Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán 35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 3)

  • 2385 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho tập hợp A gồm 12 phần tử. Số tập con gồm 4 phần tử của tập hợp A là 

Xem đáp án

Số cách chọn 4 phần tử từ 12 phần tử bằng: C124.

Chọn đáp án B.


Câu 2:

17/06/2026

Cho cấp số cộng un, có u1=−2,u4=4. Số hạng u6 là

Xem đáp án

Áp dụng công thức của cấp số cộng un=u1+n−1d, ta có

u4=u1+3d⇔4=−2+3d⇔d=2.

Vậy u6=u1+5d=−2+52=8.

Chọn đáp án A.


Câu 3:

17/06/2026

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 3: Cho hàm số  có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 1)

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0 và 1;+∞, hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1.

Chọn đáp án B.

Câu 4:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ. Hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 4: Cho hàm số  liên tục trên  Hàm số  có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Xem đáp án

Vì phương trình f'x=0 có 3 nghiệm và khi qua 3 nghiệm f'x đều đổi dấu nên đồ thị hàm số có ba điểm cực trị

Chọn đáp án B.


Câu 5:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 5: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? (ảnh 1)

Xem đáp án

Theo định nghĩa về cực trị, nhìn trên bảng biến thiên ta thấy chỉ có x=−1 và x=1 là thỏa mãn đồng thời của hai điều kiện. Vậy hàm số có hai điểm cực trị.

Chọn đáp án D.


Câu 6:

17/06/2026

Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−2x−x+2 lần lượt là 

Xem đáp án

Dễ thấy đồ thị hàm số y=1−2x−x+2 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là x=2;y=2.

Chọn đáp án D.


Câu 7:

17/06/2026

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

Câu 7: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào? (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ hình vẽ ta thấy hệ số a>0 nên loại A và B.

Đồ thị hàm số đi qua điểm 2;−3 chỉ có đáp án D thỏa.

Chọn đáp án D.


Câu 8:

17/06/2026

Tọa độ giao điểm M của  đồ thị hàm số y=x3+3x−4 và đường thẳng y=2x−4.

Xem đáp án

Từ phương trình hoành độ giao điểm x3+3x−4=2x−4⇒x=0.

Thay x=0 vào phương trình đường thẳng y=2x−4, ta được y=−4.

Vậy M0;−4.

Chọn đáp án A.


Câu 9:

17/06/2026

Với các số thực dương x,y. Ta có 8x,44,2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số log245,log2y,log2x theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó y bằng 

Xem đáp án

Từ 8x,44,2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên công bội q=244=127

Mặt khác log245,log2y,log2x theo thứ tự lập thành cấp số cộng suy ra

log2y=log245+log2x:2⇔log2y=log245+log25:2⇔log2y=log2225⇔y=15.

Chọn đáp án B.


Câu 10:

17/06/2026

Đạo hàm bậc nhất của hàm số y=e2x+3 là

Xem đáp án

Ta có y=e2x+3 nên y'=e2x.2x'=2.e2x.

Chọn đáp án A.


Câu 11:

17/06/2026

Cho đẳng thức a2a3a3=aα,0<a≠1. Khi đó α thuộc khoảng nào?

Xem đáp án

Ta thấy aα=a2a3a3=a56a3=a−136⇒α=−136∈−3;−2.

Chọn đáp án D.


Câu 12:

17/06/2026

Nghiệm của phương trình log23x−8=2 là 

Xem đáp án

Ta có log23x−8=2⇔3x−8=4⇔x=4.

Chọn đáp án A.


Câu 13:

17/06/2026

 Tìm nghiệm của phương trình 3x−1=27. 

Xem đáp án

Ta có 3x−1=27⇔3x−1=33⇔x−1=3⇔x=4

Chọn đáp án C.


Câu 14:

17/06/2026

Họ nguyên hàm của hàm số fx=sin2x là

Xem đáp án

Ta có ∫sin2xdx=−cos2x2+C.

Chọn đáp án A.


Câu 15:

17/06/2026

Tính nguyên hàm A=∫1xlnxdx bằng cách đặt t=lnx. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đặt t=lnx⇒dt=1xdx.

A=∫1tdt

Chọn đáp án D.


Câu 17:

17/06/2026

Tích phân I=∫0π3sinxdx bằng

Xem đáp án

Ta có I=∫0π3sinxdx=−cosxπ30=12.

Chọn đáp án C.


Câu 18:

17/06/2026

Cho số phức z=2−3i. Số phức liên hợp của z là

Xem đáp án

Số phức liên hợp của số phức 2−3i là 2+3i.

Chọn đáp án C.


Câu 19:

17/06/2026

Số nào trong các số phức sau là số thực?

Xem đáp án

Số phức có phần ảo bằng 0 là số thực. Do đó 3+2i+3−2i=6 là số thực.

Chọn đáp án B.


Câu 22:

17/06/2026

Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là  

Xem đáp án

Theo công thức tính thể tích khối chóp ta có V=13Bh.

Chọn đáp án B.


Câu 23:

17/06/2026

Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là 

Xem đáp án

Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là V=13πr2h.

Chọn đáp án C.


Câu 24:

17/06/2026

Cho khối nón xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a. Khi đó thể tích khối nón là 

Xem đáp án

Theo bài ra h=r=a.

Thể tích khối nón là V=13πr2h=13πa3.

Chọn đáp án C.


Câu 25:

17/06/2026

Cho các véc-tơ a→=1;2;3,b→=−2;4;1,c→=−1;3;4. Véc-tơ v→=2a→−3b→+5c→ có tọa độ là

Xem đáp án

Ta có:  2a→=2;4;6;−3b→=6;−12;−3;5c→=−5;15;20

⇒v→=2a→−3b→+5c→=3;7;23.

Chọn đáp án C.


Câu 26:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z+9=0. Tìm tọa độ tâm I và độ dài bán kính R của mặt cầu.

Xem đáp án

Tâm I1;−2;3;R=1+4+9−9=5.

Chọn đáp án B.


Câu 27:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng Oxz có phương trình là

Xem đáp án

Phương trình mặt phẳng Oxz qua O0;0;0 và có véc-tơ pháp tuyến k→=0;1;0 nên có phương trình y=0.

Chọn đáp án C.


Câu 28:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y+23=z−3. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d?

Xem đáp án

Theo định nghĩa về phương trình chính tắc ta có u→=2;3;1 là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d:x−12=y+23=x−31.

Chọn đáp án A.


Câu 29:

17/06/2026

Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất để xuất hiện mặt chẵn. 

Xem đáp án

Không gian mẫu Ω=1;2;3;4;5;6⇒nΩ=6.

Gọi A là biến cố “con xúc sắc xuất hiện mặt chẵn” ⇒nA=3.

Xác suất tìm được là: PA=36=12.

Chọn đáp án A.


Câu 30:

17/06/2026

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Câu 30: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?   (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta thấy đường cong là đồ thị của hàm trùng phương có dạng y=ax4+bx2+c với a>0.

Chọn đáp án A.


Câu 31:

17/06/2026

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+11−x trên đoạn 2;3 là:

Xem đáp án

Ta có y'=31−x2>0,∀x≠1, suy ra hàm số đồng biến trên 2;3. Do đó, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 2;3 là f2=−5.

Chọn đáp án B.


Câu 32:

17/06/2026

Tập nghiệm của bất phương trình 234x≤322−x là

Xem đáp án

234x≤322−x⇔32−4x≤322−x⇔−4x≤2−x⇔x≥−23.

Chọn đáp án D.


Câu 33:

17/06/2026

 Tích phân ∫02aax+3adx,a>0 bằng

Xem đáp án

Ta có ∫02aax+3adx=∫021x+3dx=lnx+320=ln5−ln3=ln53.

Chọn đáp án C.


Câu 34:

17/06/2026

Cho số phức w=2+i2−32−i. Giá trị của w là 

Xem đáp án

Ta có w=−3+7i nên w=58.

Chọn đáp án B.

 

Câu 36:

17/06/2026
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3a. Điểm H thuộc cạnh AC với HC=a. Dựng đoạn thẳng SH vuông góc với mặt phẳng ABC với SH=2a. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB là
Xem đáp án

Cho tam giác đều ABC có cạnh 3a bằng  Điểm  thuộc cạnh  với  Dựng đoạn thẳng  vuông góc với mặt phẳng  với  Khoảng cách từ điểm  đến mặt phẳng  là (ảnh 1)

Gọi E là trung điểm AB, suy ra CE⊥AB.

Kẻ HI//CE,I∈AB.

Ta có HI⊥ABAB⊥SH⇒AB⊥SHI.

Trong mặt phẳng SHI,kẻ HK⊥SI tại K, suy ra HK⊥SAB.

Ta có HI=23CE=a3.

Ta có 1HK2=1HS2+1HI2⇒HK=2a217.

Ta có dC;SAB=32dH;SAB=32HK=3a217.

Chọn đáp án D.


Câu 37:

17/06/2026
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−4z=0.Viết phương trình mặt phẳng Ptiếp xúc với mặt cầu Stại điểm A3;4;3.
Xem đáp án

Mặt cầu S có tâm I1;2;2. Mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu S tại điểm A3;4;3 có véc-tơ pháp tuyến là IA→=2;2;1.

Phương trình mặt phẳng P là 2x−3+2y−4+z−3=0 hay 2x+2y+z−17=0.

Chọn đáp án B.


Câu 38:

17/06/2026
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A1;−2;3 và B3;1;1. 
Xem đáp án

Ta có AB→=2;3;−2 là véc-tơ chỉ phương của đường thẳng AB.

Từ đó ta có phương trình đường thẳng AB:x−12=y+23=z−3−2.

Chọn đáp án B.


Câu 39:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx. Biết hàm số y=f'x có đồ thị như hình bên. Trên −4;3 hàm số gx=2fx+1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm?

Cho hàm số . Biết hàm số  có đồ thị như hình bên. Trên  hàm số  đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm? (ảnh 1)
Xem đáp án

Trên −4;3, ta có: g'x=2f'x−21−x.

g'x=0⇔f'x=1−x⇔x=−4x=−1x=3

Bảng biến thiên.

Cho hàm số . Biết hàm số  có đồ thị như hình bên. Trên  hàm số  đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm? (ảnh 2)

Hàm số gx đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0=−1.

Chọn đáp án D.


Câu 40:

17/06/2026

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log4x2−x−m≥log2x+2 có nghiệm.

Xem đáp án

Ta có  log4x2−x−m≥log2x+2⇔12log4x2−x−m≥log2x+2⇔x+2>0x2−x−m≥x+22⇔x>−2m≤−5x−4

Ta có bảng biến thiên của hàm số fx=−5x−4 với x>−2 sau đây

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số  để bất phương trình  có nghiệm. (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên ta có m<6.

Chọn đáp án B.


Câu 41:

17/06/2026

Có bao nhiêu số thực a để ∫01xa+x2dx=1?

Xem đáp án

a+x2≠0 với mọi x∈0;1⇒a>0 hoặc a<−1.

∫01xa+x2dx=1⇔12lna+x210=12lna+1a=1⇔a=1e2−1a=−1e2+1loai

Chọn đáp án B.


Câu 42:

17/06/2026
Cho số phức z=a+bia,b∈ℝ thỏa mãn z=5 và z2+i1−2i là một số thực. Tính P=a+b.
Xem đáp án

Ta có

                                       z2+i1−2i=a+bi4−3i=4a+3b+−3a+4bi.  1

Do z2+i1−2i là một số thực nên từ 1 suy ra −3a+4b=0⇔b=34a.        2

Mặt khác

                                           z=5⇔a2+b2=25.        3

Thế 2vào 3 ta được phương trình

                                                   a2+34a2=25⇔a2=16⇔a=±4.

Với a=4⇒b=3 và a=−4⇒b=−3.

Vậy P=a+b=3+4=7.

Chọn đáp án D.


Câu 43:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB=a,BC=a3,mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC. Thể tích V của khối chóp S.ABC là

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC  có đáy ABC  là tam giác vuông tại A và có mặt bên  là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . Thể tích  của khối chóp  là (ảnh 1)

Gọi K là trung điểm của đoạn AB.

Ta có ΔSAB đều ⇒SK⊥AB.

Mà SAB⊥ABC theo giao tuyến AB

⇒SK⊥ABC⇒VS.ABC=13SK.SΔABC

Ta có ΔABC vuông tại A có AB=a,BC=a3

⇒AC=BC2−AB2=3a2−a2=a2

⇒SΔABC=12AB.AC=12a.a2=a222.

SΔABC đều cạnh AB=a⇒ đường cao SK=a32.

VS.ABC=13.a32.a222=a3612.

Chọn đáp án C.


Câu 44:

17/06/2026

Một tấm đề can hình chữ nhật được cuộn lại theo chiều dài tạo thành một khối trụ có đường kính 50 cm. Người ta trải ra 250 vòng để cắt chữ và in tranh, phần còn lại là một khối trụ có đường kính 45 cm. Chiều dài phần trải ra gần với số nào nhất trong các số sau? (chiều dài tính bằng đơn vị mét).

Xem đáp án

Gọi l1,l2,...,l250 là chiều dài phần trải ra vòng thứ nhất, thứ hai,…, thứ 250 của khối trụ.

Vì khi trải ra 250 vòng, bán kính khối trụ giảm đi 2,5 cm nên bề dày tấm đề can là 2,5250=0,01cm.

Khi đó l1,l2,...,l250 lần lượt là chu vi các đường tròn có các bán kính r1,r2,...,r250, với r1,r2,...,r250 lập thành một cấp số cộng có công sai d=−0,01 và số hạng đầu bằng 25.

Nên r1+r2+...+r250=25.250+250.2492.−0,01=5938,75.

Vậy chiều dài phần trải ra là l1+l2+...+l250=2π.5938,75≈37314cm≈373m.

Chọn đáp án A.


Câu 45:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x−32=y−23=z6 và mặt cầu S:x−12+y−12+z2=9. Biết đường thẳng d cắt mặt cầu S theo dây cung AB. Độ dài AB là

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  và mặt cầu  Biết đường thẳng  cắt mặt cầu  theo dây cung  Độ dài AB là (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm của AB. Khi đó

                                                   AB=2IB2−IH2=2R2−d2I;d

d đi qua điểm M3;2;0 và ud→=2;3;6. Vậy

                                        dI;d=IM→;ud→ud→

Ta có IM→=2;1;0⇒IM→;ud→=6;−12;4. Vậy IM→;ud→=14.

Mà ud→=22+32+62=7⇒dI,d=2.

Vậy AB=232−22=25.

Chọn đáp án A.


Câu 46:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx. Đồ thị hàm số y=f'xnhư hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số gx=fx2−3.

Cho hàm số y = f(x)  . Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số g(x) = f( x^2 - 3) (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có g'x=2xf'x2−3

g'x=0⇔x=0f'x2−3=0⇔x=0x2−3=−2x2−3=1nghiem kep⇔x=0x=±1x=±2nghiem kep

Bảng biến thiên

Cho hàm số y = f(x)  . Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số g(x) = f( x^2 - 3) (ảnh 2)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị.

Chọn đáp án B.


Câu 47:

17/06/2026

Có tất cả bao nhiêu bộ ba các số thực x;y;z thỏa mãn 2x23.4y23.16z23=128xy2+z42=4+xy2−z42.

Xem đáp án

Hệ phương trình đã cho tương đương

                        2x23.4y23.16z23=128xy2+z42−xy2−z42=4⇔x23+2y23+4z23=7xy2z4=1

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 7 số không âm ta có

7=x23+2y23+4z23

=x23+y23+y23+z23+z23+z23

≥7x23.y232.z2347

=7xy2z4221

=7.

Do đó hệ phương trình đã cho tương đương

                                                x2=y2=z2xy2z4=1.

Dễ thấy x>0 và từ phương trình thứ hai ta có x>0 hay x=1. Suy ra y=±1,z=±1.

Vậy các bộ số thực thỏa mãn đề bài là 1;1;1,1;1;−1,1;−1;−1,1;−1;1.

Chọn đáp án B.

 

                      


Câu 48:

17/06/2026

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2−4 và y=−x2−2x. 

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x2−4=−x2−2x⇔x2+x−2=0. Phương trình này có hai nghiệm là 1 và −2. Do đó, diện tích cần tính là

      S=∫−21x2−4−−x2−2xdx=∫−212x2+2x−4dx=23x3+x2−4x1−2=9.

Chọn đáp án A.


Câu 49:

17/06/2026
Cho hai số phức z1=12+32i,z2=−12+32i. Gọi z là số phức thỏa mãn 3z−3i=3. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức T=z+z−z1+z−z2. Tính mô-đun của số phức w=M+mi.  
Xem đáp án

Ta có x2+y−332=12  C. Gọi K,A,B lần lượt là các điểm biểu diễn của z,z1,z2. Khi đó T=OK+KA+KB.

Ta có A,B,O thuộc đường tròn C và tam giác ABO đều. Suy ra m=2OA=2. Đẳng thức xảy ra khi K trùng với O,A,B.

Gọi K thuộc cung AB, ta có KA.KB=OA.BK+AB.OK⇔KA=KB+OK suy ra T2=≤KA≤433. Vậy w=16.39+4=2213.

Chọn đáp án A.


Câu 50:

17/06/2026
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A,AB=a,AC=a2. Biết góc giữa hai mặt phẳng AB'C' và ABC bằng 600 và hình chiếu của A lên A'B'C' là trung điểm H của đoạn thẳng A'B'. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A.HB'C' theo  
Xem đáp án

Cho hình lăng trụ  có đáy là tam giác vuông tại  Biết góc giữa hai mặt phẳng  và  bằng  và hình chiếu của  lên  là trung điểm  của đoạn thẳng  Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện  theo   (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm B'C' và N là hình chiếu của H trên B'C'. Ta có

* B'C'⊥HNB'C'⊥AH⇒B'C'⊥AHN⇒B'C'⊥AN.

* AB'C'∩A'B'C'=B'C'B'C'⊥HNB'C'⊥AN

⇒A'B'C',AB'C'=ANH^=600

Ta có B'C'=A'B'2+A'C'2=a3

1HN2=1HB2+1HM2⇒HN=a66 và AH=HN.tan600=a22.

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho H trùng với O các điểm B',M,A lần lượt thuộc các tia Ox,Oy,Oz.

Ta có H0;0;0,B'a2;0;0,A0;0;a22,C'−a2;a2;0.

Gọi S:x2+y2+z2−2Ax−2By−2Cz+D=0 là phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AHB'C'. Ta có

            D=02Aa2=a222C.a22=a2222A.−a2+2B.a2=−a22+a22⇔A=a4B=542C=a22D=0

Bán kính R=A2+B2+C2−D=a628.

Chọn đáp án C.


Bắt đầu thi ngay