Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (24 đề)

Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (24 đề)

Đề thi thử 2021 sưu tầm chọn lọc từ sách môn Toán (Đề 1)

  • 1167 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng d:x=1−ty=3+2tz=t và P:x−2y−z+6=0?

Xem đáp án

Ta có  ud→=−1;2;1 cùng phương với np→=1;−2;−1  nên đường thẳng  cắt d và vuông góc với (P).


Câu 2:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax4+bx2+c  có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ hình dáng đồ thị hàm số ta có a>0  .

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c>0  .

Hàm số có 3 cực trị nên ab < 0  mà a>0 => b<0.


Câu 3:

17/06/2026

Dãy số nào là cấp số nhân lùi vô hạn trong các dãy số sau đây?

Xem đáp án

Để dãy số là cấp số nhân lùi vô hạn thì nó phải là cấp số nhân có công bội  thỏa mãn .

Ta thấy  un+1=12unu1=100n∈ℕ*có un+1un=12<1⇒  Đây là cấp số nhân.


Câu 5:

17/06/2026

Kết quả của I=∫0π2sinxdx bằng

Xem đáp án

I=∫0π2sinxdx=−cosx0π2=−0−1=1


Câu 6:

17/06/2026

Số phức z=12−i  có modul là:

Xem đáp án

z=12−i=25+15i⇒z=252+152=55


Câu 8:

17/06/2026

Cho đồ thị hàm số y=fx  như hình vẽ, hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?Cho đồ thị hàm số như hình vẽ, hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số nghịch biến trên (0;2)


Câu 10:

17/06/2026

Hàm số y=log2x+3 xác định khi:

Xem đáp án

Hàm số y=log2x+3⇔x+3>0⇔x>−3


Câu 11:

17/06/2026

Nguyên hàm của hàm fx=2x số là:

Xem đáp án

Ta có công thức ∫axdx=axlna+C⇒∫2xdx=2xln2+C


Câu 12:

17/06/2026

Tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng d:x=1+ty=2tz=2−t là

Xem đáp án

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương ud→=1;2;−1


Câu 13:

17/06/2026

 

Hệ số của x7  trong khai triển của 3−x9   là:

Xem đáp án

3−x9=∑k=09C9k39−k−xk⇒k=7⇒C97.32−17=−9.C97 là hệ số cần tìm


Câu 14:

17/06/2026

Tọa độ tâm A của mặt cầu (S) là: S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0

Xem đáp án

x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0⇔x−12+y+22+z+12=32

Vậy mặt cầu (S) có tâm A1;−2;−1


Câu 15:

17/06/2026

Tỉ số diện tích mặt cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng 2 và diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

Xem đáp án

Hình lập phương cạnh bằng 2 có diện tích toàn phần là 22.6=24 .

Mặt cầu nội tiếp hình lập phương cạnh bằng 2 có bán kính bằng 1 ⇒S=4πr2=4π

Vậy tỉ số là:4π24=π6 .


Câu 16:

17/06/2026

Nếu log3=a  thì log9000  bằng:

Xem đáp án

Cách 1: Ta có log9000=log9.103=log32+log103=2log3+3=2a+3  .

Cách 2: Sử dụng Casio.

Gán giá trị log9000=log9.103=log32+log103=2log3+3=2a+3 . Sau đó, lấy giá trị của  trừ lần lượt các biểu thức của phương án, phép tính nào ra kết quả bằng 0 thì là phương án đúng.


Câu 17:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d  có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số   có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị là x=1  và x=−1⇒  loại phương án C.

Mặt khác, đồ thị hàm số đi qua điểm −1;2  và 1;−2⇒  chỉ có hàm số y=x3−3x thỏa mãn.


Câu 18:

17/06/2026

Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 13x−1≥192x+3  thuộc −5;5  là:

Xem đáp án

13x−1≥192x+3⇔13x−1≥134x+6⇔x−1≤4x+6⇔x≥−73

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S=0;±1;±2;3;4;5


Câu 19:

17/06/2026

Cho M1;1;1,N3;−2;5  và P:x+y−2z−6=0 mặt phẳng . Hình chiếu vuông góc của MN lên (P) có phương trình là:

Xem đáp án

Gọi M', N' lần lượt là hình chiếu của M, N xuống (P).

Đường thẳng d1  đi quaM1;1;1  và nhận np→=1;1;−2  làm một vectơ chỉ phương có phương trình x=1+ty=1+tz=1−2t⇒M'=d1∩P⇒M'2;2;−1

Tương tự ta có N'112;12;0⇒MN→72;−32;1=127;−3;2 .

Phương trình hình chiếu cần tìm là phương trình đường thẳng M'N':x−27=y−2−3=z+12  .


Câu 20:

17/06/2026

. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−2x3+3x2+1  :

Xem đáp án

Ta có:y'=−6x2+6x .

Cách 1: y'=−6x2+6x

Đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị làA0;1,B1;2 .

Khi đó, đường thẳng đi qua hai điểm cực trị chính là đường thẳng  AB có phương trìnhy=x+1 .

Cách 2: Ta có:.

.y=−2x3+3x2+1⇔y=13x−12−6x2+6x+x+1⇔y=13x−12y'+x+1

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là: y=x+1  .


Câu 21:

17/06/2026

Để phương trình  có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1 thì  nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

Xem đáp án

Điều kiện x>0 .

Phương trình log32x−mlog3x+1=0  có nghiệm duy nhất ⇔  Phương trình có nghiệm kép hay Δ=m2−4=0⇔m=±2 .

+ Với m=2⇒log32x−2log3x+1=0⇔log3x=1⇔x=3>1  (loại)

+ Với m=−2⇒log32x+2log3x+1=0⇔log3x=−1⇔x=13<1  (thỏa mãn).

Vậy với m=−2  phương trình có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1.


Câu 22:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  liên tục trên ℝ  và thỏa mãn fx<0,∀x∈ℝ . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngy=fx,y=0,x=−1 và x=1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Ta có diện tích hình phẳng cần tìm được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx  liên tục trên ℝ, y=0, x=−1  và x=1  là  S=∫−11fxdx=−∫−11fxdx (vì fx<0,∀x∈ℝ).


Câu 23:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn 2+iz=4−3i  . Phần thực của số phức w=iz+2z¯  là:

Xem đáp án

Ta có: z=4−3i2+i=1−2i⇒z¯=1+2iw=iz+2z¯=i1−2i+21+2i=4+5i

Vậy phần thực của số phức w là 4.


Câu 24:

17/06/2026

Cho hàm số y=−x4+1C  và Parabol P:y=x2−1 . Số giao điểm của (C)  và  (P) là:

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm: −x4+1=x2−1⇔−x4−x2+2=0⇔x2=1x2=−2⇔x=±1 .

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt  Đồ thị (C) và (P) cắt nhau tại hai điểm.


Câu 25:

17/06/2026

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z−1+i=1  là:

Xem đáp án

Gọi Mx;y  là điểm biểu diễn số phức z.

x+yi−1+i=1⇔x−1+iy+1=1⇔x−12+y+12=1

Đây là đường tròn tâm I1;−1  bán kính R=1.


Câu 26:

17/06/2026

Cho khối chóp SABCD  có đáy ABCD  là hình vuông cạnh a. Hai mặt  phẳng (SAB)  và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ S   đến mặt phẳng (ABCD) là a. Thể tích khối chóp SABCD bằng:

Xem đáp án

Ta có: SAB⊥ABCDSAD⊥ABCD  và SAB∩SAD=SA 

⇒SA⊥ABCD

Khoảng cách từ  tới mặt phẳng ABCD=SA=a .

Ta có: SABCD=a2⇒VS.ABCD=13.SA.SABCD=13.a.a2=a33

Cho khối chóp   có đáy   là hình vuông cạnh  . Hai mặt phẳng   và   cùng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ (ảnh 1)


Câu 27:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số   có bảng biến thiên như sau: Đồ thị hàm số đã cho có số đường tiệm cận là: (ảnh 1)

Đồ thị hàm số đã cho có số đường tiệm cận là:

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên ta thấy:

+ Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

+  limyx→0+=+∞; limyx→1+=−∞⇒Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là x=0 và x=1  .


Câu 29:

17/06/2026

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số có bốn chữ số chia hết cho 2?

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là abcd¯ .

Vì abcd¯  chia hết cho 2 suy ra d=2;4;6 .

Với d=2;4;6  , suy ra có 7 cách chọn a, 7 cách chọn b, 7 cách chọnc.

Khi đó, có 3×7×7×7=1029  số cần tìm.

Vậy có 1029 số thỏa mãn yêu cầu bài toán.


Câu 30:

17/06/2026

Cho hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là những tam giác đều. Cosin của góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp là:

Xem đáp án

Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là tam giác đều.

Tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a.

Gọi AC∩BD=O  , kẻ OI⊥CDI∈CD .

Ta có CD⊥OICD⊥SO⇒CD⊥SOI⇒CD⊥SI .

Góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp là SIO^=α.

Ta có: OI=a2; SI=a32⇒cosα=OISI=13=33 .


Câu 31:

17/06/2026

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3xC  tại điểm có hệ số góc nhỏ nhất là:

Xem đáp án

Ta có y'=3x2+3≥3 .

Dấu “=” xảy ra ⇔x=0

Hệ số góc nhỏ nhất của (C)  là 3.

Tại x=0⇒y=0 .

Vậy phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hệ số góc nhỏ nhất là y=3.x−0+0=3x  .


Câu 32:

17/06/2026

Cho nguyên hàm I=∫x24−x2dx  . Nếu đặt x=2sint  với t∈−π2;π2  thì

Xem đáp án

Đặt x=2sint  với t∈−π2;π2⇒dx=2costdt  .

⇒I=16∫sin2tcos2tdt=4∫sin22tdt=2∫1−cos4tdt=2t−sin4t2+C.


Câu 33:

17/06/2026

Cho hàm m có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để  giá trị lớn nhất của hàm số y=fx+m  trên đoạn 0;2  bằng 4?

Cho hàm   có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của   để giá trị lớn nhất của hàm số   trên đoạn   bằng 4? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt y=gx=fx+m .

Ta có:

min0;2fx=−2max0;2fx=2⇒min0;2gx=m−2max0;2gx=m+2⇒max0;2gx=maxm+2;m−2⇔m+2=4m+2>m−2m−2=4m−2>m+2⇔m=±2


Câu 34:

17/06/2026

Có một số lượng vi khuẩn đang phát triển ở góc bồn rửa chén trong nhà bếp của bạn. Bạn sử dụng một chất tẩy bồn rửa chén và đã có 99% vi khuẩn bị tiêu diệt. Giả sử, cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi. Để số lượng vi khuẩn phục hồi như cũ thì cần thời gian là (tính gần đúng và theo đơn vị phút).

Xem đáp án

Sau khi diệt khuẩn, số vi khuẩn còn lại sẽ là 1%.

Sau 20 phút, số vi khuẩn là 1%.2=1%.22020=2% .

Sau 20 phút nữa (40 phút), số vi khuẩn là 2%.2=1%.22020.22020=1%.24020=4% .

Sau n phút, ta có số vi khuẩn là 1%.2n20 .

Để phục hồi số vi khuẩn như cũ thì 1%.2n20=100%⇔log2100=n20⇒n≈133  (phút)


Câu 35:

17/06/2026

Biết thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−2x,y=−x2  quay quanh trục Ox  bằng 1k  lần diện tích mặt cầu có bán kính bằng 1. Khí đó  bằng:

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm là:

x2−2x=−x2⇔x=0x=1V=π∫01x2−2x2dx−π∫01x4dx=π∫01x2−2x2−x4dx=π3

Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 1 là 4π .

Ta có: 1k=π3:4π⇔k=12


Câu 36:

17/06/2026

Cho số phức z có z=5 . Khi đó, quỹ tích các điểm biểu diễn số phức w=3−4iz+2+3i  là:

Xem đáp án

Ta có: w−2−3i=3−4iz⇒w−2−3i=3−4iz=25 .

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn bán kính r=25 .


Câu 37:

17/06/2026

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'  cạnh a. Thể tích vật thể tạo thành khi quay tứ diện ACB'D'  quanh trục là đường thẳng qua AC bằng:

Xem đáp án

Ta có ACB'D'  là tứ diện đều cạnh a2.

Do tính chất của tứ diện đều nên khi quay tứ diện quanh cạnh AC thì ta được vật thể tạo thành từ hai khối nón có bán kính đường tròn đáy bằng B'O=a62   và độ dài đường sinh là CB'=a2 , đường cao CO=a22 .

Thể tích vật thể là:

 V=2.13π.r2.h=2.13π.a622.a22=πa322 .

Cho hình lập phương   cạnh  . Thể tích vật thể tạo thành khi quay tứ diện  (ảnh 1)


Câu 38:

17/06/2026

Cho mặt cầu S:x−22+y−12+z−12=25. Mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là một hình tròn có diện tích S=16π  và đi qua A1;−1;−1  có phương trình:

Xem đáp án

Ta có mặt cầu (S) có tâm I2;1;1 , bán kính R=5 .

Mặt khác hình tròn có diện tích S=16π⇒  Bán kính đường tròn là r=4 dI;P=52−42=3.

Mà  AI=12+22+22=3=dI;P .

⇒n→p=AI→=(1;2;2)

Vậy mặt phẳng (P) đi qua A1;−1;−1và có vectơ pháp tuyến np→=1;2;2 có phương trình là x+2y+2z+3=0 .


Câu 39:

17/06/2026

Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=mx3−3mx2+3m−3  có hai điểm cực trị A,B sao cho 2AB2−OA2+OB2=20  ( Olà gốc tọa độ) bằng:

Xem đáp án

Ta có: y'=3mx2−2x .

Để hàm số có hai điểm cực trị thì m≠0 .

Ta có: y'=0⇔x=0⇒y=3m−3x=2⇒y=−m−3 .

Giả sử A0;3m−3,B2;−m−3 .

Ta có: 2AB2−OA2+OB2=20⇔24+16m2−(3m−3)2+4+(−m−3)2=20⇔11m2+6m−17=0⇔m=1m=−1711

Tổng các giá trị của m bằng −611 .


Câu 40:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD  là hình thoi cạnh a và BAD^=600 . Các mặt phẳng SAD  và SAB  cùng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD . Góc tạo bởi SC với ABCD  bằng 600 . Cho N là điểm nằm trên cạnh AD sao cho DN=2AN . Khoảng cách giữa hai đường thẳng NC và SD là:

Xem đáp án

Gọi E là điểm thỏa mãn NCDE  là hình bình hành.

⇒NC//ED⇒NC//SED.

Kẻ AH⊥DE, AK⊥SH⇒AK=dA;SED .

Ta có dNC;SD=dNC;SED=dN;SED .

Mặt khác

  dN;SEDdA;SED=NDAD=23⇒dN;SED=23AK.

Vì  là ABCD hình thoi cạnh a và BAD^=600  nên ΔABD  đều có cạnh bằng a.⇒AC=2.a32=a3.

Ta có:

CN2=CA2+AN2−2AN.AC.cos300

       =3a2+a32−2.a3.a3.32=199a2

⇒NC2=DE2=199a2

⇒cosNDE^=DN2+DE2−EN22.DN.DE=2a32+199a2−a22.2a3.19a3=71938

⇒sinNDE^=2776⇒AH=AD.sinNDE^=2716a

⇒sinNDE^=2776⇒AH=AD.sinNDE^=2716a

⇒AK=a2779=3a379

⇒dN;SED=23AK=2a379

Cho hình chóp   có đáy   là hình thoi cạnh   và  . Các mặt phẳng   và   cùng vuông góc với mặt phẳng đáy  . Góc tạo bởi   với   bằng  . Cho   là điểm nằm trên cạnh   sao cho  . Khoảng cách giữa hai đường thẳng   và   là: (ảnh 1)


Câu 41:

17/06/2026

Cho số phức z có z−5i=3  và w=w−10 . Khi đó, giá trị nhỏ nhất của w−z  bằng:

Xem đáp án

Từ giả thiết ta có tập hợp điểm M biểu diễn z là đường tròn tâm I0;5, bán kính và R=3  tập hợp điểm N biểu diễn số phức w là đường thẳng có phương trình d:x=5 .

Để w−z=MN  nhỏ nhất thì độ dài MN nhỏ nhất, khi đó MN=dI;d−R=5−3=2 .


Câu 42:

17/06/2026

Cho mặt cầu S:x+12+y−12+z2=9  và các điểm A1;0;0,B2;8;0,C3;4;0 . Điểm M∈S  thỏa mãn biểu thức P=MA→+2MB→+MC→  đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó, Pmin  bằng:

Xem đáp án

Mặt cầu (S) có tâm E−1;1;0 , bán kính R=3 .

Gọi điểm Ix;y;z  thỏa mãn:

IA→+2IB→+IC→=0⇒1−x+22−x+3−x=0−y+28−y+4−y=0−z−2z−z=0⇔x=2y=5z=0⇒I2;5;0.

 

Khi đó P=MA→+2MB→+MC→=IA→+2IB→+IC→+4MI→=4MI .

Vậy để Pmin  thì MI ngắn nhất. Khi đó M=EI∩S .

Ta có: EI=32+42+02=5⇒Pmin=4EI−R=45−3=8


Câu 43:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  liên tục trên R thỏa mãn 2f3−x+fx=8x−6 . Khi đó,  ∫01fxdx bằng:

Xem đáp án

Ta có: 2f3−x+fx=8x−6 .

Đặt t=3−x⇒2ft+f3−t=83−t−6⇒f3−x+2fx=−8x+18⇔2f3−x+fx=8x−6f3−x+2fx=−8x+18⇒fx=−8x+14

Ta có: ∫01fxdx=∫01−8x+14dx=10 .


Câu 44:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  liên tục trên R có f0=1  và đồ thị hàm số y=f'x  như hình vẽ bên. Hàm số y=f3x−9x3−1  đồng biến trên khoảng:

Cho hàm số   liên tục trên   có   và đồ thị hàm số   như hình vẽ bên. Hàm số   đồng biến trên khoảng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt gx=f3x−9x3−1⇒g'x=3f'3x−27x2g'x=0⇔f'3x=3x2*

Trên cùng một mặt phẳng tọa độ, ta vẽ đồ thị hàm số y=f'x  và y=x2  như hình bên.

Từ đồ thị hàm số ta có *⇔3x=03x=13x=2⇔x=0x=13x=23

Khi đó g'x>0⇔f'3x>3x2⇔0<x<23 .

⇒g'x<0 trên −∞;0;23;+∞ .

Ta cóg0=f0−9.03−1=0 .

Bảng biến thiên của hàm số y=gx .

Từ bảng biến thiên ta có hàm số y=gx  đồng biến trên 0;23 .

Cho hàm số   liên tục trên   có   và đồ thị hàm số   như hình vẽ bên. Hàm số   đồng biến trên khoảng: (ảnh 1) Cho hàm số   liên tục trên   có   và đồ thị hàm số   như hình vẽ bên. Hàm số   đồng biến trên khoảng: (ảnh 1)


Câu 45:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  có đạo hàm và đồng biến trên π6;π3 . Xác định m   để bất phương trình fx<ecosx−lnsinx−m  nghiệm đúng với mọi x∈π6;π3

Xem đáp án

Ta có: fx<ecosx−lnsinx−m⇔m<ecosx−lnsinx−fx=gx⇒g'x=−sinx.ecosx−cotx−f'x=−sinx.ecosx+cotx+f'x<0,∀x∈π6;π3

⇒y=gx nghịch biến trên π6;π3 .

Để thỏa mãn đề thì m≤minπ6;π3gx=gπ3=e−ln32−fπ3 .


Câu 46:

17/06/2026

Cho hàm số y=4x3+2x . Biết rằng đồ thị hàm số cùng với trục hoành và hai đường thẳng có phương trình x=a; x=b a,b≥0(hai đường thẳng này cách nhau một đoạn bằng 1) tạo ra hình phẳng có diện tích S. Để diện tích S là nhỏ nhất thì tổng a + b bằng:

Xem đáp án

Do hàm số y=4x3+2x  đồng biến nên cắt trục hoành tại điểm duy nhất có hoành độ x=0 .

Giả sử b > a khi đó ta có b−a=1⇔b=a+1 .

Ta có diện tích hình phẳng là:

S=∫a1+a4x3+2xdx=∫a1+a4x3+2xdx=x4+xa1+a   =1+a4+1+a2−a4+a2=4a3+6a2+6a+2=fa

Xét hàm số fa=4a3+6a2+6a+2  có min0;+∞fa=2⇔a=0, b=1 .


Câu 47:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'  có đáy là tam giác ABC  vuông cân tại A, BC=4a, AA' vuông góc với mặt phẳng A, BC=4a, AA' . Góc giữa AB'C  và BB'Cbằng 600 . Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C'  bằng:

Xem đáp án

Từ A kẻ AI⊥BC⇒I  là trung điểm BC  .

Ta có BB'⊥ABC⇒BB'⊥AI⇒AI⊥BB'C'C⇒AI⊥B'C .

Kẻ IM⊥B'C  khi đó B'C⊥MA .

Góc giữa AB'C  và BB'C  bằng góc AMI^=600 .

Ta có: AI=12BC=2a; IM=2a3⇒sinMCI^=IMIC=13⇒cosMCI^=63⇒tanMCI^=12⇒BB'=2a2⇒VABC.A'B'C'=8a32

. Cho hình lăng trụ   có đáy là tam giác   vuông cân tại   vuông góc với mặt phẳng  (ảnh 1)


Câu 48:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  có đồ thị như hình bên. Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình x3−x2+x−m.fx≤0  nghiệm đúng với mọi x∈−2;52  ?

Cho hàm số   có đồ thị như hình bên. Có bao nhiêu số nguyên   để bất phương trình   nghiệm đúng với mọi  ? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt gx=x3−x2+x−m .

Từ đồ thị hàm số y=fx  ta có fx≥0,∀x∈−2;1fx<0,∀x∈1;52 .

Bất phương trình x3−x2+x−m.fx≤0  nghiệm đúng với mọi x∈−2;52 .

⇔gx≤0,∀x∈−2;1gx≥0,∀x∈1;52⇒limx→1+gx≥0; limx→1−gx≤0

Do hàm số y=gx  liên tục trên R nên ta có:

limx→1+gx=limx→1−gx=g1⇔g1=0⇔m=1.

Thử lại, với m=1  ta có gx=x3−x2+x−m=x3−x2+x−1=x−1x2+1  thỏa mãn đề bài.


Câu 49:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz  với hệ trục tọa độ cho điểmA2;0;0,B0;2;0,C0;0;2 . Có bao nhiêu mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng α.:x+y+z=0  và tiếp xúc với 3 đường thẳng AB,BC,CA ?

Xem đáp án

Gọi mặt cầu (S) có tâm  là mặt cầu tiếp xúc 3 cạnh AB,BC,CA .

dI,AB=dI,BC=dI,AC.

Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng ABC.

 M,P,Clần lượt là hình chiếu của H trên AB,BC,CA .

Ta có:  ΔIHM=ΔIHN=ΔIHP(Cạnh huyền – cạnh góc vuông).

⇒HM=HN=HP⇒H là điểm thuộc mặt phẳng  và cách đều 3 cạnh AB,BC,CA .

 H có thể là tâm đường tròn nội tiếp hay là một trong ba tâm đường tròn bàng tiếp của ΔABC .

Mà IH⊥ABC  nên tập hợp điểm I là những đường thẳng qua tâm đường tròn nội tiếp hay một trong ba tâm đường tròn bàng tiếp của ΔABC  và vuông góc với mặt phẳng ABC⇒  có 4 đường thẳng như thế.

Ta có A2;0;0,B0;2;0,C0;0;2⇒  phương trình mặt phẳng

 ABC:x+y+z−2=0⇒ABC//α .

Vậy tồn tại 4 giao điểm của tập hợp điểm I nêu trên và mặt phẳng α .

4 giao điểm đó chính là 4 tâm mặt cầu thỏa mãn yêu cầu bài toán  có 4 mặt cầu thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Trong không gian   với hệ trục tọa độ cho điểm  . Có bao nhiêu mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng   và tiếp xúc với 3 đường thẳng  ? (ảnh 1)


Câu 50:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình fffx=0  có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình   có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?  (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số ta thấy:

fffx=0⇔ffx=0ffx=3+) ffx=0⇔fx=0fx=3⇔x=0x=3x=a0<a<1x=b1<b<3x=c3<c<4+) ffx=3⇔fx=afx=bfx=c

  • Với fx=a0<a<1  ta có 3 nghiệm phân biệt x1,x2,x3 .
  • Vớifx=b1<b<3  ta có 3 nghiệm phân biệt x4,x5,x6 .
  • Với fx=c3<c<4  ta có 3 nghiệm phân biệt x7,x8,x9 .

Vậy phương trình fffx=0  có tất cả 5+3+3+3=14  nghiệm phân biệt.


Bắt đầu thi ngay