Trắc nghiệm Chuyên đề 7: Vocabulary (Word forms) có đáp án
Trắc nghiệm Chuyên đề 7: Vocabulary (Word forms) có đáp án
-
2146 lượt thi
-
157 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Câu 2:
17/06/2026Câu 3:
17/06/2026Câu 4:
17/06/2026Câu 5:
17/06/2026Câu 7:
17/06/2026Câu 8:
17/06/2026The weather was terrible, so we had a very holiday. (PLEASE)
Câu 12:
17/06/2026Câu 13:
17/06/2026Câu 14:
17/06/2026Câu 15:
17/06/2026Câu 16:
17/06/2026Give the correct form of the words in brackets.
I have little of going abroad this year. (EXPECT)
Câu 20:
17/06/2026Câu 21:
17/06/2026Đáp án: attentively
Từ cần điền là dạng trạng từ của từ gốc ‘attention’ bổ nghĩa cho động từ ‘listens’ đứng trước nó.
Dịch nghĩa: Cô ấy luôn lắng nghe chăm chú những gì người khác nói với cô ấy.
Câu 23:
17/06/2026Đáp án: noticeable
notice (v) chú ý, để ý, nhận biết
noticeable (adj) đáng chú ý, dễ nhận thấy
Từ cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ ‘improvement’ sau nó.
Dịch nghĩa: Đã có một sự cải thiện đáng kể trong cách viết của cô ấy.
Câu 24:
17/06/2026The price of the house includes many existing and fittings. (FIX)
Câu 26:
17/06/2026Câu 27:
17/06/2026Câu 28:
17/06/2026Câu 29:
17/06/2026Câu 30:
17/06/2026Câu 31:
17/06/2026Ha Noi, the Old Quarter, become a perfect city for walking with handicraft shops, street food, etc. ESPECIAL
Câu 32:
17/06/2026Câu 33:
17/06/2026Câu 34:
17/06/2026Câu 35:
17/06/2026Câu 36:
17/06/2026Hoi An used to be one of the__________ ports of Southeast Asia, which were used by the Japanese, Portuguese, Dutch, French and Chinese merchants. BUSY
Đáp án: busiest
Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est
busy – busier – busiest (adj) bận rộn, náo nhiệt
Dịch nghĩa: Hội An từng là một trong những cảng sầm uất nhất Đông Nam Á, nơi được các thương nhân Nhật Bản, Bồ Đào Nha, Hà Lan, Pháp và Trung Quốc sử dụng.
Câu 37:
17/06/2026Đáp án: delightful
delight (v) thích thú, ham thích
delightful (adj) thú vị, làm say mê, vui sướng
Từ cần điền là dạng tính từ của từ gốc đã cho bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó.
Dịch nghĩa: Nha Trang, một thành phố ven biển thú vị ở miền Trung Việt Nam, thường được công nhận là điểm đến biển chính của Việt Nam.
Câu 38:
17/06/2026Formerly known as Saigon, Ho Chi Minh City is a metropolis which is still young but very___________ . DYNAMIST
Đáp án: dynamic
dynamist (n) nhà động lực học
dynamic (adj) năng động, năng nổ, sôi nổi
Từ cần điền là một tính từ bổ sung nghĩa cho động từ tobe và các tính từ đứng trước nó.
Dịch nghĩa: Thành phố Hồ Chí Minh, trước đây được biết đến với tên Sài Gòn, là một đô thị tuy còn trẻ nhưng rất năng động.
Câu 39:
17/06/2026Câu 40:
17/06/2026Câu 41:
17/06/2026Câu 42:
17/06/2026Câu 43:
17/06/2026Câu 44:
17/06/2026Câu 45:
17/06/2026Câu 47:
17/06/2026Câu 48:
17/06/2026Câu 49:
17/06/2026Đáp án: depth
deep (adj) sâu
depth (n) chiều sâu, độ sâu
Từ cần điền là một danh từ chỉ độ sâu của con sông.
Dịch nghĩa: Bạn có biết độ sâu của con sông là bao nhiêu không?
Câu 50:
17/06/2026Câu 51:
17/06/2026Câu 52:
17/06/2026Đáp án: existence
exist (v) tồn tại, sống, hiện có → existence (n) sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu; thực thể
Từ cần điền là danh từ đứng sau bổ nghĩa cho cụm động từ ‘come into’ trước nó.
Dịch nghĩa: Đồ chơi xuất hiện từ khi nào?
Câu 53:
17/06/2026Đáp án: allowance
allow (v) cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát
allowance (n) tiền trợ cấp; tiền cấp phát
Từ cần điền là một danh từ sau mạo từ ‘an’.
Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ có thể nhận được trợ cấp từ một cơ quan chính phủ.
Câu 61:
17/06/2026Complete the passage with the correct form or tense of the words in brackets.
Television first (1) (appear) some fifty years ago in the 1950s. Since then, it has (2) (be) one of the most popular sources of (3) (entertain) for both the old and the young. Television can (4) (actual) satisfy almost all kinds of taste.It offers cartoons for children, world news, music and many other programs. Ifsomeone is (5) (interest) in sports, for example, he can tune in to a sports channel. There he can enjoy a live broadcast of an (6) (nation) football match. Television is also a very (7) (use) way for companies to advertise their products.
It’s not too hard for us (8) (see) why there is a TV set in almost every home today. And, engineers are developing (9) (interact) TV which allows (10) (communicate)between viewers and producers.
Câu 62:
17/06/2026Câu 63:
17/06/2026Câu 64:
17/06/2026Câu 65:
17/06/2026Câu 66:
17/06/2026Câu 67:
17/06/2026Television is also a very (7) (use) way for companies to advertise their products.
Câu 68:
17/06/2026Câu 69:
17/06/2026Câu 70:
17/06/2026Câu 71:
17/06/2026Câu 72:
17/06/2026Đáp án: improvement
Từ cần điền là một danh từ có tính từ ‘further’ đứng trước bổ nghĩa cho nó trong câu.
Dịch nghĩa: Trường học đang hoạt động tốt, nhưng chúng tôi nhận thấy cần phải cải thiện thêm nữa.
Câu 73:
17/06/2026Câu 74:
17/06/2026Câu 75:
17/06/2026Đáp án “written”
Ta có cụm từ “written examination (n): kỳ thi viết”
Dịch nghĩa: “Nếu bạn muốn tham gia khóa học, bạn phải vượt qua kì thi viết.”
Câu 78:
17/06/2026Đáp án: relaxation
Từ cần điền là một danh từ phù hợp với ngữ cảnh câu, nơi bạn muốn nói về mục đích của việc đi leo núi.
Dịch nghĩa: Tôi đi leo núi để thư giãn.
Câu 80:
17/06/2026The university has an international as a center of excellent.(repute)
Câu 81:
17/06/2026Câu 82:
17/06/2026He started the youth group to keep local off the streets. (young)
Câu 83:
17/06/2026Poem conical hats are believed to come from Tay Ho Village in Hue, which was famousfor hat makers. (skill)
Câu 84:
17/06/2026Câu 85:
17/06/2026Craft village tourism has also proved an , receiving great attentionfrom visitors, especially foreign tourists. (attract)
Câu 86:
17/06/2026Câu 87:
17/06/2026The tribe is concerned with the of its culture and traditions, (preserve)
Câu 88:
17/06/2026Câu 89:
17/06/2026Câu 90:
17/06/2026Câu 91:
17/06/2026Câu 92:
17/06/2026Câu 93:
17/06/2026Câu 94:
17/06/2026Câu 95:
17/06/2026Câu 96:
17/06/2026Câu 97:
17/06/2026Đáp án: dwellers
dwell (v) ở, ngụ, ở → dweller (n) người ở, người cư trú
Từ cần điền là dạng danh từ của từ gốc đã cho bổ nghĩa cho tính từ đứng trước.
Dịch nghĩa: Bệnh lây lan nhanh chóng trong số những người dân nghèo sống trong khu ổ chuột của thành phố.
Câu 98:
17/06/2026Câu 99:
17/06/2026Câu 100:
17/06/2026Đáp án: concentration
concentrate (v) tập trung → concentration (n) sự tập trung
Từ cần điền là một danh từ bổ nghĩa cho động từ ‘improve’ trước nó.
Dịch nghĩa: Một giấc ngủ ngon sẽ cải thiện sự tập trung của bạn.
Câu 101:
17/06/2026Đáp án: confident
Từ cần điền là dạng tính từ của từ gốc ‘confidence’ bổ nghĩa cho động từ ‘to be’ đứng trước nó.
Dịch nghĩa: Thanh thiếu niên nên học cách tự tin khi trình bày.
Câu 104:
17/06/2026Câu 105:
17/06/2026Câu 106:
17/06/2026Câu 107:
17/06/2026Câu 108:
17/06/2026Câu 109:
17/06/2026Câu 110:
17/06/2026Câu 111:
17/06/2026Câu 112:
17/06/2026Đáp án: adolescent
adolescence (n) thời thanh niên
adolescent (n) người thanh niên
Từ cần điền là dạng danh từ chỉ người của từ gốc ‘adolescence’.
Dịch nghĩa: John đã biến đổi từ một cậu bé hòa đồng và hoạt bát thành một thiếu niên lạc lõng.
Câu 113:
17/06/2026Câu 114:
17/06/2026Câu 117:
17/06/2026Câu 118:
17/06/2026Câu 120:
17/06/2026Câu 121:
17/06/2026Đáp án “illiterate”
Ta có: “literate: biết chữ”. Xét thêm về nghĩa và bối cảnh trong câu => từ cần điền “illiterate: không biết chữ”.
Dịch nghĩa: “Những người không biết chữ thiếu kĩ năng đọc và viết cơ bản.”
Câu 122:
17/06/2026Câu 124:
17/06/2026Câu 125:
17/06/2026Câu 128:
17/06/2026Câu 129:
17/06/2026Câu 130:
17/06/2026Câu 131:
17/06/2026Câu 132:
17/06/2026Câu 133:
17/06/2026Câu 135:
17/06/2026Câu 137:
17/06/2026Câu 138:
17/06/2026Câu 139:
17/06/2026Local officials have been very on working together for a solution. (cooperate)
Câu 140:
17/06/2026I tried to tell her about the awful day I’d had, but she wasn’t very . (sympathy)
Câu 141:
17/06/2026Câu 142:
17/06/2026Câu 143:
17/06/2026Câu 144:
17/06/2026Câu 145:
17/06/2026She has a small office that is used for discussions. (privacy)
Câu 146:
17/06/2026Câu 148:
17/06/2026is a state whereby one is unable to read and write. (literate)
Câu 149:
17/06/2026Câu 150:
17/06/2026Câu 151:
17/06/2026The needs to know what rocks the drill has reached. (geology)
Câu 152:
17/06/2026Câu 153:
17/06/2026The Eiffel Tower in Paris is an instantly landmark. (recognize)
Câu 154:
17/06/2026Câu 155:
17/06/2026Đáp án: cooperation
Từ cần điền là một danh từ theo sau giới từ ‘in’ bổ nghĩa cho động từ trước đó – ‘cooperation (n) sự hợp tác’.
Dịch nghĩa: Công ty sản xuất máy tính hợp tác với một công ty Đức.
Có thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Chuyên đề 7: Vocabulary (Word forms) có đáp án (2145 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Chuyên đề 3: Multiple choice (vocabulary and grammar) có đáp án (4909 lượt thi)
- Trắc nghiệm Chuyên đề 5: Writing có đáp án (4109 lượt thi)
- Trắc nghiệm Chuyên đề 4: Reading có đáp án (3811 lượt thi)
- Chuyên đề 1: Pronunciation (phonenics and stress) có đáp án (2185 lượt thi)
- Trắc nghiệm Chuyên đề 6: Grammar (Find the mistakes) có đáp án (2076 lượt thi)
- Trắc nghiệm Chuyên đề 2: Grammar (verb forms) có đáp án (1878 lượt thi)
