Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1: Friendship (có đáp án)
Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Vocabulary and Grammar
-
2248 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
20 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026It was so relaxing to be ________ old friends.
Đáp án: C
Giải thích: Thật là thư giãn khi ở giữa những người bạn cũ.
Câu 2:
17/06/2026She's made friends ________ a little girl who lives next door.
Đáp án: D
Giải thích: Make friends with sb: kết bạn với ai
Dịch: Cô kết bạn với một cô bé sống cạnh nhà.
Câu 3:
17/06/2026The children seem to be totally capable ________ working by themselves.
Đáp án: B
Giải thích: Tobe capable of Ving: có khả năng làm gì
Dịch: Những đứa trẻ dường như hoàn toàn có khả năng tự làm việc.
Câu 4:
17/06/2026Your friendship should be based on ________ trust.
Đáp án: C
Giải thích: Tình bạn của bạn nên dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.
Câu 5:
17/06/2026The company expects ________ from its employees.
Đáp án: D
Giải thích: Công ty mong đợi sự trung thành từ nhân viên của mình.
Câu 6:
17/06/2026I've got lots of _______, but only a few are really good friends
Đáp án: B
Giải thích: Tôi đã có rất nhiều người quen, nhưng chỉ một vài người là bạn tốt.
Câu 7:
17/06/2026Friendship is a two-sided ________, it lives by give-and-take.
Đáp án: A
Giải thích: Tình bạn là một vấn đề hai mặt, nó sống bằng cách cho và nhận.
Câu 8:
17/06/2026Unselfishness is the very _______ essence of friendship.
Đáp án: B
Giải thích: Sự ích kỷ là bản chất phần rất quan trọng của tình bạn.
Câu 9:
17/06/2026They ________ close friends at university.
Đáp án: B
Giải thích: Họ đã trở thành bạn thân ở trường đại học.
Câu 10:
17/06/2026We stayed friends even after we ________ and left home.
Đáp án: C
Giải thích: Grow up (ph.v) lớn lên
Dịch: Chúng tôi vẫn là bạn bè ngay cả sau khi chúng tôi lớn lên và rời khỏi nhà.
Câu 11:
17/06/2026He finds it ________ lasting friendships.
Đáp án: A
Giải thích: Find st + adj to V (cảm thấy thế nào khi làm gì)
Dịch: Anh ấy thấy khó khăn để làm cho tình bạn lâu dài.
Câu 12:
17/06/2026You ________ any friends if you ________ talking like that.
Đáp án: B
Giải thích: Câu điều kiện loại I
Dịch: Bạn sẽ không giành được bất kỳ người bạn nào nếu bạn tiếp tục nói như vậy.
Câu 13:
17/06/2026The aim of the culture festival is _______ friendship between the two countries
Đáp án: C
Giải thích: Mục đích của lễ hội văn hóa là để thúc đẩy tình hữu nghị giữa hai nước.
Câu 14:
17/06/2026People he ________ turned out to be only fair-weather friends.
Đáp án: A
Giải thích: Những người anh tin tưởng hóa ra chỉ là những người bạn lợi dụng tiền nong.
Câu 15:
17/06/2026How can you let such a silly incident ________ your friendship?
Đáp án A
Cấu trúc ‘let + someone/something + do something’: để cho ai/cái gì làm gì
Dịch nghĩa: Sao bạn có thể để một sự cố ngớ ngẩn như vậy phá hủy tình bạn của mình?
Bài thi liên quan
-
Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Phonetics and Speaking
-
15 câu hỏi
-
20 phút
-
-
Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Reading
-
40 câu hỏi
-
20 phút
-
-
Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Writing
-
15 câu hỏi
-
20 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1: Friendship (có đáp án) (2247 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4: Volunteer Work (có đáp án) (4738 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7: World Population (có đáp án) (2451 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2: Personal Experiences (có đáp án) (2408 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3: A Party (có đáp án) (2367 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6: Competitions (có đáp án) (2029 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8: Celebrations (có đáp án) (1746 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5: Illiteracy (có đáp án) (1715 lượt thi)
