Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán 20 Bộ đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán có lời giải

20 Bộ đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán có lời giải

20 Bộ đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 4)

  • 945 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx đồng biến trên khoảng a,b. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hàm số fx đồng biến trên khoảng (a;b) nên f'≥,∀x∈a;bvà fx=0 tại hữu hạn điểm x∈a;b. Xét

* Hai hàm số y=fx+1 và y=-fx-1 đều có đạo hàm là y'=-f'x≤0,∀x∈a;b nên chúng nghịch biến trên khoảng (a;b). Hai phương án B, D đúng.

* Hàm số y=fx+1 có đạo hàm y'=f'x≥0,∀x∈a;b nên đồng biến trên khoảng (a;b). Phương án C đúng


Câu 2:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Quan sát bảng biến thiên, ta thấy đạo hàm f'x đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua điểm x = 1 nên hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1, giá trị cực đại là f1=2


Câu 3:

17/06/2026

Biết rằng đồ thị hàm số y=ax+1bx-2 có đường tiệm cận đứng là x = 2 và đường tiệm cận ngang là y = 3. Tính giá trị của a + b.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

thì đồ thị hàm số y=ax+1bx-2 có hai đường tiệm cận:

Đường tiệm cận đứng là x=2b và đường tiệm cận ngang là y=ab

Từ giả thiết bài toán ta có:


Câu 4:

17/06/2026

Nếu log2x=m và logx33=n thì giá trị của tích mn bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có: n=logx33=13logx3 nên 


Câu 5:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số y=x.ex

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có y'=x.ex'=ex+x.ex=x+1.ex


Câu 6:

17/06/2026

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=1x và F1=2. Tính F2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Do hàm số Fx=1x liên tục trên đoạn 1;2 và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) nên ta có:

 


Câu 8:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn 1+z2 là số thực. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giả sử số phức z=x+yi,x,y∈R có điểm biểu diễn là M(x;y)

Ta có 1+z2=x+12-y2+2yx+1i là số thực nên

 

Vậy tập hợp các điểm M(x,y) biểu diễn số phức z = x +yi là hai đường thẳng y = 0; x = -1.


Câu 10:

17/06/2026

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy  R = 3 và đường sinh l=6 bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Áp dụng công thức Sxq=2πRh với R = 3 và l=h=6

ta có Sxq=2π.3.6=36π


Câu 11:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(-3;5;1) và B(1;-3;-5). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gọi I là trung điểm AB và (P) là mặt phẳng trung trực của AB.

Ta có I là trung điểm AB nên I(-1;1;-2)

Lại có AB⇀=4;-8;-6 và AB⊥P nên mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là n⇀=2;-4;-3.

Phương trình mặt phẳng:


Câu 13:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y+z=0 . Gọi d là giao tuyến của (P) với mặt phẳng (Oxy). Viết phương trình đường thẳng d

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương trình đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Oxy) thỏa mãn hệ phương trình:


Câu 14:

17/06/2026

Nguyên hàm của hàm số fx=x3+3x+2 là hàm số nào trong các hàm số sau?

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có ∫fxdx=x44+3x22+2x+C


Câu 15:

17/06/2026

Tính giới hạn dãy số I=lim15.9+19.13+...+14n+14n+5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có 15.9+19.13+...+14n+14n+5

Suy ra I=limn54n+5=lim154+5n=120


Câu 16:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (-∞;-2] và [2;+∞), có bảng biến thiên như hình vẽ dưới

Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình  fx=m có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Xét trên mỗi nửa khoảng (-∞;-2] và [2;+∞)

Để phương trình fx=m có hai nghiệm phân biệt

⇔ Đồ thị hàm số y=fx cắt đường thẳng y = m tại hai điểm phân biệt. Từ bảng biến thiên suy ra


Câu 17:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đạo hàm và đồng biến trên R, biết f2=3 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=gx=2x-fx trên đoạn  1;2là

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hàm số y=fx có đạo hàm và đồng biến trên R nên f'x≥0,∀x∈R.

Ta có

 

Hàm số y=gx nghịch biến trên đoạn 1;2.

Suy ra min1;2gx=g2=1-f2=-2.


Câu 18:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=2xx2-2x-3 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là x = -1.

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là x = 3.

 

⇒Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang là y = 0.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận.


Câu 19:

17/06/2026

Ba hàm số y=x3,y=x15,y=x-2 có đồ thị tương ứng với đường nào trong hình vẽ bên?

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hàm số y=x-2 có đồ thị tương ứng là đường (C1) trong hình vẽ

Xét trên khoảng 0;1 ta có

⇒Đồ thị hàm số y=x3 nằm dưới đồ thị hàm số y=x15 trên khoảng 0;1.

Vậy hàm số y=x3 có đồ thị tương ứng là đường cong (C2) và hàm số y=x15có đồ thị tương tương ứng là đường cong (C3).


Câu 20:

17/06/2026

Tích phân ∫0πcos2x.sinxdx bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Khi đó ∫0πcos2x.sinxdx =


Câu 22:

17/06/2026

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x-12+y-22+z-32=25. Mặt phẳng (Oxy) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là một đường tròn (C). Diện tích hình tròn đó là

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và bán kính R = 5.

Phương trình mặt phẳng (Oxy) là z = 0.

Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (Oxy) là d(I;(Oxy)) = 3

Bán kính đường tròn (C) là

Diện tích hình tròn đó là S=π.r2=16πđvtt


Câu 23:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, AB=a, SA=a3 và SA⊥ABCD . Tính góc giữa hai đường thẳng SB và CD

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có ABCD là hình bình hành nên CD//AB.

Lại có SA⊥ABCD⇒SA⊥AB

⇒∆SABvuông tại A.

Suy ra

 

Trong tam giác SAB vuông tại A có

⇒SBA⏜=600


Câu 24:

17/06/2026

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx=xx+1x+2...x+2019 tại điểm có hoành độ x = 0 là

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có f0=0. Theo định nghĩa đạo hàm:

 

Suy ra

 

 

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x = 0 là


Câu 25:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=mx+4x+m giảm trên khoảng -∞;1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

.

Ta có y'=m2-4x+m2.

Hàm số luôn đơn điệu trên từng khoảng -∞;-m và -m;+∞.

Hàm số giảm trên khoảng -∞;1 tức là hàm số nghịch biến trên khoảng -∞;1.


Câu 26:

17/06/2026

Cho hàm số  y=ax3+bx2+cx+da≠0 có đồ thị (C). Biết rằng (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1>x2>x3>0 và trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của (C) có hoành độ x0=13 . Biết rằng 3x1+4x2+5x32=44x1x2+x2x3+x3x1. Tính tổng S=x1+x22+x32

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có

⇔x=-b3a

Đồ thị (C) có hai điểm cực trị thì trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị đó chính là điểm uốn U của đồ thị và hoành độ của điểm U là nghiệm của phương trình y'' = 0. Từ giả thiết ta có

Lại có phương trình hoành độ giao điểm ax3+bx2+cx+d=0 có ba nghiệm dương phân biệt x1,x2,x3.

Theo định lý Vi-ét ta có

Từ giả thiết

 

Áp dụng bất đẳng thức Cau-chy cho các số dương ta có:

; dấu “=” xảy ra khi 2x1=3x2  

; dấu “=” xảy ra khi  2x1=6x3

; dấu “=” xảy ra khi x2=2x3

Cộng theo vế của ba bất đẳng thức trên ta đươc

 

Dấu “=” xảy ra khi

Vậy S=x1+x22+x32 = 133216


Câu 27:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm mệnh đề đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Quan sát hình dáng đồ thị suy ra ngay a < 0. Đồ thị hàm số cắt trục oy tại điểm có tung độ âm nên d < 0. Loại phương án C.

Ta có y'=3ax2+2bx+c.

Hàm số có hai điểm cực trị thỏa mãn xCT<0<xCD nên phương trình y’ = 0 có hai nghiệm trái dấu, khi đó 3ac < 0 .

⇔c>0do a<0

Loại phương án D.

Quan sát đồ thị, ta thấy xCD+xCT>0 nên -2b3a>0.

Loại phương án B


Câu 28:

17/06/2026

Biết bất phương trình log55x-1.log255x+1-5≤1 có tập nghiệm là đoạn a;b . Giá trị của a + b bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Điều kiện: 5x>1⇔x>0 

Bất phương trình đã cho tương đương với

 

 

Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình là


Câu 29:

17/06/2026

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong x=y2 và đường thẳng x = a với 0<a<254 . Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của vật thể tròn xoay được sinh ra khi quay hình (H) quanh trục hoành và quanh trục tung. Kí hiệu ∆V là giá trị lớn nhất của V1-V28 đạt được khi a=a0>0 . Hệ thức nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) quanh trục Ox là:

Xét phương trình y2=a⇔y=±a. Khi đó thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) quanh trục Oy là

Suy ra V1-V28=π20.a210-4a

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=10-4a⇔a=4=a0 (thỏa mãn).

Khi đó ∆V=π20.32=8π5

Vậy 5∆=2πa0


Câu 30:

17/06/2026

Cho parabol P;y=x2 và một đường thẳng d thay đổi cắt (P) tại hai điểm A, B sao cho AB = 2018. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng d. Tìm giá trị lớn nhất Smax  của S.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giả sử Aa;a2 và Bb;b2 là hai điểm thuộc (P) và thỏa mãn AB = 2018.

Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B là

 

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng d là:

=16b-a3

Gọi M là hình chiếu của A trên Ox và N là hình chiếu của B trên Ox. Suy ra M(a;0) và N(b;0).

Ta luôn có MN≤AB hay b-a=b-a≤2018.

Dấu “=” xảy ra khi MN//AB hay AB//Ox. Khi đó a = -1009; b = 1009.

Vậy S=16b-a3=201836


Câu 31:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn z-1z+3i=12 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+1+2z-4+7i

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giả sử z=x+yix,y∈R.

Từ giả thiết ta có z-1z+3i=12

 

Suy ra tập hợp các điểm M(x;y) biểu diễn số phức z là đường tròn (C) có tâm I(2;3) và bán kính R=25.

Lại có P=z+i+2z-4+7i=MA+2MB với A(0;-1) và B(4;7).

Ta thấy A∈C,B∈C và AB=45=2R

nên AB là đường kính của đường tròn (C). Khi đó ∆MAB vuông tại M.

 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi MA1=MB2⇔MB=2MA


Câu 32:

17/06/2026

Cho một khối cầu tâm O bán kính bằng 6cm. Mặt phẳng (P) cách O một khoảng x (cm) cắt khối cầu theo một hình tròn (C). Một khối nón có đỉnh thuộc mặt cầu, đáy là hình tròn (C). Biết khối nón có thể tích lớn nhất, giá trị của x bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gọi I là tâm của hình tròn (C) và S là đỉnh của hình nón. Gọi bán kính của hình tròn (C) là r thì

Trường hợp 1: O nằm giữa S và I.

Chiều cao của hình chóp là SI = SO + OI = x + 6 (cm).

Thể tích khối chóp là V=13π36-x2x+6cm3 

Xét hàm số fx=36-x2x+6 với 0≤x<6 

Ta có f'x=-3x2-12x+36

 

Do 0≤x<6 nên x = - 6.

Lập bảng biến thiên của hàm số ta thấy f(x) ta thấy fx≤f2=256 

Suy ra V≤V1=13π.256=2563πcm3

Dấu “=” xảy ra x = 2.

Trường hợp 2: I nằm giữa S và O

Chiều cao của hình chóp là SI = SO – OI = 6 – x (cm)

Thể tích của khối chóp là V=13π36-x26-xcm3 (cm3).

Xét hàm số gx=36-x26-x với 0≤x<6

Ta có g'x=3x2-12x-36<0,∀x∈0;6 nên hàm số g(x) nghịch biến trên 0;6.

Suy ra gx≤g0=216 

Khi đó V≤V2=72πcm3.

Dấu “=” xảy ra khi x = 0.

So sánh hai trường hợp 1 và 2, suy ra thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho là V=2563πcm3 khi x=2cm.


Câu 33:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(-2;0;3), M(0;0;1) và N(0;3;1). Mặt phẳng (P) đi qua các điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ điểm A đến (P). Có bao nhiêu mặt phẳng (P) thỏa mãn đề bài?

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giả sử mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n⇀=a;b;ca2+b2+c2≠0.

Khi đó phương trình mặt phẳng (P) có dạng ax+by+cz+d=0.

Do M0;0;1∈P nên c+d=0⇔d=-c 

Do N0;3;1∈P nên  3b+c+d=0⇔b=0

Khi đó P:ax+cz-c=0 

Từ giả thiết ta có dB;P=2dA;P

 

⇔-2a+2ca2+c2=2a-ca2+c2 (luôn đúng). Vậy có vô số mặt phẳng (P) thỏa mãn.


Câu 35:

17/06/2026

Bất phương trình x2-2x+3-x2-6x+11>3-x-x-1 có tập nghiệm là (a;b]. Hỏi hiệu b – a có giá trị bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Điều kiện: 1≤x≤3 

Bất phương trình

(1)

Xét hàm số ft=t2+2+t với t≥0 

Ta có

nên hàm số đồng biến trên [0;+∞).

Khi đó (1) ⇔fx-1>f3-x

 

Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình là S=(2;3] 

Vậy a=2,b=3⇒b-a=1


Câu 36:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx=x4-4x2+3 có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hỏi phương trình x4-4x2+32-4x4-4x2+32+3=0 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có

 

 

Quan sát đồ thị của hàm số y = f(x) ta thấy:

Phương trình fx=-3 không có nghiệm; phương trình fx=-1 có 2 nghiệm;

phương trình fx=1 có 4 nghiệm; phương trình fx=3 có 4 nghiệm.

Vậy phương trình x4-4x2+32-4x4-4x2+32+3=0 có 10 nghiệm.


Câu 37:

17/06/2026

Cho hàm số y=x3-11x có đồ thị là (C). Gọi M1 là điểm trên (C) có hoành độ x1=-2 . Tiếp tuyến của (C) tại M1 cắt (C) tại điểm M2 khác M1, tiếp tuyến của (C ) tại M2 cắt (C) tại điểm M3 khác M2,…, tiếp tuyến của (C) tại điểm Mn-1 cắt (C) tại điểm Mn khác Mn-1 . Gọi Mnxn;yn . Tìm n sao cho 11xn+yn+22019=0 .

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có y'=3x2-11. Giả sử Mm;m3-11m thì tiếp tuyến ∆của (C) tại điểm M có hệ số góc là k=y'm=3m2-11 

Phương trình ∆:y=3m2-11x-2m. 

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng ∆ là:

 

Suy ra hoành độ các điểm Mn lập thành một cấp số nhân (xn) có số hạng đầu x1=-2 và công bội q = -2.

Ta có xn=x1.qn-1=-2n 

.

Để 11xn+yn+22019=0

⇔3n=2019⇔n=673


Câu 38:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx liên tục và có đạo hàm trên 0;6 . Đồ thị của hàm số y=f'x trên đoạn 0;6  được cho bởi hình bên dưới.

Hỏi hàm số y=fx2 có tối đa bao nhiêu điểm cục trị?

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Xét hàm số y = f(x) trên đoạn 0;6 có bảng biến thiên được lập dựa trên đồ thị của hàm số y=f'x như sau:

Suy ra phương trình f(x) = 0 có tối đa 4 nghiệm.

Đặt gx=fx2

Xét trên đoạn 0;6: Phương trình f(x) = 0 có tối đa 4 nghiệm và phương trình f'x=0 có 3 nghiệm x∈1;3;5.

Khi đó phương trình g'x=0 có tối đa 7 nghiệm x∈0;6.

Vậy hàm số y=fx2 có tối đa 7 điểm cực trị


Câu 39:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx=x2+x-6x-2 khi x> 2-2ax+1 khi x≤2 . Xác định a để hàm số liên tục tại x = 2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có f2=-2a.2+1=1-4a 

 

 

Để hàm số liên tục tại x = 2


Câu 40:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx=exasinx+bcosx với a, b là các số thực thay đổi và phương trình f'x+f''x=10ex có nghiệm. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=a2-2ab+3b2 .

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có

Suy ra

Từ giả thiết ta có f'x+f''x=10ex 

 

Để phương trình f'x+f''x=10excó nghiệm

⇔ Phương trình (*) có nghiệm

 

* Nếu b = 0 thì S=a2≥10 

* Nếu b≠0 thì S=a2-2ab+3b2≥10.ab2-2.ab+3ab2+1.

Đặt t=abt∈R, suy ra S≥10.t2-2t+3t2+1.

Xét hàm số ft=t2-2t+3t2+1 trên R.

Ta có

Bảng biến thiên:

Quan sát bảng biến thiên ta thấy ft≥2-2


Câu 41:

17/06/2026

Có bao nhiêu số nguyên dương n sao cho

S=2+C10+C20+...+Cn0+C11+C21+...+Cn1+...+Cn-1n-1+Cnn-1+Cnn

là một số có 1000 chữ số

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có

 S=2+C10+C20+...+Cn0+C11+C21+...+Cn1+...+Cn-1n-1+Cnn-1+Cnn

Xét khai triển

 

Thay x = 1 vào khai triển ta được

 

Suy ra

 

⇒S=2+211-2n1-2=2n+1 

Số chữ số của S là

Do n∈Znên n∈3318;3319;3320.

Vậy có 3 số nguyên dương n thỏa mãn yêu cầu bài toán


Câu 42:

17/06/2026

Cho hàm số fx có đạo hàm, liên tục trên đoạn 4;8  và fx≠0,∀x∈4;8 . Biết rằng ∫48f'x2fx4dx=1 và f4=14,f8=12. Tính f6

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đặt t=fx⇒f'xdx.

Suy ra ∫48f'xf2xdx=1f4-1f8=2 

Xét số thực k với

∫48f'(x)f2(x)dx+k2dx=1+2k.2+4k2=2k+12 

Chọn k=-12 thì , mà  nên

. Với  ta có    

Vậy 


Câu 43:

17/06/2026

Cho hình lăng trục tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4 và AA'=612. Hình chiếu của B’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC, M là trung điểm của cạnh A’B’. Cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AMC’) và (A’BC) là

Xem đáp án

Chọn đáp án D

             

Gọi H là trung điểm của cạnh BC. Suy ra B'H⊥ABC 

∆ABC vuông tại A nên BC=AB2+AC2=5 

vuông tại H nên B'H=B'B2-BH2=3 

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình, trong đó A≡O0;0;0, B3;0;0,C0;4;0.

Ta có H là trung điểm của BC nên H32;2;0,  H là hình chiếu của B’ trên bề mặt phẳng (ABC) nên B'32;2;3.

Từ AB⇀=A'B'⇀ suy ra

 

Từ AC⇀=A'C'⇀ suy ra

M là trung điểm của A’B’ nên M(0;2;3).

Ta có

Mặt phẳng (AMC’) có một vectơ pháp tuyến là n1⇀=8;3;-2.

Lại có A'B⇀=92;-2;-3,A'C⇀=32;2;-3

⇒A'B⇀,A'C⇀=12;9;12

⇒Mặt phẳng (A’BC) có một vectơ pháp tuyến là n2⇀=4;3;4.

Gọi α là góc tạo bởi hai mặt phẳng (AMC’) và (A’BC) thì:

⇒cosα=333157


Câu 44:

17/06/2026

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cặp giá trị (a;b) để mặt phẳng P:2x+ay+3z-5=0 và mặt phẳng Qbx-6y-6z-2=0 song song với nhau là

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n1⇀=2;a;3; mặt phẳng (Q) có vectơ pháp tuyến là n2⇀=b;-6;-6.

Để (P)//(Q) thì n1⇀,n2⇀ cùng phương hay n1⇀=kn2⇀ 


Câu 45:

17/06/2026

Hình đa diện trong hình vẽ dưới có bao nhiêu mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Khối đa diện trong hình vẽ là một hình chóp có đáy là hình lục giác. Hình chóp này có tất cả 7 mặt gồm 6 mặt bên và 1 mặt đáy.


Câu 46:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α:x++z-4=0, mặt cầu S:x2+y2+z2-8x-6y-6z+18=0  và điểm M1;1;2∈α. Đường thẳng d đi qua M và nằm trong mặt phẳng α cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho dây cung AB có độ dài nhỏ nhất. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mặt cầu (S) có tâm I(4;3;3) và bán kính R = 4. Gọi I’ là hình chiếu của I trên mặt phẳng α.

Đường thẳng II' đi qua I(4;3;3) và nhận n=⇀1;1;1 làm vectơ chỉ phương nên có phương trình là:

 

Tọa độ điểm I’ thỏa mãn hệ

 

⇔t=-2. Suy ra I’(2;1;1).

Gọi hình tròn (C) bán kính r là thiết diện của khối cầu (S) khi cắt bởi mặt phẳng α. Khi đó I’ là tâm của đường tròn (C).

Ta có IM=14<4=R và M∈α nên điểm M thuộc miền trong của đường tròn (C) (M nằm trong hình trong hình tròn).

Do đường thẳng d⊂α, d đi qua M và d cắt mặt cầu tại hai điểm A, B nên d cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B.

Phương tích của điểm M với đường tròn (C): MA.MB=r2-I'M2.

Do r không đổi nên r2-I'M2 không đổi ⇒MA.MB không đổi.

Lại có

Dấu “=” xảy ra khi MA = MB hay AB⊥MI'.

Mà AB⊥MI' nên đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là  u⇀=II';⇀MI'⇀=2;-4;2(cùng phương với vectơ u2⇀)


Câu 48:

17/06/2026

Cho A, B là hai điểm biểu diễn hình học của hai số phức z1,z2z1≠0,z2≠0và thỏa mãn z12+z22=z1z2. Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Do z2≠0nên chia cả hai vế của z12+z22=z1z2 cho z22, ta được:

Ta có AB=z1-z2=a

Vậy OA = OB = AB hay tam giác OAB đều.


Câu 49:

17/06/2026

Cho phương trình x2-2x+m2-2x2+3x-m=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên m∈-10;10 để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt?

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương trình tương đương với:

(1)

Đặt t=x2-2x+m, phương trình (1) đưa được về hệ:

 

Trừ theo vế của hai phương trình trong hệ trên, ta được:

Suy ra

Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy hai đường parabol P1:y=-x2+3x và P2:y=-x2+x+1 (hình vẽ bên).

Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P1) và (P2):

Suy ra (P1) cắt (P2) tại điểm 12;54.

Để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt

Đường thẳng y=m cắt (P1) tại hai điểm và cắt (P2) tại hai điểm.

Quan sát đồ thị ta thấy m≤54.

Vậy có 12 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.


Câu 50:

17/06/2026

Ba cầu thủ sút phạt đến 11m, mỗi người đá một lần với xác suất ghi bàn tương ứng là x, y và 0,6 (x > y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336. Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gọi Ai là biến cố “cầu thủ thứ I ghi bàn” với i∈1;2;3.

Các biến cố Ai độc lập với nhau và P(A1) = x; P(A2) = y; P(A3) = 0,6.

* Gọi A là biến cố “Có ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn” P(A) = 0,976.

Ta có là biến cố “không có cầu thủ nào ghi bàn”.

Ta có phương trình

 

* Gọi B là biến cố “Cả ba cầu thủ đều ghi bàn” P(B) = 0,336.

Mặt khác P(B) = P(A1).P(A2).P(A3) = 0,6xy.

Ta có phương trình

 

* Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

 

Suy ra x, y là nghiệm của phương trình

 

Do x > y nên x=45=0,8 và y=710=0,7.

* Gọi C là biến cố “Có đúng hai cầu thủ ghi bàn”

Khi đó

⇒PC=0,452


Bắt đầu thi ngay