Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán 35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 7)

  • 2386 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Thể tích của khối cầu bán kính a bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích khối cầu bán kính alà V=43πa3.


Câu 2:

17/06/2026

Với a và b là hai số thực dương tùy ý, logab2 bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Có logab2=loga+logb2=loga+2logb.


Câu 4:

17/06/2026

Cho ∫12fxdx=2 và ∫122gxdx=8. Khi đó ∫12fx+gxdx bằng:

Xem đáp án

Đáp án A

∫12fxdx=2 và ∫12gxdx=4⇒∫12fx+gxdx=6

Câu 5:

17/06/2026

Cho hàm số fx có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số  f(x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng =−1;1.


Câu 6:

17/06/2026

Tìm nghiệm của phương trình log2x−1=3.

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x>1.

Phương trình tương đương vớix−1=8⇔x=9


Câu 7:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Cho hàm số  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ: Hàm số  là hàm số nào trong các hàm số sau: (ảnh 1)

Hàm số y=fx là hàm số nào trong các hàm số sau:

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy limx→+∞y=+∞⇒ Hệ số a>0 do đó loại B và  C.

Mặt khác hàm số có 2 điểm cực trị tại x=0, x=2 nên chỉ đáp án A thỏa mãn.


Câu 11:

17/06/2026

Cho ∫abf'(x)dx=7 và f(b)=5. Khi đó f(a)bằng

Xem đáp án

Chọn D

∫abf'(x)dx=7⇔f(b)-f(a)=7⇔f(a)=f(b)-7=-2


Câu 12:

17/06/2026

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và độ dài cạnh bên bằng 2a là:

Xem đáp án

Đáp án D

Lăng trụ tam giác đều là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều.

Diện tích đáy S=a234, chiều cao h=2a⇒V=a332.


Câu 13:

17/06/2026

Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol P:y=x2 và đường thẳng d:y=2x quay xung quanh trục Ox.

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm: x2−2x=0⇔x=0x=2.

Vậy thể tích khối tròn xoay được tính: V=π∫02x2−2x2dx.


Câu 14:

17/06/2026

Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+2<125−x là:

Xem đáp án

Đáp án D

Biến đổi về 5x+2<52x⇒x>2.


Câu 15:

17/06/2026

Cho cấp số cộng un, biết u2=3 và u4=7. Giá trị của u2019 bằng:

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: u1+d=3u1+3d=7⇔d=2u1=1.

Do đó: u2019=u1+2018d=4037.


Câu 16:

17/06/2026

Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức z=52+i?

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có z=52+i=2−i⇒M2;−1 là điểm biểu diễn hình học của z.


Câu 17:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ:

Cho hàm số  có đồ thị như hình vẽ: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số ta chọn được đáp án  D.


Câu 18:

17/06/2026

Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x+x2 là:

Xem đáp án

Đáp án B

Fx=∫e2x+x2dx=e2x2+x33+C

Câu 19:

17/06/2026

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3+3x−2 tại điểm có hoành độ x0=2 có phương trình là

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=−3x2+3

Với x0=2⇒y0=y2=−4

Hệ số góc của tiếp tuyến tại hai điểm có hoành độ x0=2 là k=y'2=−9.

Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0=2 là y=−9x−2−4=−9x+14.


Câu 20:

17/06/2026

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−3x2−9x+10 trên −2; 2 .

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số liên tục và xác định trên −2; 2.

Ta có f'x=3x2−6x−9. Do đó f'x=0⇔3x2−6x−9=0⇔x=−1∈−2; 2x=3∉−2; 2.

Khi đó f−1=15; f−2=8; f2=−12. Vậy max[−2; 2]fx=15.


Câu 21:

17/06/2026

Tập nghiệm của bất phương trình 2log2x−1≤log25−x+1 là:

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: 1<x<5.

2log2x−1≤log25−x+1⇔log2x−12≤log210−2x⇔x−12≤10−2x⇔−3≤x≤3.

Vậy S=1;3.


Câu 22:

17/06/2026

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy góc 45°. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích hình vuông ABCD là SABCD=a2.

Do SA⊥ABCD⇒SB;ABCD^=SBA^=45°.

Suy ra SA=atan45°=a.

Thể tích khối chóp là: V=13.SA.SABCD=a33.


Câu 23:

17/06/2026

 Biết z1 và z2 là 2 nghiệm của phương trình z2−4z+10=0. Tính giá trị của biểu thức T=z1z2+z2z1.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: T=z1z2+z2z1=z12+z22z1z2=z1+z22−2z1z2z1z2.

Theo Viet ta có z1+z2=4z1z2=10 nên T=42−2010=−25.


Câu 24:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=x.ex+1 là:

Xem đáp án

Đáp án B

y'=ex+1+xex+1=x+1ex+1

Câu 26:

17/06/2026

 Phương trình mặt cầu S có tâm I1;−2;3 và tiếp xúc với mặt phẳng P:x−2y+2=0 là:

Xem đáp án

Đáp án C

Bán kính mặt cầu bằng khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng P.

Do đó: R=dI,P=1+2.2+212+−22=75.

Phương trình mặt cầu là: S:x−12+y+22+z−32=495.


Câu 27:

17/06/2026

 Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ:

 Cho hàm số y = f(x)  có đồ thị như hình vẽ: Số nghiệm của phương trình 4f^2(x) -1 = 0 là: (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình 4f2x−1=0 là:

Xem đáp án

Phương trình ⇔f2x=14⇔fx=12fx=−12

Phương trình fx=12 có 1 nghiệm và phương trình fx=−12 có 3 nghiệm nên phương trình đã cho có 4 nghiệm.


Câu 30:

17/06/2026

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z−3i+1=4 là:

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi z=x+yix,y∈ℝ⇒z−3i+1=x+1+y−3i⇒z−3i+1=4⇔x+12+y−32=4

⇔x+12+y−32=16 là đường tròn biểu diễn số phức z.


Câu 33:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai điểm A1;3;2,B3;5;−4. Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:

Xem đáp án

Đáp án D

AB→=2;2;−6 và I2;4;−1 là trung điểm AB.

Phương trình mặt phẳng trung trực của AB nhận vectơ n→=1;1;−3 và đi qua điểm I là 1x−2+1y−4−3z+1=0⇔x+y−3z−9=0.


Câu 34:

17/06/2026

Đường thẳng Δ là giao của hai mặt phẳng P:x+y−z=0 và Q:x−2y+3=0 thì có phương trình là:

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: nP→=1;1;−1,nQ→=1;−2;0.

Khi đó uΔ→=nP→;nQ→=−2;1;3.

Chọn z=0 ta được x=−1, y=1.

Vậy điểm M−1;1;0 thuộc giao tuyến.

Phương trình đường thẳng giao tuyến là: x+12=y−11=z3 .

Câu 36:

17/06/2026

Cho hàm số y=f'x liên tục trên ℝ có đồ thị như hình vẽ bên cạnh và hàm số C:y=fx−12x2−1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Cho hàm số  liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ bên cạnh và hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? (ảnh 1)


Câu 37:

17/06/2026

Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau.

Xem đáp án

Đáp án C

Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách suy ra  nΩ=C93 .

Gọi A: “biến cố lấy được 3 quyển sách thuộc 3 môn khác nhau”

Ta có: nA=C41.C31.C21=24.

Vậy PA=24C93=27


Câu 39:

17/06/2026

Cho ∫01xdx2x+12=a+bln2+cln3 với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của a+b+c bằng:

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=2x+1⇒x=t−12, dx=12dt, I=∫13t−14t2=14lnt+14t13=14ln3−16.

Khi đó: a+b+c=112.


Câu 40:

17/06/2026

Cho hàm số fa=a23a−23−a3a18a38−a−18 với a>0,  a≠1. Giá trị của M=f20192018 là

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: fa=a23a−23−a3a18a38−a−18=a23a−23−a13a18a38−a18=1−aa12−1=−a12−1a12+1a12−1=−a12−1

Khi đó . M=f20192018=−2019201812−1=−20191009−1


Câu 42:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx thỏa mãn điều kiện ∫02f'xdxx+2=3 và f2−2f0=4. Tính tích phân I=∫01f2xdxx+12.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt u=1x+2dv=f'xdx⇒du=−1x+22v=fx.

Khi đó ∫02f'xdxx+2=fxx+202+∫02fxdxx+22=f24−f02+∫02fxdxx+22=1+∫02fxdxx+22.

Suy ra K=∫02fxdxx+22=2→x=2tK=∫01f2td2t2t+22=∫01f2tdt2t+12=2.

Vậy ∫01f2tdtt+12=4.


Câu 43:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu của đường thẳng d:x=−2ty=tz=−1−2t trên mặt phẳng P:x+y−z+1=0.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi Δ là đường thẳng cần tìm. Gọi A là giao điểm của d và P.

Gọi A−2t;t;−1−2t∈d, cho A∈P⇒−2t+t+1+2t+1=0⇔t=−2⇒A4;−2;3∈Δ.

Áp dụng công thức nhanh ta có: uΔ→=nP→;ud→;nP→=7;−2;5.

Do đó phương trình đường thẳng cần tìm là: x=4+7ty=−2+2tz=3+5t.


Câu 44:

17/06/2026

 Cho phương trình 2log33x−3log3x=m−1 (với m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình trên có nghiệm?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có phương trình ⇔21+log3x−3log3x+1=m.

Đặt t=1+log3x⇒log3x=t2−1  t≥0.

Khi đó ta có: 2t−3t2−1+1=m⇔−3t2+2t+4=m.

Xét hàm số ft=−3t2+2t+4 với t≥0 ta có f't=−6t+2=0⇔t=13.

Mặt khác f0=4, f13=133, limx→+∞fx=−∞.

Dựa vào BBT suy ra phương trình có nghiệm khi và chỉ khi m≤4.

Kết hợp điều kiện bài toán suy ra m=1;2;3;4.


Câu 45:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=x4−4x2+2 cắt đường thẳng d:y=m tại 4 điểm phân biệt và tạo ra các hình phẳng có diện tích S1,S2,S3 thỏa mãn S1+S2=S3 (như hình vẽ). Giá trị m thuộc khoảng nào sau đây?

Đồ thị hàm số  cắt đường thẳng  tại 4 điểm phân biệt và tạo ra các hình phẳng có diện tích  thỏa mãn  (như hình vẽ). Giá trị m thuộc khoảng nào sau đây? (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử đồ thị hàm số y=x4−4x2+2 cắt đường thẳng y=m tại 4 điểm có hoành độ −b, −a, a, b thì b4−4b2+2=m.

Để S1+S2=S3⇔∫0bx4−4x2+2−m=0⇔b55−4b33+2b−mb=0⇒b45−4b23+2=m⇔b45−4b23+2=b4−4b2+2⇔45b4=83b2⇒b2=103

Khi đó m=b4−4b2+2=−29.


Câu 46:

17/06/2026

Cho hàm số fx có bảng biến thiên như hình vẽ:

Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ: Số điểm cực trị của hàm số  là: (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số gx=fx22−3fx2+1 là:

 

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: g'x=2fx2.2x.f'x2−6xf'x2=4xf'x2.fx2−32.

Phương trình f'x2=0⇔x2=1x2=3→ có 4 nghiệm.

Phương trình fx=32 có nghiệm x âm nên phương trình fx2=32 vô nghiệm.

Do đó phương trình g'x=0 có 5 nghiệm.


Câu 47:

17/06/2026

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y+12+z2=56, mặt phẳng P:x+y+z−1=0 và điểm A1;1;1. Điểm M thay đổi trên đường tròn giao tuyến của P và S. Giá trị lớn nhất của P=AM là:

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi E là hình chiếu vuông góc của A trên P.

Ta có: uAI→=nP→1;1;1⇒AE:x−11=y−11=z−11, giao điểm của AI và P là E13;13;13.

Mặt cầu S có tâm I1;−1;0 và bán kính R=56, bán kính đường tròn giao tuyến là r=R2−dI,P2=22. Gọi K là hình chiếu vuông góc của I trên P⇒IK:x=1+ty=−1+tz=t.

Giải 1+t−1+t+t−1=0⇔t=13⇒K43;−23;13.

Ta có AM2=AE2+EM2 lớn nhất khi EMmax.

Mặt khác EMmax=EK+r=2+22=322⇒Pmax=EMmax2+AE2=2106.

Câu 48:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [-1;4] như hình vẽ bên. Số giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình m≥fx2+1+x2−4x có nghiệm trên đoạn [-1;4] là

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [-1;4] như hình vẽ bên. Số giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình  có nghiệm trên đoạn [-1;4] là (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án B


Điều kiện để bất phương trình m≥fx2+1+x2−4x có nghiệm trên đoạn [-1;4] là m≥Min−1;4g(x)

Xét hàm số g(x)=fx2+1+x2−4x với x∈−1;4

Ta có: g'(x)=12f'x2+1+2(x−2).Đặt t=x2+1

Ta thấy x∈(2;4)⇒t∈2;3⇒f't>0⇒g'x=12f'x2+1+2x−2>0

Với x∈−1;4⇒t∈12;2⇒f'(t)<0⇒g'(t)<0

Ta có bảng biến thiên của hàm số g(x) trên đoạn [-1;4] như sau

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [-1;4] như hình vẽ bên. Số giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình  có nghiệm trên đoạn [-1;4] là (ảnh 2)

Mặt khác g(2)=f(2)+22−4.2=−5

Suy ra m≥−5là giá trị cần tìm. Kết hợp m∈ℤ−⇒m=−5;−4;−3;−2;−1


Câu 49:

17/06/2026

Xét các số phức z thỏa mãn z=1. Đặt w=2z−i2+iz, giá trị lớn nhất của biểu thức P=w+3i là

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: w=2z−i2+iz⇔w(2+iz)=2z−i⇔2w+wiz=2z−i

w=2z−i2+iz

Đặt w=x+yi⇔4x2+(2y+1)2=(y+2)2+x2⇔3x2+3y2=3⇔x2+y2=1.

Vậy w thuộc đường tròn tâm O(0;0) bán kính R=1⇒Pmax=3+1=4.


Câu 50:

17/06/2026

Cho các số thực x, y thỏa mãn 5+16.4x2−2y=(5+16x2−2y).72y−x2+2. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=10x+6y+262x+2y+5. Khi đó T=M+m bằng:

Xem đáp án

Đáp án C

x2−2y=t⇒5+16.4t=(5+16t).72−t⇒5+4t+27t+2=5+42t72t

⇒t+2=2t⇒t=2⇒x2−2y=2⇒2y=x2−2

Khi đó P=3x2+10x+20x2+2x+3⇒(3−P)x2+2(5−P)x+20−3P=0.

Phương trình bậc hai ẩn x, x tồn tại khi Δ≥0⇒2P2−19P+35≤0⇒52≤P≤7.

Vậy M+m=9,5.


Bắt đầu thi ngay