Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất
Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề 1)
-
1616 lượt thi
-
50 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
Diện tích hình phẳng
Câu 2:
17/06/2026Cho hình chóp
?.???, đáy ??? là tam giác vuông tại A và BC=4a Cạnh bên SA=4a và vuông góc với đáy. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp là
Gọi M là trung điểm của BC. I là giao điểm của đường thẳng song song với SA tại M và đường trung trực của SA.
Dễ dàng chứng minh I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC.
Ta có
Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp là
Câu 5:
17/06/2026Cho các mệnh đề sau
(I) Trên tập hợp các số phức thì phương trình bậc hai luôn có nghiệm
(II) Trên tập hợp các số phức thì số thực âm không có căn bậc hai
(III) Môđun của một số phức không phải là một số phức
(IV) Môđun của một số phức là một số thực dương
Trong bốn mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Đáp án D
(I) Trên tập hợp các số phức thì phương trình bậc hai luôn có nghiệm.
Câu 6:
17/06/2026Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
Đáp án D
Điều kiện:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 7:
17/06/2026Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,5111... được biểu diễn bởi phân số tối giản Tính tổng T=a+b
Đáp án D
Vậy
Câu 8:
17/06/2026Trong khôn gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm và Phương trình tham số của đường thằng AB là
Đáp án C
Vậy phương trình tham số của AB là
Câu 9:
17/06/2026Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm .Tìm hình chiếu của D lên mặt phẳng (ABC).
Đáp án A
Phương trình mặt phẳng
Gọi H là hình chiếu của D lên mặt phẳng (ABC) ta có
Ta tìm tọa độ điểm H
Vậy
Câu 10:
17/06/2026Cho lăng trụ đứng có đáy là các tam giác đều cạnh Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng
Đáp án C
Gọi I là trung điểm của BC, trong mặt phẳng (A′AI) kẻ AH vuông góc với A′I.
Vậy
Ta có
Câu 12:
17/06/2026Cho khối chóp , trên ba cạnh lần lượt lấy ba điểm sao cho Gọi V và V′ lần lượt là thể tích của các khối chóp và Khi đó tỉ số là
Đáp án A
Ta có
Câu 14:
17/06/2026Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó?
Đáp án D
Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó là
Câu 15:
17/06/2026Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông, AB=BC=2a cạnh bên AA'=2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Đáp án D
Câu 16:
17/06/2026Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung.
Đáp án C
TXĐ:.
Ta có
Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung thì
Vậy m>2 thỏa mãn điều kiện đề bài.
Câu 17:
17/06/2026Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Tính giá trị biểu thức
Đáp án D
Vậy
Câu 18:
17/06/2026Cho hàm số liên tục trên đoạn [−2;2] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Tìm số nghiệm của phương trình trên đoạn [−2;2].
Đáp án D
Giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục hoành, lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành qua trục hoành.
Nhận thấy phương trình có 6 nghiệm trong đoạn [−2;2].
Câu 19:
17/06/2026Giả sử số phức Lúc đó tổng phần thực và phần ảo của số phức z là
Đáp án A
Câu 20:
17/06/2026Cho hình chóp đều có chiều cao bằng và độ dài cạnh bên bằng 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Đáp án A
Câu 21:
17/06/2026Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba véctơ , , Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Đáp án C
Câu 22:
17/06/2026Phát biểu nào dưới đây là định lý Thales trong không gian
Đáp án B
Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Câu 23:
17/06/2026Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số là
Đáp án A
TXĐ: .
Ta có bảng biến thiên
Vậy hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số là 4.
Câu 24:
17/06/2026Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vị trí tương đối của hai đường thẳng là
Đáp án B
Ta có
Vậy và chéo nhau.
Câu 25:
17/06/2026Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên [−1;1] bằng 1.
Đáp án B
TXĐ:.
Ta có bảng biến thiên
Nhận thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt tại x=0 Ta có
Vậy m=1 thỏa mãn đề bài.
Câu 26:
17/06/2026Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: A
*Lời giải
Điều kiện:
Ta có
Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
Ta có
*Phương pháp giải
Quy tắc 1: Áp dụng định lý 2
- Tìm f’(x)
- Tìm các điểm xi (i = 1, 2, 3,…) tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm
- Xét dấu của f’(x). Nếu f’(x) đổi dấu khi x qua điểm xo thì hàm số có cực trị tại điểm xo
*Lý thuyết và một số dạng bài toán về cực trị hàm số:
- Định nghĩa.
Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a; b) (có thể a là ; b là ) và điểm x0(a; b).
a) Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x0) với mọi x(x0 – h; x0 + h) và thì ta nói hàm số f(x) đạt cực đại tại x0.
b) Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(x0) với mọi x(x0 – h; x0 + h) và thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x0.
Điều kiện đủ để hàm số có cực trị
- Định lí 1
Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng K = (x0 – h; x0 + h) và có đạo hàm trên K hoặc trên K \ {x0}; với h > 0.
a) Nếu f’(x) > 0 trên khoảng (x0 – h; x0) và f’(x) < 0 trên khoảng (x0; x0 + h) thì x0 là một điểm cực đại của hàm số f(x).
b) Nếu f’(x) < 0 trên khoảng (x0 – h; x0) và f’(x) > 0 trên khoảng (x0; x0 + h) thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số f(x).


Quy tắc tìm cực trị.
- Quy tắc 1.
1. Tìm tập xác định.
2. Tính f’(x). Tìm các điểm tại đó f’(x) bằng 0 hoặc f’(x) không xác định.
3. Lập bảng biến thiên.
4. Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị.
- Định lí 2.
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (x0 – h; x0 + h) với h > 0. Khi đó:
a) Nếu f’(x0) = 0; f”(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu;
b) Nếu f’(x0) = 0; f”(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại.
- Quy tắc II.
1. Tìm tập xác định
2. Tính f’(x). Giải phương trình f’(x) = 0 và kí hiệu xi ( i = 1; 2; ….; n) là các nghiệm của nó.
3. Tính f”(x) và f”(xi).
4. Dựa vào dấu của f”(xi) suy ra tính chất cực trị của điểm xi.
CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
Dạng 1. Tìm các điểm cực trị của hàm số.
1. Phương pháp giải.
Quy tắc 1: Áp dụng định lý 2
- Tìm f’(x)
- Tìm các điểm xi (i = 1, 2, 3,…) tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm
- Xét dấu của f’(x). Nếu f’(x) đổi dấu khi x qua điểm xo thì hàm số có cực trị tại điểm xo
Quy tắc 2: Áp dụng định lý 3
- Tìm f’(x)
- Tìm các nghiệm xi (i = 1, 2, 3,…) của phương trình f ‘(x) = 0
- Với mỗi xi tính f ”(xi)
- Nếu f ”(xi) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm xi
- Nếu f ”(xi) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm xi
Dạng 2: Tìm điều kiện để hàm số có cực trị.
1. Phương pháp.
Sử dụng định lí 2 và định lí 3
a, Cực trị của hàm số bậc ba:
Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d, a ≠ 0.
y’ = 0 ⇔ 3ax2 + 2bx + c = 0 (1) ; Δ’y’ = b2 – 3ac
- Phương trình (1) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép thì hàm số đã cho không có cực trị.
→ Hàm số bậc 3 không có cực trị ⇔ b2 – 3ac ≤ 0
- Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì hàm số đã cho có 2 cực trị.
→ Hàm số bậc 3 có 2 cực trị ⇔ b2 – 3ac > 0
b, Cực trị của hàm số bậc bốn trùng phương:
Cho hàm số: y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) có đồ thị là (C).
y' = 4ax3 + 2bx; y' = 0
⇔
- Nếu (C)có một điểm cực trị thì y' = 0 có 1 nghiệm x = 0 ⇔ -b/2a ≤ 0 ⇔ ab ≥ 0.
- Nếu (C)có ba điểm cực trị thì y' = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ -b/2a > 0 ⇔ ab < 0.
Chú ý
* Hàm số f (xác định trên D) có cực trị ⇔ ∃ xo ∈ D thỏa mãn hai điều kiện sau:
- Tại đạo hàm của hàm số tại xo phải bằng 0 hoặc hàm số không có đạo hàm tại xo
- f ‘(x) phải đổi dấu qua điểm xo hoặc f ”(xo) ≠ 0.
Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:
Câu 30:
17/06/2026Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều cạnh 4a. Một mặt phẳng qua đỉnh S của nón và cắt vòng tròn đáy tại hai điểm A và B. Biết số đo góc ASB bằng diện tích tam giác SAB bằng
Chọn đáp án D
Trong tam giác vuông SIA ta có
Tương tự ta có
Trong tam giác SAB có
Câu 33:
17/06/2026Cho hình hộp chữ nhật , biết. Góc giữa hai mặt phẳng và là α, tan α bằng
Đáp án A
Ta có
Diện tích,
Vì là hình chiếu vuông góc của lên
nên .
Từ đó .
Câu 34:
17/06/2026Đặt T là tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình
Vậy T bằng
Đáp án B
Điều kiện:
Vậy tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình bằng 20
Câu 36:
17/06/2026Cho 2a+b=2 và . Khẳng định nào sau đây đúng ?
Đáp án B
Ta có
Suy ra :
.
Nên
Câu 37:
17/06/2026Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác OAB nhận làm trọng tâm.
Đáp án C
Điều kiện: x≠2.
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình
Để hai đồ thị hàm số giao nhau tại hai điểm phân biệt A,B ta có
thỏa mãn với mọi.
Theo bài ra ta có .
Vậy m=1 thỏa mãn điều kiện đề bài.
Câu 38:
17/06/2026Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 và đường tròn (C) có tâm A, đường kính 10. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay mô hình quanh trục là đường AC.
Đáp án B
Ta có thể tích vật thể tròn xoay được tạo ra
Vậy
Câu 39:
17/06/2026Số giá trị của tham số m để ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là ba đỉnh của một tam giác vuông là
Đáp án D
TXĐ: .
Để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị thì
Đồ thị hàm số có các điểm cực trị là
Để tam giác MAB vuông tại M thì hay
Vậy thỏa mãn điều kiện đề bài.
Câu 40:
17/06/2026Cho hàm số , có đồ thị (C). Gọi là hai điểm phân biệt thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại A, B có cùng hệ số góc. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án C
Câu 41:
17/06/2026Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị.
Đáp án C
TXĐ: .
Ta có
Để hàm số có ba điểm cực trị thì có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng 0.
Vậy m=0 thỏa mãn đề bài.
Câu 42:
17/06/2026Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=3a, BC=4a, Biết . Tính khoảng cách từ B đến (SAC).
Đáp án A
Câu 43:
17/06/2026Người ta làm một chiếc phao bơi như hình vẽ (với bề mặt có được bằng cách quay đường tròn (C) quanh trục d). Biết rằng Tính thể tích V của chiếc phao.

Đáp án B
Độ dài của phao là .
Vậy thể tích
Câu 44:
17/06/2026Trong không gian với hệt tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình Viết phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng và .
Đáp án C
Câu 45:
17/06/2026Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn
Đáp án D
Điều kiện: x > 0.
Đặt. Khi đó
Để thỏa mãn đề bài thì phương trình có nghiệm thuộc đoạn

Từ đồ thị hàm số nhân thấy thỏa mãn điều kiện đề bài.
Câu 46:
17/06/2026Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau?
Đáp án C
Gọi số tự nhiên chẵn cần tìm có dạng
Xét các số có dạng có tất cả số thỏa yêu cầu bài toán.
Xét các số dạng có tất cả: số thỏa yêu cầu bài toán.
Vậy số các số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau là: số.
Câu 47:
17/06/2026Cho hình chóp có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, . Gọi (P) là mặt phẳng đi qua O và song song với (SAB). Tính diện tích của thiết diện của (P) và hình chóp .
Đáp án D

Qua O dựng đường thẳng. Vậy P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC.
Qua P dựng đường thẳng. Vậy N là trung điểm của SD
Qua Q dựng đường thẳng. Vậy M là trung điểm của SC.
Nối M và N ⇒ thiết diện của (P) và hình chóp S.ABCD là tứ giác MNPQ.
Vì . Vậy tứ giác MNPQ là hình thang.
Ta có . Vậy MNPQ là hình thang cân.
Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh M của hình thang MNPQ. Khi đó ta có
Vậy diện tích của thiết diện cần tìm là
Câu 48:
17/06/2026Xác định a, b để phương trình có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng.
Đáp án B
Giả sử phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt là theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng.
Suy ra .
Lại có .
Đồng nhất với phương trình .
Suy ra
Thay vào phương trình đã cho
Phương trình đã cho trở thành
Để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Vậy .
Câu 49:
17/06/2026Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm O cạnh a, , . Tính khoảng cách giữa AB và SC.

Từ giả thiết suy ra: hình chóp S.ABC là hình chóp đều.
Gọi G là trọng tâm tam giác
(Vì ).
Trong mp (ABCD) vẽ
Mà , vẽ
.
Tam giác SHG vuông tại G:
Vậy
Câu 50:
17/06/2026Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số là
Đáp án A
Điều kiện:.
Ta có
Gọi là các điểm thuộc đồ thị hàm số. Suy ra
Giả sử A thuộc nhánh trái và B thuộc nhánh phải, khi đó
Đặt
Theo bất đẳng thức Cauchy ta có .
Vậy
Bài thi liên quan
-
Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề 2)
-
50 câu hỏi
-
50 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề 3)
-
50 câu hỏi
-
50 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề 4)
-
50 câu hỏi
-
50 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề 5)
-
50 câu hỏi
-
50 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề 6)
-
50 câu hỏi
-
50 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề 7)
-
50 câu hỏi
-
50 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề 8)
-
10 câu hỏi
-
50 phút
-
