20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 01)
-
3765 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện ở vùng núi
Chọn C
Đông Bắc và Trường Sơn Nam
Câu 2:
17/06/2026Hai bể dầu lớn nhất hiện đang được khai thác ở nước ta là
Chọn B
Nam Côn Sơn và Cửu Long
Câu 3:
17/06/2026Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
Chọn D
Xâm thực và bồi tụ khá phổ biến.
Câu 4:
17/06/2026Thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm là
Chọn C
Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến
Câu 5:
17/06/2026Nhìn chung, trên toàn quốc, mùa bão nước ta
Chọn D
Bắt đầu từ tháng VI và kết thúc vào tháng XI
Câu 6:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?
Chọn C
Cần Thơ
Câu 7:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, phần lớn diện tích đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả tập trung ở các vùng
Chọn C
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
Câu 8:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng (năm 2007) cao tập trung chủ yếu ở hai vùng
Chọn C
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 9:
17/06/2026Mọi nơi ở bề mặt trái đất đều lần lượt được Mặt trời chiếu sáng rồi lại chìm vào bóng tối, gây nên hiện tượng luân phiên ngày, đêm là do
Chọn B
Trái đất tự quay quanh trục
Câu 10:
17/06/2026Quá trình các tác nhân ngoại lực (nước chảy, sóng biển, băng hà, gió…) làm chuyển dời các sản phẩm phong hóa khỏi vị trí ban đầu vốn có của nó là
Chọn C
Quá trình bóc mòn.
Câu 11:
17/06/2026Trên lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Trên lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở thượng lưu sông
*Tìm hiểu thêm: "Nguồn cung cấp nước sông"
- Sông chỉ phụ thuộc vào một nguồn cung cấp nước (mưa), chế độ nước đơn giản. Sông phụ thuộc vào nhiều nguồn cung cấp nước (mưa; băng, tuyết tan) chế độ nước tương đối phức tạp.
- Những vùng cấu tạo bởi đá granit và đá biến chất có khả năng thấm nước, tạo nguồn nước ngầm phong phú, nên sông ngòi có lượng nước dồi dào. Những vùng có cấu tạo đá phiến sét không thấm nước, lũ lên nhanh vào mùa mưa, đến mùa khô thì nước sông cạn kiệt hoặc rất ít nước.
Xem thêm bài liên quan, chi tiết khác:
Lý thuyết Địa Lí 10 Bài 12: Thủy quyển, nước trên lục địa
Câu 12:
17/06/2026Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa có kiểu thảm thực vật chính là
Chọn C
Rừng cận nhiệt ẩm
Câu 13:
17/06/2026Cơ cấu dân số theo lao động cho biết
Chọn D
Nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Câu 14:
17/06/2026Đồng nhất với một điểm dân cư, gồm 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên - nhiên liệu công nghiệp hoặc vùng nguyên liệu nông sản là đặc điểm của
Chọn D
Điểm công nghiệp.
Câu 15:
17/06/2026Môi trường tự nhiên có đặc điểm là
Chọn C
Kết quả của lao động con người
Câu 16:
17/06/2026Được gọi là xuất siêu khi
Chọn B
Giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
Câu 17:
17/06/2026Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY, ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015 (Đơn vị: triệu lượt người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê. Hà Nội, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về số lượt khách vận chuyển bằng đường bộ, đường thủy, đường hàng không của nước ta giai đoạn 2005 - 2015?
Chọn C
Số lượt khách vận chuyển bằng đường hàng không tăng nhanh nhất
Câu 18:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, các tỉnh, thành phố vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu (năm 2007)?
Chọn B
Bình Định. Bình Thuận, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Quảng Ngãi
Câu 19:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉnh thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mỏ titan là
Chọn D
Tuyên Quang
Câu 20:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
Chọn D
Hải Phòng
Câu 21:
17/06/2026Cho biểu đồ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê. Hà Nội, 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Chọn D
Tốc độ tăng trưởng sản lượng vải, quần áo, giày, dép da của nước ta
Câu 22:
17/06/2026Trong phương hướng giải quyết việc làm, để thu hút vốn đầu tư nước ngoài, mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu, hướng cần thực hiện là
Chọn D
Tăng cường hợp tác liên kết
Câu 23:
17/06/2026Cơ cấu sản phẩm công nghiệp ở nước ta đang chuyển đổi theo hướng
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp, giảm các loại sản phẩm chất lượng thấp và trung bình
*Tìm hiểu thêm: "Cơ cấu công nghiệp theo ngành"
a) Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng
- Cơ cấu có 3 nhóm với 29 ngành: nhóm công nghiệp khai thác (4 ngành), nhóm công nghiệp chế biến (23 ngành) và nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước (2 ngành).
- Ngành trọng điểm là ngành có thể mạnh lâu dài, hiệu quả cao về kinh tế xã hội và có tác động mạnh đến các ngành kinh tế khác. Một số ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta: Năng lượng, Chế biến lương thực - thực phẩm, Dệt - may, Hoá chất - phân bón - cao su, Cơ khí - điện tử,...
- Cơ cấu ngành công nghiệp có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.
b) Phương hướng chủ yếu hoàn thiện cơ cấu ngành
- Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt, thích nghi với cơ chế thị trường, phù hợp với tình hình phát triển thực tế của đất nước cũng như xu thế chung của khu vực và thế giới.
- Đẩy mạnh các ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng; tập trung phát triển công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí; đưa công nghiệp điện năng đi trước một bước. Các ngành khác có thể điều chỉnh theo nhu cầu của thị trường trong và ngoài nước.
- Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ nhằm nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
Xem thêm bài liên quan, chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 12 Bài 26: Cơ cấu ngành công nghiệp
Câu 24:
17/06/2026Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta được thuận lợi hơn nhờ
Chọn D
Phát triển dịch vụ thủy sản, mở rộng chế biến thủy sản
Câu 25:
17/06/2026Ý nghĩa kinh tế của rừng nước ta được thể hiện ở việc
Chọn C
Cung cấp các lâm sản (gỗ, củi,...), thực phẩm và các dược liệu
Câu 26:
17/06/2026Than bùn tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
Chọn D
Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 27:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC VÀ TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA LIÊN BANG NGA VÀ TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước và tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Liên bang Nga và Trung Quốc năm 2010 và năm 2015?
Chọn C
Tổng sản phẩm trong nước giảm, tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tăng ở Trung Quốc
Câu 28:
17/06/2026Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra chủ yếu ở các nước
Chọn C
Đang phát triển
Câu 29:
17/06/2026Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo đạo
Chọn A
Cộng đồng Nguyên tử châu Âu
Câu 31:
17/06/2026Miền Tây Trung Quốc có đặc điểm là
Chọn D
Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa
Câu 32:
17/06/2026Ở Đông Nam Á, cà phê và hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở
Chọn B
Việt Nam
Câu 33:
17/06/2026Cho biểu đồ:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Chọn C
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của LB Nga, Hoa Kì và Trung Quốc.
Câu 34:
17/06/2026Tuyến đường biển quan trọng nhất ở nước ta là
Chọn D
Hải Phòng - thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 35:
17/06/2026Một trong những thế mạnh nổi bật ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Chọn D
Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
Câu 36:
17/06/2026Ưu tiên trong phát triển công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là
Chọn A
Phát triển cơ sở năng lượng
Câu 37:
17/06/2026Tây Nguyên có thể trồng cả các cây có nguồn gốc cận nhiệt (chè...) khá thuận lợi là do vùng này có
Chọn C
Các cao nguyên trên l000m khí hậu rất mát mẻ
Câu 38:
17/06/2026Vấn đề đặt ra đối với ngành công nghiệp dầu khí ở nước ta hiện nay là
Chọn B
Tránh để xảy ra các sự cố môi trường
Câu 39:
17/06/2026Cho bảng số liệu: LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành phần kinh tế ở nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Chọn B
Biểu đồ miền
Câu 40:
17/06/2026Với hiệp ước Ma-xtrich, năm 1993 tổ chức nào đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU)?
Chọn C
Cộng đồng châu Âu (EC).
Bài thi liên quan
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 02)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 03)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 04)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 05)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 06)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 07)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 08)
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 09)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 10)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 11)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
