Peter: “No, thanks. I’m not hungry.”
Xem đáp án

Tạm dịch: Susan: "_______." - Peter: "Không, cảm ơn. Tôi không đói."

A. Bạn có thích ăn bánh quy không?                        B. Bạn có muốn ăn một ít bánh quy không?

C. Bạn có bánh quy không?                                      D. Bánh quy là đồ ăn vặt yêu thích của bạn đúng không?

Đáp án:B


Bắt đầu thi ngay