20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 02)
-
3766 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Địa hình núi nước ta được chia thành bốn vùng là
Chọn C
Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam
Câu 2:
17/06/2026Vùng ven biển nước ta thuận lợi cho nghề làm muối, nhất là ven biển
Chọn B
Nam Trung Bộ
Câu 4:
17/06/2026Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta rất phức tạp, chủ yếu do
Chọn B
Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi
Câu 5:
17/06/2026Bão ở Việt Nam có đặc điểm là
Chọn C
Mùa bão ở Việt Nam chậm dần từ Bắc vào Nam
Câu 6:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 2?
Chọn C
Ninh Bình
Câu 7:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, phần lớn diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản của nước ta tập trung ở vùng
Chọn D
Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 8:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh dưới 10% (năm 2007) phân bố chủ yếu ở hai vùng
Chọn C
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 9:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Hạ Long (năm 2007) gồm
Chọn B
Lương thực, sản phẩm chăn nuôi, thuỷ hải sản
Câu 10:
17/06/2026Theo quy định tính giờ, nếu đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến thì
Chọn C
Tăng thêm 1 ngày lịch
Câu 12:
17/06/2026Nguồn tiếp nước chủ yếu cho sông ngòi ở miền khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khu vực khí hậu ôn đới là
Chọn B
Nước mưa
Câu 13:
17/06/2026Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải có kiểu thảm thực vật chính là
Đáp án đúng là D
Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt
* Tìm hiểu thêm về " khí hậu cận nhiệt địa trung hải"
Trong khí hậu cận nhiệt đới ẩm, mùa hè thường kéo dài, nóng và ẩm ướt. Nhiệt độ mùa hè trung bình hàng tháng thường là từ 24 đến 27°C (75 và 81°F). Một luồng không khí nhiệt đới sâu bao trùm các vùng cận nhiệt đới ẩm vào thời điểm mặt trời cao, và những trận mưa rào đối lưu cường độ cao (nhưng ngắn ngủi) hàng ngày là phổ biến. Nhiệt độ cao vào mùa hè thường ở mức cao từ 20 đến giữa 30°C (80 hoặc 90°F), trong khi nhiệt độ thấp nhất qua đêm vào mùa hè thường ở dưới 20°C (70°F). Nhiệt độ trung bình hàng tháng vào mùa đông thường nhẹ, thường trung bình từ 7,5 đến 16°C (45,5 đến 60,8°F). Nhiệt độ cao nhất vào ban ngày vào mùa đông thường nằm trong khoảng 10 đến 16°C (50 đến 61°F), trong khi mức thấp nhất qua đêm là từ 2 đến 7 °C (36 đến 45 °F), mặc dù ranh giới cực của khí hậu này có nhiệt độ lạnh hơn, có thể dưới mức đóng băng.
Xem thêm các bài viết liên quan hay và chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 12 Bài 11: Thiên nhiên phân hoá đa dạng
Câu 14:
17/06/2026Mật độ dân số là
Chọn B
Số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích
Câu 15:
17/06/2026Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
Chọn D
Cơ sở nguồn thức ăn
Câu 16:
17/06/2026Khu vực có ranh giới rõ ràng, có vị trí địa lí thuận lợi, tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của
Chọn B
Khu công nghiệp tập trung
Câu 17:
17/06/2026Môi trường xã hội bao gồm
Chọn B
Các quan hệ xã hội trong sản xuất, trong phân phối, trong giao tiếp
Câu 18:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2005 - 2015?
Chọn B
Dân số thành thị tăng nhanh hơn dân số nông thôn
Câu 19:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, giá trị xuất khẩu hàng hóa của các tỉnh vùng Tây Nguyên xếp theo thứ tự giảm dần (năm 2007) là
Chọn C
Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum
Câu 20:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, các tỉnh thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mỏ chì - kẽm là
Chọn D
Bắc Kạn, Tuyên Quang
Câu 21:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
Chọn D
Phúc Yên, Bắc Ninh, Hạ Long
Câu 22:
17/06/2026Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Chọn D
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm giảm, diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm tăng
Câu 23:
17/06/2026Cơ cấu sử dụng lao động xã hội ở nước ta đang có sự thay đổi mạnh mẽ là do
Chọn C
Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và quá trình đổi mới
Câu 24:
17/06/2026Khu vực III (dịch vụ) ở nước ta đã có những bước tăng trưởng ở một số mặt, nhất là trong lĩnh vực liên quan đến
Chọn D
Kết cấu hạ tầng kinh tế và phát triển đô thị
Câu 26:
17/06/2026Ở nước ta hiện nay, vùng nông nghiệp được xác định là vùng nông nghiệp kết hợp công nghiệp chế biến, vì quan điểm này cho rằng
Chọn D
Trong điều kiện sản xuất hàng hóa, thì đầu ra của nông nghiệp phải là các sản phẩm đã qua chế biến
Câu 27:
17/06/2026Ở Đồng bằng sông Cửu Long, than bùn tập trung nhiều nhất ở khu vực
Chọn B
U Minh
Câu 28:
17/06/2026Cho bảng số liệu:TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC VÀ TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA LIÊN BANG NGA VÀ NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước và tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Liên bang Nga và Nhật Bản năm 2010 và năm 2015?
Chọn B
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Liên bang Nga giảm nhanh hơn tổng sản phẩm trong nước
Câu 29:
17/06/2026Dân số thế giới đang có xu hướng già đi, thể hiện ở
Chọn A
Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
Câu 32:
17/06/2026Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất nước Nga là
Chọn C
Xanh Pê-téc-bua, Mát-xcơ-va
Câu 33:
17/06/2026Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là
Chọn B
Rừng, đồng cỏ, khoáng sản.
Câu 34:
17/06/2026Ở Đông Nam Á, trâu, bò được nuôi nhiều ở
Chọn C
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam
Câu 35:
17/06/2026Cho biểu đồ:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Chọn A
Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Liên bang Nga
Câu 36:
17/06/2026Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu là do
Chọn C
Mở rộng buôn bán với các nước
Câu 37:
17/06/2026Nguồn than khai thác được ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu
Chọn D
Làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và để xuất khẩu
Câu 38:
17/06/2026Việc giải quyết nhu cầu về điện của vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào
Chọn B
Lưới điện quốc gia
Câu 40:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN Ở NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2005 -2015
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng lực lượng lao động thành thị và nông thôn từ 15 tuổi trờ lên ở nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Chọn C
Biểu đồ cột ghép
Bài thi liên quan
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 01)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 03)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 04)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 05)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 06)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 07)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 08)
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 09)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 10)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 11)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
