400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải
400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P10)
-
1350 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Bộ phận nào sau đây không phải là bộ phận hợp thành của vùng biển nước ta?
Đáp án C
Câu 4:
17/06/2026Hiện nay người Anh Điêng ở Hoa Kì chiếm một tỉ lệ nhỏ và được phân bố ở
Đáp án C
Câu 5:
17/06/2026Quốc gia châu Âu nào dưới đây không phải là thành viên của Liên minh Châu Âu?
Đáp án C
Câu 6:
17/06/2026Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam nước ta hiện nay là
Đáp án D
Câu 7:
17/06/2026Hệ thống vận tải đường sông nước ta tập trung nhiều nhất ở hệ thống
Đáp án C
Câu 9:
17/06/2026Biện pháp giúp vùng Đông Nam Bộ khai thác nông nghiệp theo chiều sâu là:
Đáp án D
Câu 11:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ có quy mô từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?
Đáp án B
Câu 12:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 cho biết tỉnh/thành phố có GDP bình quân theo đầu người lớn nhất cả nước là:
Đáp án A
Câu 13:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của sông Cửu Long (trạm Mỹ Thuận) lớn nhất vào tháng nào trong năm?
Đáp án D
Câu 14:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam có giá trị nhập khẩu hàng hóa trên 6 tỉ đô la Mĩ với quốc gia nào sau đây?
Đáp án B
Câu 16:
17/06/2026Đặc điểm nào sau đây đúng với cấu trúc địa hình của vùng núi Tây bắc nước ta?
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Cấu trúc địa hình của vùng núi Tây bắc nước ta thấp dần từ tây bắc xuống đông nam và chia làm 3 dải rõ rệt.
*Tìm hiểu thêm: "Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ"
- Phạm vi: Từ hữu ngạn sông Hồng tới dạy núi Bạch Mã.
- Địa hình:
+ Địa hình cao nhất nước, núi cao, trung bình chiếm ưu thế.
+ Hướng Tây Bắc - Đông Nam, có nhiều cao - sơn nguyên và đồng bằng giữa núi.
+ Đồng bằng nhỏ hẹp, chuyển tiếp từ đồng bằng châu thổ sang đồng bằng ven biển.
- Khoáng sản: Khoáng sản: thiếc, sắt, crôm, titan, apatit, vật liệu xây dựng,...
- Khí hậu:
+ Gió mùa đông bắc suy yếu.
+ Gió phơn Tây Nam và bão hoạt động mạnh.
- Thổ nhưỡng: Có đầy đủ 3 đai cao; đất feralit, đá vôi,…
- Sông ngòi: Có độ dốc lớn, chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam và Tây - Đông.
- Sinh vật:
+ Xuất hiện động thực vật phương nam.
+ Rừng còn tương đối nhiều ở vùng núi Nghệ An, Hà Tĩnh.
+ Cảnh quan thay đổi theo mùa và độ cao.
- Khó khăn: Thiên tai thường xảy ra: bão, lũ, trượt lở đất, hạn hán, cát bay cát chảy,…
Câu 17:
17/06/2026Từ năm 1954 – 1975 quá trình đô thị hóa ở miền Nam nước ta diễn ra:
Đáp án A
Câu 19:
17/06/2026Đặc điểm nào sau đây không đúng với một trung tâm công nghiệp?
Đáp án C
Câu 20:
17/06/2026Điểm khác biệt giữa nền nông nghiệp Nhật Bản với nền nông nghiệp của Hoa Kì được thể hiện ở
Đáp án C
Câu 21:
17/06/2026Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
Đáp án B
Câu 22:
17/06/2026Đặc điểm nào gây khó khăn nhất cho sự phát triển kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ?
Đáp án C
Câu 23:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
(Đơn vị: nghìn tấn)
|
Năm |
2005 |
2009 |
2010 |
2014 |
|
Khai thác |
1 987,9 |
2 280,5 |
2 414,4 |
2 920,4 |
|
Nuôi trồng |
1 478,9 |
2 589,8 |
2 728,3 |
3 412,8 |
Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2014?
Đáp án C
Câu 24:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 em hãy cho biết nguyên nhân mang mưa đến cho Nha Trang vào thời kì thu đông là:
Đáp án D
Câu 25:
17/06/2026Nguyên nhân cơ bản làm cho dân cư nông thôn của các nước Mĩ La Tinh bỏ quê hương đi làm thuê trong các trang trại hoặc di dân vào các thành phố để kiếm sống
Đáp án D
Câu 26:
17/06/2026Đặc điểm nào sau đây đúng với khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
Đáp án D
Câu 27:
17/06/2026Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến nông sản và lắp ráp của các nước Đông Nam Á là nhờ:
Đáp án C
Câu 28:
17/06/2026Sự tương đồng về thế mạnh sản xuất lương thực thực phẩm ở hai vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ là:
Đáp án C
Câu 29:
17/06/2026Một trong những đặc điểm nổi bật của nguuồn lao động Ô-xtrây-li-a là
Đáp án B
Câu 30:
17/06/2026Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng thường được phân bố ở các đô thị lớn nhằm tận dụng lợi thế về:
Đáp án B
Câu 31:
17/06/2026Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành trồng trọt vùng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay?
Đáp án A
Câu 32:
17/06/2026Phương hướng nào không đúng để biến Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lương thực - thực phẩm?
Đáp án A
Câu 33:
17/06/2026Biện pháp nào sau đây không đúng với phương hướng phát triển công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
Đáp án D
Câu 34:
17/06/2026Cho bảng số liệu sau đây:
BIẾN ĐỔI DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990-2013
|
Năm |
Tổng diện tích rừng (triệu ha) |
Trong đó |
Tỉ lệ che phủ rừng (%) |
|
|
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
|||
|
1990 |
9,2 |
8,4 |
0,8 |
27,8 |
|
2000 |
10,9 |
9,4 |
1,5 |
33,1 |
|
2005 |
12,4 |
9,5 |
2,9 |
37,7 |
|
2013 |
13,9 |
10,4 |
3,5 |
41,0 |
Để vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn 1990 -2013.Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Đáp án A
Câu 35:
17/06/2026Cho biểu đồ
QUY MÔ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC VÀ CƠ CẤU CỦA NÓ PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2013
Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về quy mô lao động đang làm việc và sự thay đổi cơ cấu của nó phân theo ngành kinh tế năm 2000, 2013
Đáp án D
Câu 36:
17/06/2026Cho bảng số liệu sau đây:
SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
(Đơn vị: triệu lượt người)
|
Năm |
Đường sắt |
Đường bộ |
Đường thủy |
Đường hàng không |
|
2005 |
12,8 |
1 173,4 |
156,9 |
6,5 |
|
2010 |
11,2 |
2 132,3 |
157,5 |
14,2 |
|
2014 |
12,0 |
2 863,5 |
156,9 |
24,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượt hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 2005 - 2014?
Đáp án D
Câu 37:
17/06/2026Nguyên nhân nào làm cho giá trị nhập siêu của nước ta ngày càng tăng:
Đáp án C
Câu 38:
17/06/2026Để phát triển tốt ngành chăn nuôi ở Đồng bằng sông Hồng, vấn đề quan trọng nhất là:
Đáp án C
Bài thi liên quan
-
400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P1)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P2)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P3)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P4)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P5)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P6)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P7)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P8)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P9)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
