Giải VBT Toán 4 CTST Ôn tập các số đến 100 000
Giải VBT Toán 4 CTST Ôn tập các số đến 100 000
-
247 lượt thi
-
23 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Thực hiện theo mẫu.
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659.
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.
Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Viết số: …………………………………………………………………
Đọc số: …………………………………………………………………
Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Viết số: 68 145
Đọc số: Sáu mươi tám nghìn một trăm bốn mươi lăm.
Viết số thành tổng: 68 145 = 60 000 + 8 000 + 100 + 40 + 5.
Câu 2:
17/06/2026Thực hiện theo mẫu.
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659.
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.
Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.
Viết số: …………………………………………………………………
Đọc số: …………………………………………………………………
Viết số thành tổng: ……………………………………………………………………..
Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.
Viết số: 12 200
Đọc số: Mười hai nghìn hai trăm.
Viết số thành tổng: 12 200 = 10 000 + 2 000 + 200.
Câu 3:
17/06/2026Thực hiện theo mẫu.
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659.
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.
Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.
Viết số: …………………………………………………………………
Đọc số: …………………………………………………………………
Viết số thành tổng: …………………………………………………………………
Lời giải
Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.
Viết số: 4 001
Đọc số: Bốn nghìn không trăm linh một.
Viết số thành tổng: 4 001 = 4 000 + 1
*Phương pháp giải;
Xác định các hàng trăm, chục, đơn vị và viết theo mẫu.
Biết cách viết số thành tổng
*Lý thuyết:
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
* Cách đọc: Với các số có ba chữ số, ta đọc theo thứ tự từ trái sang phải: trăm, chục, đơn vị
Ví dụ:
152: Một trăm năm mươi hai
240: Hai trăm bốn mươi
400: Bốn trăm
* Chú ý:
Các số: 10; 20; 30; 40; …. là các số tròn chục
Các số: 100; 200; 300; 400; 500; …. là các số tròn trăm
Xem thêm
Lý thuyết Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân (mới 2024 + Bài Tập) - Toán lớp 5
Câu 4:
17/06/2026Số?
4 760; 4 770; 4 780; …………..; …………..; …………..; 4 820.
4 760; 4 770; 4 780; 4 790; 4 800; 4 810; 4 820.
Câu 5:
17/06/2026Số?
6 600; 6 700; 6 800; …………..; …………..; …………..; 7 200.
6 600; 6 700; 6 800; 6 900; 7 000; 7 100; 7 200.
Câu 6:
17/06/2026Số?
50 000; 60 000; 70 000; …………..; …………..; …………..
50 000; 60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
Câu 9:
17/06/2026Sắp xếp các số 10 748; 11 750; 9 747; 11 251 theo thứ tự từ bé đến lớn.
…………………………………………………………………
Sắp xếp các số 10 748; 11 750; 9 747; 11 251 theo thứ tự từ bé đến lớn:
9 747; 10 748; 11 251; 11 750.
Câu 10:
17/06/2026Viết bốn số ở bài trước vào chỗ chấm thích hợp

Viết bốn số ở câu b) vào chỗ chấm thích hợp.

Câu 11:
17/06/2026Làm tròn mỗi số đến hàng được tô màu rồi nói (theo mẫu).
Mẫu: Làm tròn số 81 415 đến hàng chục thì được số 81 420.
|
Số đã cho |
356 |
28 473 |
2 021 |
76 892 |
7 428 |
16 534 |
|
Số sau khi làm tròn |
|
|
|
|
|
|
|
Số đã cho |
356 |
28 473 |
2 021 |
76 892 |
7 428 |
16 534 |
|
Số sau khi làm tròn |
360 |
28 470 |
2 000 |
76 900 |
7 000 |
17 000 |
Học sinh nói như sau:
Làm tròn số 356 đến hàng chục thì được số 360.
Làm tròn số 28 473 đến hàng chục thì được số 28 470
Làm tròn số 2 021 đến hàng trăm thì được số 2 000
Làm tròn số 76 892 đến hàng trăm thì được số 76 900
Làm tròn số 7 428 đến hàng nghìn thì được số 7 000
Làm tròn số 16 534 đến hàng nghìn thì được số 17 000
Câu 12:
17/06/2026Quan sát hình ảnh trong sách giáo khoa rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Số tiền có tất cả là: …………….. đồng.
Số tiền có tất cả là: 47 000 đồng.
Câu 13:
17/06/2026Quan sát hình ảnh trong sách giáo khoa rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Với số tiền có ở bài trước có thể mua được hộp bút chì màu có giá là …………….. đồng.

Với số tiền có ở bài trước, có thể mua được hộp bút chì màu có giá là 46 000 đồng.
Câu 14:
17/06/2026Số?
34 512; 34 522; 34 532; …………..; 34 552.
34 512; 34 522; 34 532; 34 542; 34 552.
Câu 15:
17/06/2026Số?
67 825; 67 925; …………..; 68 125; …………..
67 825; 67 925; 68 025; 68 125; 68 225.
Câu 17:
17/06/2026Số liền sau của số 99 999 là:
A. 100 000
B. 99 998
C. 10 000
D. 9 998
Đáp án đúng là: A
Số liền sau của số 99 999 là: 99 999 + 1 = 100 000.
Câu 18:
17/06/2026Số 40 050 là:
A. số tròn chục nghìn
B. số tròn nghìn
C. số tròn trăm
D. số tròn chục
Đáp án đúng là: D
Số 40 050 là: số tròn chục.Câu 19:
17/06/2026Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số:
A. 80 000
B. 85 000
C. 84 000
D. 84 600
Đáp án đúng là: B
Lời giải
Chữ số hàng trăm là 5 nên khi làm tròn đến hàng nghìn ta cộng thêm vào chữ số hàng nghìn 1 đơn vị, thay các chữ số sau chữ số hàng nghìn bằng các chữ số 0.
Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số: 85 000
*Phương pháp giải:
- cho số: ab cde
- Làm tròn đến hàng chục: ta xem xét chữ số e > 5 hay e < 5. nếu >5 thì làm tròn chữ số d lên 1 đơn vị. còn nếu e <5 ta đưa e xuống 0
- Tương tự cho các hàng trăm ( của d ) , hàng nghìn ( của c ) và hàng chục nghìn ( của b )
*Lý thuyết
CÁC DẠNG TOÁN PHÉP CỘNG/TRỪ:
Dạng 1: Đặt tính rồi tính
Phương pháp:
Bước 1: Đặt các chữ số cùng một hàng thẳng cột với nhau.
Bước 2: Thực hiện tính từ phải sang trái.
Dạng 2: Toán có lời văn
Phương pháp:
Bước 1: Đọc và tìm hiểu đề bài
Đọc và ghi nhớ các dữ liệu đề bài đã cho, yêu cầu của bài toán.
Bước 2: Phân tích đề
Dựa vào câu hỏi của đề bài, chú ý các từ khóa “tất cả” hay “ còn lại” , xác định phép toán cần sử dụng để tìm lời giải.
Bước 3: Trình bày lời giải và kiểm tra lại đáp án.
Dạng 3: Tìm các thành phần chưa biết.
Phương pháp:
Bước 1: Xác định thành phần chưa biết trong phép tính.
Bước 2: Tìm số hạng hoặc số bị trừ/số trừ còn thiếu.
+ Tìm số hạng còn thiếu: Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
+ Tìm số bị trừ còn thiếu: Lấy hiệu cộng với số trừ.
+ Tìm số trừ còn thiếu: Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Bước 3: Trình bày bài và thử lại kết quả vừa tìm được.
Xem thêm
Vở bài tập Toán lớp 4 trang 4 Bài 1: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 – Cánh diều
Câu 20:
17/06/2026Số bé nhất có bốn chữ số là:
A. 1 000
B. 1 111
C. 1 234
D. 10 000
Đáp án đúng là: A
Số bé nhất có bốn chữ số là: 1 000.
Câu 21:
17/06/2026Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.
|
Quãng đường |
Độ dài khoảng |
|
Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú |
439 km |
|
Hà Nội – Đất Mũi |
2 107 km |
|
Hà Nội – Mũi Đôi |
1 186 km |
|
Hà Nội – A Pa Chải |
681 km |
Viết tên:
- Quãng đường dài nhất: ……………………………………..
- Quãng đường ngắn nhất: ……………………………………..
Viết tên:
- Quãng đường dài nhất: Hà Nội – Đất Mũi.
- Quãng đường ngắn nhất: Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú.
Câu 22:
17/06/2026Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.
|
Quãng đường |
Độ dài khoảng |
|
Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú |
439 km |
|
Hà Nội – Đất Mũi |
2 107 km |
|
Hà Nội – Mũi Đôi |
1 186 km |
|
Hà Nội – A Pa Chải |
681 km |
Sắp xếp các số đo độ dài trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
………… km; ………… km; ………… km; ………… km;
Sắp xếp các số đo độ dài trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
2 107 km; 1 186 km; 681 km; 439 km;
Câu 23:
17/06/2026Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.
|
Quãng đường |
Độ dài khoảng |
|
Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú |
439 km |
|
Hà Nội – Đất Mũi |
2 107 km |
|
Hà Nội – Mũi Đôi |
1 186 km |
|
Hà Nội – A Pa Chải |
681 km |
Làm tròn các số đo trên đến hàng trăm. Điền số thích hợp.
- Quãng đường từ Hà Nội đến cột cờ Lũng Cú dài khoảng ………… km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến Đất Mũi dài khoảng ………… km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến Mũi Đôi dài khoảng ………… km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến A Pa Chải dài khoảng ………… km.
Làm tròn các số đo trên đến hàng trăm. Điền số thích hợp.
- Quãng đường từ Hà Nội đến cột cờ Lũng Cú dài khoảng 400 km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến Đất Mũi dài khoảng 2 100 km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến Mũi Đôi dài khoảng 1 200 km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến A Pa Chải dài khoảng 700 km.






