Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (24 đề)

Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (24 đề)

Đề thi thử 2021 sưu tầm chọn lọc từ sách môn Toán (Đề 2)

  • 1168 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

Cho hàm số   liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1)

Xem đáp án

Trên khoảng 0;6 , hàm số đồng biến trên 0;3  và nghịch biến trên 3;6  nên đáp án B sai.


Câu 2:

17/06/2026

Tìm tập xác định D của hàm số y=ex2+2x

Xem đáp án

Hàm số y=ex2+2x  xác định khi x2+2x , mà x2+2x  là đa thức bậc hai nên nó xác định trên toàn trục số thực R. Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D=ℝ .


Câu 4:

17/06/2026

Kết quả của giới hạn limx→−∞2x−3x2+1−x  là

Xem đáp án

limx→−∞2x−3x2+1−x=limx→−∞2−3x−1+1x2−1=−1


Câu 5:

17/06/2026

Cho hàm số y=logax,y=logbx  với a, b là hai số thực dương, khác 1  có đồ thị lần lượt là  C1,C2 như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai?

Cho hàm số   với a, b là hai số thực dương, khác 1  có đồ thị lần lượt là   như hình vẽ (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ đồ thị C1  ta có hàm số y=logax  đồng biến trên tập xác định do đó a>1  nên A sai.


Câu 8:

17/06/2026

Cho ∫01fx−2gxdx=12 và ∫01gxdx=5, khi đó ∫01fxdx bằng

Xem đáp án

Ta có ∫01fx−2gxdx=∫01fxdx−2∫01gxdx

⇒∫01fxdx=∫01fx−2gxdx+2∫01gxdx=12+2.5=22


Câu 10:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng song song với mặt phẳng Oyz  và đi qua điểm A(−1;−1;−1)  có phương trình là

Xem đáp án

Mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oyz)và đi qua A−1;−1;−1  nhận i→=1;0;0  làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là x+1=0 .


Câu 11:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A−1;2;4,B3;4;2,C−2;−6;−6 . Tìm tọa độ điểm G là trọng tâm ΔABC .

Xem đáp án

Gọi GxG;yG;zG  là trọng tâm tam giác ABC.

Ta có xG=xA+xB+xC3=−1+3−23=0yG=yA+yB+yC3=2+4−63=0zG=zA+zB+zC3=4+2−63=0

Vậy G0;0;0 .


Câu 12:

17/06/2026

Cho hai số phức z1=1+2i  và z2=2−3i . Phần ảo của số phức w=3z1−2z2  là

Xem đáp án

w=3z1−2z2=31+2i−22−3i=−1+12i

Vậy phần ảo của số phức w là 12.


Câu 13:

17/06/2026

Hình lập phương có mấy mặt phẳng đối xứng?

Xem đáp án

Hình lập phương  có 9 mặt phẳng đối xứng đó là:

+) Ba mặt phẳng trung trực của các cạnh AB, AD, AA'.

+) Sáu mặt phẳng chứa 6 đường chéo của hình lập phương.


Câu 14:

17/06/2026

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+sinx  là

Xem đáp án

Ta có ∫3x2+sinxdx=x3−cosx+C .


Câu 15:

17/06/2026

Cho hàm số y=2x3+3x2−4x+5  có đồ thị là (C). Trong số các tiếp tuyến của (C), có một tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất. Hệ số góc của tiếp tuyến này bằng

Xem đáp án

Đạo hàm y/=6x2+6x−4

Giả sử đường thẳng Δ  là tiếp tuyến của C  tại điểm Mx0;y0 .

Suy ra đường thẳng Δ  có hệ số góc là k=y/x0=6x02+6x0−4 .

Khi đó k=6x02+x0−23=6x02+x0+14−1112=6x0+122−112≥−112 .

Vậy trong các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất là k=−5,5 .


Câu 16:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) . Hàm số y=f'(x)  có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cho hàm số  . Hàm số   có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có đồ thị hàm số y=f'(x)  cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt, mà qua các điểm đó đạo hàm đổi dấu. Nên đạo hàm đổi dấu ba lần qua ba nghiệm. Do vậy hàm số y=f(x)  có ba điểm cực trị.


Câu 17:

17/06/2026

Cho đường thẳng d x−12=y−21=z−32  và hai mặt phẳng . Mặt cầu có tâm I nằm trên d và tiếp xúc với 2 mặt phẳng P1:x+2y+2z−2=0;P2:2x+y+2z−1=0 , có phương trình.

Xem đáp án

• I∈d⇒I2t+1;t+2;2t+3

• Mặt cầu tiếp xúc với 2 mặt phẳng ⇔dI;P1=dI2;P2

⇔8t+9=9t+9⇔8t+9=9t+98t−9=−9t−9⇔t=0t=−1817

• t=0⇒I1;2;3;R=3⇒S:x−12+y−22+z−32=9 .

• t=−1817⇒I−1917;1617;1517;R=317⇒S:x+19172+y−16172+z−15172=9289 .


Câu 18:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;−6;3  và đường thẳng d:x=1+3ty=−2−2tz=t . Tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên d là

Xem đáp án

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d.

Suy ra H∈d  nên H1+3t;−2−2t;t⇒MH→=3t−1;4−2t;t−3 .

Đường thẳng d có một VTCP là u→=3;−2;1 .

Ta có MH⊥d  nên MH→.u→=0⇔33t−1−24−2t+t−3=0⇔t=1⇒H4;−4;1 .


Câu 19:

17/06/2026

Cho hàm số y=3x2+13x+19x+3 . Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là

Xem đáp án

Phương pháp tự luận y'=3x2+18x+20x+32=0⇔x=−9+213x=−9−213

 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là y=6x+13 .

Phương pháp trắc nghiệm

Tại điểm cực trị của đồ thị hàm số phân thức ở dạng bậc 2 trên bậc 1, ta có: fxgx=f'xg'x

Vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là

y=3x2+13x+19'x+3'⇔y=6x+13.


Câu 20:

17/06/2026

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V=32cm3 , tam giác BCD vuông cân có cạnh huyền CD=42cm . Khoảng cách từ A đến BCD  bằng

Xem đáp án

Ta có BC=BD=4cm⇒SBCD=8cm2 .

Khoảng cách từ A đến (BCD)  là d=3VABCDSBCD=3.328=12cm


Câu 21:

17/06/2026

Số các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+3−2x2−1  là

Xem đáp án

Ta có:

+) limx→1+y=limx→1+x+3−2x2−1=18,limx→1−y=limx→1−=x+3−2x2−1=18 .

Suy ra x = 1 không phải là đường tiệm cận đứng.

+) limx→−1+y=limx→−1+x+3−2x2−1=+∞ . Suy ra  x = -1 là đường tiệm cận đứng.


Câu 22:

17/06/2026

Cho hai đường thẳng song song  và . Trên  lấy 17 điểm phân biệt, trên  lấy 20 điểm phân biệt. Số tam giác mà có các đỉnh được chọn từ 37 điểm này là

Xem đáp án

TH1. Chọn 1 điểm thuộc d1 và 2 điểm thuộc d2 => có C171.C202  tam giác.

TH2. Chọn 2 điểm thuộc d1 và 1 điểm thuộc d2 => có C172.C201  tam giác.

Như vậy, ta có C171.C202+C172.C201=5950   tam giác cần tìm.


Câu 23:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d  có đạo hàm là hàm số y'=f'(x)  có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng đồ thị hàm sốy=f(x)  tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ dương. Hỏi đồ thị hàm số y=f(x)  cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?

. Cho hàm số   có đạo hàm là hàm số   có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng đồ thị hàm số   tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ dương (ảnh 1)

Xem đáp án

Tập xác định: D=ℝ .

y=fx=ax3+bx2+cx+dC

y/=f/x=3ax2+2bx+c  P

Dựa vào đồ thị của P⇒f/0=0⇒c=0

 (P) có đỉnh  I1;−1⇒−b3a=13a+2b=−1⇔3a+b=03a+2b=−1⇔a=13b=−1

⇒y/=f/x=x2−2x⇒y=fx=13x3−x2+d  C

Vì (C) tiếp xúc Ox tại điểm có hoành độ dương nên (C) tiếp xúc Ox tại điểm có hoành độ x = 2, theo điều kiện tiếp xúc của hai đồ thị

⇒f2=0f/2=0⇔83−4+d=0⇔d=43⇒C

 cắt Oy tại điểm A0;43 .


Câu 24:

17/06/2026

Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Xem đáp án

Gọi z=a+bi⇒z¯=a−bi .

Khi đó z2+z¯2=a+bi2+a−bi2=2a2+2b2i2=2a2−b2 .


Câu 25:

17/06/2026

Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

Xem đáp án

Theo giả thiết, SA=SB=a  và tam giác ASB vuông cân tại S ⇒AB=a2.

Nếu gọi O là tâm đường tròn đáy thì O là trung điểm của AB, SO là chiều cao của hình nón và SO=R=a22 .

Khi đó Sxq=π.R.SB=πa222 .


Câu 26:

17/06/2026

Trên tập số phức, phương trình bậc hai có hai nghiệm α=4+3i;β=−2+i  là

Xem đáp án

Áp dụng định lý Viet, ta có S=α+β=2+4iP=α.β=−11−2i .

Do đó α,β  là hai nghiệm của phương trình z2−Sz+P=0⇔z2−2+4iz−11+2i=0 .


Câu 27:

17/06/2026

Cho hàm số fa=a23a−13−a3a18a38−a−18  với a>0,a≠1a , Tính giá trị f20192018 .

Xem đáp án

Ta cófa=a23a−23−a3a18a38−a−18=a23a−23−a13a18a38−a−18=1−aa12−1=−a12−1a12+1a12−1=−a12−1.

 

Khi đó f20192018=−2019201812−1=−20191009−1 .


Câu 28:

17/06/2026

Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số   y=ax,y=bx,y=cx (0<a,b,c≠1). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Xem đáp án

Ta có y=ax,y=bx  là hai hàm số đồng biến, hàm số y=cx  là hàm số nghịch biến nên ta có

a>1b>10<c<1⇒c<a,b.

 

Thay x=1  vào hai hàm số y=ax,y=bx  ta được: a<b

Do đó, ta có: c<a<b .


Câu 29:

17/06/2026

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD  có SA⊥ABCD . ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB=2a;AD=3BC=3a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD  theo a biết góc giữa mặt phẳng SCD  và (ABCD) bằng 600.

Xem đáp án

Dựng AM⊥CD  tại M. Ta có: SMA^=60° .

SABCD=AD+BC2.AB=4a2.

CD=AD−BC2+AB2=2a2.

 SABC=12AB.BC=a2

SACD=SABCD−SABC=3a2.SACD=12AM.CD⇒AM=2SACDCD=322a

Ta có: SA=AM.tanSMA^=362a⇒vS.ABCD=13SA.SABCD=26a3 .


Câu 30:

17/06/2026

Nguyên hàm Fx  của hàm số fx=2x+1sin2x  thỏa mãn Fπ4=−1  là

Xem đáp án

Ta có F(x)=∫2x+1sin2xdx=x2−cotx+C

Fπ4=−1⇔π42−cotπ4+C=−1⇔C=−π216

Vậy F(x)=−cotx+x2−π216 .


Câu 31:

17/06/2026

Cho P=5−2620185+262019 . Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Ta có P=5−2620185+262019=5−2620185+2620185+26

=5−2620185+2620185+26

=5−265+2620185+26=120185+26=5+26

Vậy P∈8;10


Câu 32:

17/06/2026

Có tất cả bao nhiêu giá trị m nguyên dương để hàm số y=31−x2+mx+2m+1  xác định với mọi x∈1;2 .

Có tất cả bao nhiêu giá trị m nguyên dương để hàm số   xác định với mọi  . (ảnh 1)

Xem đáp án

Yêu cầu bài toán ⇔−x2+mx+2m+1>0,∀x∈1;2

⇔mx+2>x2−1,∀x∈1;2⇔m>x2−1x+2,∀x∈1;2.

Xét hàm số fx=x2−1x+2 , với x∈1;2

f'(x)=x2+4x+1x+22,f'x=0⇔x=−2−3∉1;2x=−2+3∉1;2⇒f'x>0,∀x∈1;2

Dựa vào bảng biến thiên có m>x2−1x+2,∀x∈1;2  khi m≥34 . Vậy m≥34 .


Câu 33:

17/06/2026

Cho hàm số fx  xác định trên R và có đồ thị f'x  như hình vẽ bên. Đặt gx=fx−x .

Hàm số gx  đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án

Ta có g'x=f'x−1 .

g'x=0⇔f'x=1. Từ đồ thị, ta được x=−1,x=1,x=2 .

Từ đồ thị, ta có bảng xét dấu của g'(x) .

Cho hàm số   xác định trên   và có đồ thị   như hình vẽ bên. Đặt  . Hàm số   đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Cho hàm số   xác định trên   và có đồ thị   như hình vẽ bên. Đặt  . Hàm số   đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây? (ảnh 2)
Vậy hàm số  đạt cực đại tại x=−1 .


Câu 34:

17/06/2026

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AB=AD=a,CD=2a . Tính thể tích khối tròn xoay được tạo ra khi cho hình thang ABCD quay quanh trục AD.

Xem đáp án

Khi cho hình thang ABCD quay quanh trục AD ta thu được khối nón cụt có đường cao AD, bán kính của đáy lớn là DC, bán kính đáy nhỏ là AB.

Áp dụng công thức tích thể tích khối nón cụt, ta có thể tích của khối tròn xoay tạo thành là:

 V=13h.πR12+R22+R1.R2

Vậy thể tích khối tròn xoay là =7πa33 .


Câu 35:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với A1;2;−1,B1;−1;3,C−5;2;5 . Phương trình đường thẳng đi qua chân đường phân  giác trong góc B của tam giác và vuông góc với ABC  là

Xem đáp án

Gọi đường thẳng đi qua chân đường phân giác trong góc B của tam giác và vuông góc với ABC  là Δ .

Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với  . Phương trình đường thẳng đi qua chân đường phân  giác trong góc B của tam giác và vuông góc với   là  (ảnh 1)

Ta có AB→=0;−3;4;BC→=−6;3;2;AB→,BC→=−18;−24;−18 .

AB=02+−32+42=5;BC=−62+32+22=7.

Gọi Kx;y;z  là chân đường phân giác trong góc B, ta có

KAKC=ABBC⇒KA→=−ABBCKC→⇔KA→=−57KC→.

⇒1−x=−57−5−x2−y=−572−y−1−z=−575−z⇒x=−32y=2−z=32⇒K−32;2;32

Vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ  là u→=3;4;3 . Phương trình Δ  là x=−32+3ty=2+4tz=32+3t .

Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với  . Phương trình đường thẳng đi qua chân đường phân  giác trong góc B của tam giác và vuông góc với   là  (ảnh 2)


Câu 37:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn z+iz−i  là số thuần ảo. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là

Xem đáp án

Gọi Ma,b  là điểm biểu diễn số phức z=a+bi   (a,b∈ℝ)

Ta có: z+iz−i=a+(b+1)ia+(b−1)i=a2+b2−1a2+(b−1)2+2aia2+(b−1)2

Để z+iz−i  là số thuần ảo thì a2+b2−1a2+b−12=0⇔     a2+b2=1a2+b−12≠0⇔a2+b2=1a≠0,b≠1 .


Câu 38:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  liên tục trên ℝ\0  và thỏa mãn 2f3x+3f2x=−15x2 , ∫39fxdx=k . Tính I=∫1232f1xdx  theo k.

Xem đáp án

Đặt t=2x⇒dx=12dt . Đổi cận x=12⇒t=1x=32⇒t=3 .

Khi đó I=12∫12f2tdx .

Mà 2f3x+3f2x=−15x2⇔f2x=−5x2−23f3x

Nên I=12∫13−5x2−23f3xdx=−54∫13xdx−13∫13f3xdx=−5−13∫13f3xdx   *

Đặt u=3x⇒dx=13dx . Đổi cận x=1⇒u=3x=3⇒t=9 .

Khi đó I=−5−19∫39ftdt=−5−k9=−45+k9 .


Câu 39:

17/06/2026

Cho hàm số fx  xác định trên 0;+∞\e, thỏa mãn f'x=1xlnx−1 ,  f1e2=ln6 và fe2=3 . Giá trị biểu thức f1e+fe3  bằng

Xem đáp án

Ta có f'x=1xlnx−1

⇒fx=∫1xlnx−1dx=lnlnx−1+C=ln1−lnx+C1   khi   x∈0;elnlnx−1+C2   khi   x∈e;+∞.

+) f1e2=ln6⇒C1=ln2 .

+) fe2=3⇒C2=3 .

Do đó fx=ln1−lnx+ln2   khi   x∈0;elnlnx−1+3   khi   x∈e;+∞⇒f1e=ln2+ln2fe3=ln2+3

→f1e+fe3=3ln2+1.


Câu 40:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  liên tục trên R và có đồ thị là hình bên. Gọi M, m theo thứ tự là GTLN, GTNN của hàm số y=fx−23−3fx−22+5  trên đoạn −1;3 Tính M.m  bằng

Cho hàm số   liên tục trên R và có đồ thị là hình bên. Gọi M, m theo thứ tự là GTLN, GTNN của hàm số   trên đoạn  . Tính   bằng (ảnh 1)

Xem đáp án

Trên −1;3 , ta có 1≤fx≤7⇒0≤fx−2≤5 .

Đặt t=fx−2  với t∈0;5 . Khi đó y=t3−3t2+5⇒y'=3t2−6t=0⇔t=0t=2 .

Ta có y0=5;y2=1;y5=55 . Suy ra M=55m=1⇒M.m=55 .


Câu 41:

17/06/2026

Cho hàm sốf(x)  liên tục và dương trên 0;+∞  thỏa mãn f'x+2x+4f2x=0  và f0=13 . Tính tổng S=f0+f1+f2+...+f2018=ab  với a∈ℤ,b∈ℕ,ab  tối giản. Khi đó b−a=?

Xem đáp án

Xét f'x+2x+4f2x=0⇔−f'xf2x=2x+4

⇒∫−f'xf2xdx=∫2x+4dx⇒1fx=x2+4x+C.

Vì f0=13⇒C=3⇒fx=1x2+4x+3=121x+1−1x+3 .

Vậy S=f0+f2+...+f2018+f1+f3+...+f2017

S=121−13+13−15+...+12019−12021+1212−14+14−16+...+12018−12020.


Câu 42:

17/06/2026

Cho hàm số f(x)  liên tục trên R biết ∫1e6flnxxdx=6  và ∫0π2fcos2xsin2xdx=2 . Giá trị của ∫13fx+2dx   bằng

Xem đáp án

+) Xét I1=∫1e6flnxxdx=6 . Đặt t=lnx⇒dt=12xdx⇒2dt=1xdx

Suy ra: I1=∫032ftdt=6⇒I1=∫03ftdt=3

+) Xét I2=∫0π2fcos2x.sin2x.dx . Đặt t=cos2x→dt=−sin2xdx

Suy ra: I2=∫01ftdt=2⇒I2=2 .

Vậy ∫13fx+2dx=∫13fxdx+∫032dx=∫03fxdx−∫01fxdx+4=I1−I2+4=5 .


Câu 43:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn z−1−i+z−3−2i=5 . Giá trị lớn nhất của  bằng z+2i

Xem đáp án

Gọi z=x+yi,x,y∈ℝ .

Khi đó z−1−i+z−3−2i=5⇔x−1+y−1i+x−3+y−2i=5   1 .

Trong mặt phẳng Oxy, đặt A1;1;B3;2;Ma;b .

 Số phức z thỏa mãn (1) là tập hợp điểm Ma;b  trên mặt phẳng hệ tọa độ Oxy thỏa mãn MA+MB=5 .

Mặt khác AB=3−12+2−12=5  nên quỹ tích điểm M là đoạn thẳng AB.

Ta có z+2i=a+b+2i . Đặt N0;−2  thì z+2i=MN .

Gọi H là hình chiếu vuông góc của N trên đường thẳng AB.

Phương trình AB: x−2y+1=0 .

Ta có H−1;0  nên hai điểm A, B nằm cùng phía đối với H.

Ta có AN=12+32=10BN=32+2+22=5 .

Vì M thuộc đoạn thẳng AB nên áp dụng tính chất đường xiên và hình chiếu ta có AN≤MN≤BN=5 .

Vậy giá trị lớn nhất của z+2i  bằng 5 đạt được khi M≡B3;2 , tức là z=3+2i


Câu 44:

17/06/2026

Cho hình chóp SABC có SA=SB=SC=a,ASB^=ASC^=90°,BSC^=60° . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.

Xem đáp án

Ta có AB=AC=a2,BC=a , suy ra tam giác ABC cân tại A.

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, SB và SA.

Gọi I=SM∩CN thì I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC.

Qua I dựng đường thẳng d song song với SA, dễ thấy SA⊥SBC  nên d⊥SBC, suy ra d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC.

Trong mặt phẳng SAM  dựng trung trực của SA cắt d tại O, khi đó OA=OS=OB=OC  nên O là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC .

Ta có SM=a32⇒SI=23SM=a3 . Tứ giác SIOP là hình chữ nhật nên

OS2=SI2+SP2=a23+a24=7a212⇒SO=a216.

Diện tích mặt cầu S=4π.SO2=4π.7a212=7πa23 .


Câu 45:

17/06/2026

Trong không gian, cho đường thẳng d:x=1+aty=2+btz=ct  trong đó a, b, c thỏa mãn a2=b2+c2 . Tập hợp tất cả các giao điểm của d và mặt phẳng I(0;2;1)  là

Trong không gian, cho đường thẳng d (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có tọa độ giao điểm Mx;y;z  thỏa mãn hệ phương trình

                             x=1+aty=2+btz=ctx=0⇔t=−1ay−2=btz=ctx=0                                          

(vì a2=b2+c2  nên ⇒y−22+z2=b2+c2−1a2=1 ) .

Hay tập hợp tất cả các giao điểm là đường tròn tâm I0;2;0 , bán kính R=1   nằm trong mặt phẳng Oyz .


Câu 46:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình bên dưới. Hàm số g(x)=f(f(x))  đồng biến trên khoảng nào?

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta thấy  đạt cực trị tại 0 và 2

Suy ra .

Ta có

 

Vậy phương trình  có 4 nghiệm bội lẻ là  và . Lập bảng biến thiên của hàm số  ta có được đáp án đúng.


Câu 47:

17/06/2026

Cho bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log23x2+3x+m+12x2−x+1=x2−5x+2−m  có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1?

Xem đáp án

ĐKXĐ: 3x2+3x+m+1>0   * .

Ta có phương trình ban đầu tương đương

log23x2+3x+m+1+3x2+3x+m+1=log22.2x2−x+1+2.2x2−x+1

⇔3x2+3x+m+1=22x2−x+1  1

⇔x2−5x+1−m=0  2

Với đẳng thức (1) thì điều kiện (*) được thỏa mãn nên yêu cầu của bài toán ⇔2  có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

⇔Δ>0x1+x2−2>0x1−1x2−1>0⇔21+4m>05−2>01−m−5+1>0⇔−214<m<−3

.

Vậy có hai giá trị nguyên của m.


Câu 48:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  có đồ thị như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2x+3−x=mfx  có nghiệm trên đoạn 0;3 ?

Xem đáp án

TXĐ: D∈0,3 . Ta có m=2x+3−xfx .

Vì 2x+3−x≤x+3−x.2+1=3fx≥f2=1  nên 2x+3−xfx≤3,∀x∈0;3 .

Dấu "=" xảy ra khi x=2.

Vì 2x+3−x≥2x+3−x=3+x≥3fx≤f0=5  nên 2x+3−xfx≥35,∀x∈0;3 .

Dấu "="  xảy ra x=0 khi .

Vậy 35≤m≤3→m∈ℤm∈1;2;3 .


Câu 49:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho điểm E2;1;3 , mặt phẳng P:2x+2y−z−3=0  và mặt cầu S:x−32+y−22+z−52=36 . Gọi Δ là đường thẳng đi qua E, nằm trong mặt phẳng P  và cắt S  tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của Δ  là

Xem đáp án

S:x−32+y−22+z−52=36, có tâm I3;2;5  và R=6

Ta có: EI→=1;1;2⇒EI→=12+12+22=6<6=R .

Do đó điểm E nằm trong mặt cầu (S) .

Vì E∈P  và E∈ΔΔ⊂P  nên giao điểm của Δ  và (S)  nằm trên đường tròn giao tuyến (C) tâm K của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S), trong đó K là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng (P). Gọi Δ∩S=A;B . Độ dài AB nhỏ nhất khi và chỉ khi dK,Δ  lớn nhất.

Gọi F là hình chiếu của K trên  khi đó dK;Δ=KF≤KE. Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi F≡E .

Vì IK⊥PKE⊥Δ⇒IK⊥ΔKE⊥Δ⇒IE⊥Δ .

Mặt khác: n→P,EI→=5;−5;0 , cùng phương với u→=1;−1;0 .

Vì Δ⊂PΔ⊥IE  nên Δ  có một vectơ chỉ phương là u→=1;−1;0 . Vậy Δ:x=2+ty=1−tz=3 .


Câu 50:

17/06/2026

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3 cm. Gọi M là trung điểm của CD. Khoảng cách giữa AC và BM là

Xem đáp án

Gọi G là tâm tam giác đều BCD ⇒AG⊥BCD .

Trong mặt phẳng (BCD), dựng hình bình hành BMCN mà BM⊥CM  nên BMCN là hình chữ nhật.

Ta có BM//ACN

⇒dBM,AC=dBM,ACN=dG,ACN

Kẻ GK⊥NC  K∈NC  và GH⊥AK  H∈AK

⇒dG,ACN=GH

Ta có AG=AB2−BG2=9−23.3322=6  cm   ,GK=CM=32  cm .

Vậy GH=AG.GKAG2+GK2=6.326+94=32211  cm .


Bắt đầu thi ngay