20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 04)
-
3783 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?
Chọn A
Nằm ở phía tây của thung lũng sông Hồng
Câu 2:
17/06/2026Loại thiên tai bất thường, khó phòng tránh thường xuyên xảy ra hằng năm làm thiệt hại nặng nề về người và tài sản, nhất là với cư dân sông ở vùng ven biển nước ta là
Chọn C
Bão
Câu 3:
17/06/2026Đặc điểm nào sau đây của sông ngòi nước ta thể hiện rõ tính chất mùa của khí hậu?
Chọn D
Chế độ nước theo mùa
Câu 4:
17/06/2026Thiên nhiên ở vùng núi thấp phía nam Tây Bắc nước ta có đặc điểm là
Đáp án đúng là : A
- Thiên nhiên ở vùng núi thấp phía nam Tây Bắc nước ta có đặc điểm là mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
- Các vùng có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa ở Việt Nam bao gồm: Vùng núi và trung du Bắc Bộ,Vùng Bắc Trung Bộ,Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ,Vùng Tây Nguyên,Vùng Nam Bộ
→ B sai.
- Vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới chủ yếu do hoạt động khối khí lạnh phương Bắc, độ cao địa hình, vị trí địa lí.
→ C sai.
- Khu vực lãnh thổ phía Nam,có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa
→ D sai.
* Thiên nhiên phân hóa theo Bắc – Nam
- Từ Bắc vào Nam, nhiệt độ gia tăng do góc nhập xạ tăng và do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc làm giảm nhiệt độ miền Bắc vào mùa đông.
- Sự khác nhau về nền nhiệt, biên độ nhiệt làm khí hậu và thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa Bắc và Nam (ranh giới là dãy núi Bạch Mã).
a) Phần lãnh thổ phía Bắc
- Vị trí: Từ dãy Bạch Mã trở ra.
- Thiên nhiên: Đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
- Khí hậu: Nhiệt độ trung bình năm trên 200C. Do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, nên miền Bắc có mùa đông với 2-3 tháng lạnh (t0 < 180C) thể hiện rõ ở đồng bằng Bắc Bộ và trung du phía Bắc.
- Cảnh quan: Đới rừng nhiệt đới gió mùa.
- Sinh Vật: Thành phần thực vật, động vật nhiệt đới chiếm ưu thế, ngoài ra còn có các loài cây cận nhiệt (dẻ, re) và các loài cây ôn đới (sa mu, pơ mu), các loài thú có lông dầy như: gấu, chồn,... Ở vùng đồng bằng vào mùa đông trồng được cả các loài rau ôn đới.
b) Phần lãnh thổ phía Nam
- Vị trí: Từ dãy Bạch Mã trở vào.
- Thiên nhiên: Thiên nhiên mang sắc thái của vùng khí hậu cận xích đạo gió mùa.
- Khí hậu: Nền nhiệt thiên về khí hậu xích đạo, quanh năm nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 250C và không có tháng nào dưới 200C.
- Cảnh quan: Đới rừng cận xích đạo gió mùa.
- Sinh Vật: Thành phần thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới từ phương nam (Mã Lai - Inđônêxia) đi lên hoặc từ phía tây (Ấn Độ - Mianma) di cư sang. Trong rừng xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô. Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn vùng nhiệt đới và xích đạo (voi, hổ, báo,...). Vùng đầm lầy có trăn, rắn, cá sấu,…
2. Thiên nhiên phân hóa theo Đông - Tây
Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt:
a) Vùng biển và thềm lụa địa
- Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền. Độ nông - sâu, rộng - hẹp của thềm lục địa có quan hệ chặt chẽ với vùng đồng bằng, vùng đồi núi kế bên.
- Thiên nhiên vùng biển nước ta đa dạng và giàu có.
b) Vùng đồng bằng ven biển
- Hình thành đồng bằng Bắc bộ và đồng bằng Nam bộ, mở rộng các bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng, phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi.
- Dải đồng bằng ven biển Trung bộ, đồi núi lan ra sát biển, chia cắt thành những đồng bằng nhỏ, đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp. Các dạng địa hình bồi tụ, mài mòn xen kẽ nhau, các cồn cát, đầm phá khá phổ biến.
c) Vùng đồi núi
Sự phân hóa thiên nhiên ở miền đồi núi rất phức tạp, chủ yếu là do tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
- Đông Bắc: Khi vùng núi Đông Bắc có mùa đông lạnh đến sớm thì ở vùng núi thấp phía nam Tây Bắc mùa đông bớt lạnh nhưng khô hạn, mùa hạ đến sớm.
- Tây Bắc: Khí hậu Tây Bắc lạnh chủ yếu do địa hình núi cao.
- Đông và Tây Trường Sơn: Trong khi sườn Đông Trường Sơn có mưa vào thu đông, thì vùng núi Tây Nguyên lại là mùa khô, nhiều nơi khô hạn gay gắt. Tây Nguyên vào mùa mưa thì bên sườn Đông Trường Sơn nhiều nơi lại chịu tác động của gió Tây khô nóng.
Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 12 Bài 11: Thiên nhiên phân hoá đa dạng
Mục lục Giải Tập bản đồ Địa Lí 12 Bài 11: Thiên nhiên phân hóa đa dạng
Câu 5:
17/06/2026Ý nào sau đây không đúng với biện pháp phòng chống bão ở Việt Nam?
Chọn C
Khi có bão các tàu thuyền trên biển tìm cách ra xa bờ
Câu 6:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây ở nước ta là đô thị loại 3?
Chọn A
Đồng Hới, Hưng Yên, Tân An, Kon Tum
Câu 7:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào?
Chọn B
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
Câu 8:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, giá trị sản xuất lâm nghiệp (năm 2007) của các tỉnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ xếp theo thứ tự giảm dần lần lượt là
Chọn C
Lạng Sơn, Yên Bái, Sơn La, Tuyên Quang
Câu 9:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, ngành công nghiệp chế biến nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Thủ Dầu Một (năm 2007)?
Chọn C
Sản phẩm chăn nuôi
Câu 10:
17/06/2026Khu vực trên Trái Đất không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh là
Chọn B
Vùng ngoại chí
Câu 13:
17/06/2026Giới hạn phía trên của lớp vỏ địa lí là
Chọn D
Giới hạn dưới của lớp ô dôn trong khí quyển
Câu 14:
17/06/2026Đặc điểm chính của quá trình đô thị hóa không phải là
Chọn D
Đời sống dân cư thành thị ngày càng được nâng cao
Câu 15:
17/06/2026Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc nhờ
Chọn D
Những thành tựu khoa học kĩ thuật
Câu 16:
17/06/2026Vận tải và thông tin liên lạc, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, các dịch vụ nghề nghiệp thuộc nhóm ngành
Chọn C
Dịch vụ kinh doanh
Câu 17:
17/06/2026Theo công dụng kinh tế, người ta chia tài nguyên thành các loại là
Chọn C
Tài nguyên nông nghiệp, tài nguyên công nghiệp, tài nguyên du lịch
Câu 18:
17/06/2026
Cho bảng số liệu:
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về dân số thành thị và dân số nông thôn của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông cửu Long năm 2010 và năm 2015?
Chọn C
Dân số nông thôn ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhiều hơn dân số nông thôn Đồng bằng sông Hồng
Câu 19:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết các tỉnh, thành phố nào sau đây có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo đầu người đạt từ trên 12 đến 16 triệu đồng (năm 2007)?
Chọn C
Tây Ninh, cần Thơ, Bà Rịa - Vũng Tàu, Quảng Ninh
Câu 20:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, các trung tâm công nghiệp có quy mô dưới 9 nghìn tỉ đồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Chọn D
Cẩm Phả, Việt Trì, Thái Nguyên
Câu 21:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
Chọn D
Đà Nẵng
Câu 22:
17/06/2026Cho biểu đồ:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 20] 7)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Chọn C
Tốc độ tăng trưởng diện tích cây lương thực có hạt, cây công nghiệp hàng năm, cây công nghiệp lâu năm của nước ta
Câu 23:
17/06/2026Vào thời phong kiến, một số đô thị của nước ta được hình thành ở những nơi có vị trí địa lí thuận lợi, với các chức năng chính là
Chọn C
Hành chính, thương mại, quân sự
Câu 24:
17/06/2026Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, thì vai trò của thành phần kinh tế nào ngày càng quan trọng trong giai đoạn mới của đất nước?
Chọn D
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 26:
17/06/2026Điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là
Chọn B
Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng
Câu 28:
17/06/2026Cho bảng số liệu:TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (THEO GIÁ HIỆN HÀNH) CỦA LIÊN BANG NGA VÀ TRUNG QUỐC NĂM 2010 VÀ NĂM 2015
Nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của Liên bang Nga và Trung Quốc năm 2010 và năm 2015?
Chọn D
Tổng sản phẩm trong nước của Liên bang Nga giảm, của Trung Quốc tăng
Câu 29:
17/06/2026Nguyên nhân làm cho tầng ôdôn bị thủng là do
Chọn C
Khí thải CFCS quá lớn trong khí quyển
Câu 30:
17/06/2026Trung Á được tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây vì
Chọn B
Trung Á được tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây vì
Câu 33:
17/06/2026Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP cao
Chọn A
Nhất thế giới
Câu 34:
17/06/2026Năm nước nào ở Đông Nam Á đã kí tuyên bố về việc thành lập “Hiệp hội các nước Đông Nam Á” vào năm 1967?
Chọn A
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po
Câu 35:
17/06/2026Cho biểu đồ:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (THEO GIÁ HIỆN HÀNH
PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA LIÊN BANG NGA NĂM 2010 VÀ NẢM 2015 (%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Liên bang Nga năm 2010 và năm 2015?
Chọn B
Tỉ trọng nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng
Câu 36:
17/06/2026Các chuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở 3 đầu mối chủ yếu là
Chọn D
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
Câu 37:
17/06/2026Ý nào sau đây không đúng với điều kiện phát triển công nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ
Chọn B
Hạn chế về nguồn nguyên liệu nông, lâm, thủy sản
Câu 38:
17/06/2026Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là
Chọn C
Đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn
Câu 39:
17/06/2026Tiềm năng nổi bật nhất để phát triển kinh tế của Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là
Chọn D
Chất lượng lao động vào loại hàng đầu cả nước
Câu 40:
17/06/2026Cho bảng số liệu
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ THÀNH THỊ TRONG DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM TRONG GIAI DOẠN 2003 – 2013
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số nước ta qua các năm trong giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đăy thích hợp nhất?
Chọn D
Biểu đồ kết hợp
Bài thi liên quan
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 01)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 02)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 03)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 05)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 06)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 07)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 08)
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 09)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 10)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 11)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
