Câu hỏi:

17/06/2026 136

Xét quãng đường AC dài 1000m với A là vị trí nhà của em và C là vị trí của bưu điện. Tiệm tạp hóa nằm tại vị trí B là trung điểm AC. Nếu chọn A làm gốc tọa độ và chiều hướng từ A đến C. Hãy xác định quãng đường, độ dịch chuyển rồi từ đó tính tốc độ và vận tốc trong các trường hợp:

a. Đi từ A đến C mất thời gian 3 phút

b. Đi từ A đến C rồi trở lại B mất 2 phút 30 giây

c. Đi từ A đến B rồi quay trở lại A mất 6 phút

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

* Lời giải:

a)

Quãng đường AC = 1000 (m)

Thời gian = 3 phút = 3 . 60 = 180 (giây)

Độ dịch chuyển = quãng đường AC = 1000 (m)

Tốc độ = độ dịch chuyển : thời gian = 1000m : 180s ≈ 5.56 (m/s)

Vận tốc = quãng đường : thời gian = 1000m : 180s ≈ 5.56 (m/s)

b)

Quãng đường AC = 1000 (m)

Quãng đường CB = 500 (m) (vì B là trung điểm AC)

Độ dịch chuyển = quãng đường AC + quãng đường CB = 1000m + 500m = 1500 (m)

Thời gian = 2 phút 30 giây = 2 . 60 + 30 = 150 (giây)

Tốc độ = độ dịch chuyển : thời gian = 1500m : 150s = (10 m/s)

Vận tốc = quãng đường : thời gian = 1500m : 150s = (10 m/s)

c)

Quãng đường AB = 500 (m) (vì B là trung điểm AC)

Độ dịch chuyển = quãng đường AB + quãng đường BA = 500m + 500m = 1000 (m)

Thời gian = 6 phút = 6 . 60 = 360 (giây)

Tốc độ = độ dịch chuyển : thời gian = 1000m : 360s ≈ 2.78 (m/s)

Vận tốc = quãng đường : thời gian = 1000m : 360s ≈ 2.78 (m/s)

* Phương pháp giải:

Áp dụng công thức tính quãng đường

* Lý thuyết nắm thêm:

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t, ta có:

s = v x t

Lưu ý:

- Đơn vị của quãng đường sẽ tương ứng với đơn vị của vận tốc và thời gian, ví dụ vận tốc có đơn vị đo là km/giờ, thời gian có đơn vị là giờ thì quãng đường có đơn vị là km; …

- Đơn vị của vận tốc và thời gian phải tương ứng với nhau thì mới thực hiện phép tính nhân để tìm quãng đường, ví dụ vận tốc có đơn vị là km/giờ, thời gian có đơn vị là phút thì ta phải đổi thời gian từ đơn vị phút sang đơn vị là giờ rồi mới áp dụng quy tắc để tính quãng đường.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Quãng đường (mới  + Bài Tập) - Toán lớp 5 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho cot α= 5 . Tính C= sin2α-sinα.cosα+cos2α

Xem đáp án » 17/06/2026 3,396

Câu 2:

Bài 2: Cho Hình 23.

a) Chứng tỏ rằng m //n.

b) Chứng tỏ rằng AB vuông góc N

Xem đáp án » 17/06/2026 2,101

Câu 3:

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh AB, CD, AD. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:

a. (ABN) và (CDM).

b. (ABN) và (BCP)

Xem đáp án » 17/06/2026 1,646

Câu 4:

Cho hình 20

a) Chứng tỏ rằng Ax // Om

b)Chứng tỏ rằng Om // By

Xem đáp án » 17/06/2026 1,467

Câu 5:

Cho tứ diện SABC. Gọi I, H lần lượt là trung điểm của SA, AB. Trên SC lấy điểm K sao cho CK=3KS

a) Tìm giao điểm của BC VÀ IHK

b) GọI M là trung điểm của IH. tìm giao điểm KM với ABC

Xem đáp án » 17/06/2026 1,465

Câu 6:

Con heo và con chó nặng 100kg. Con heo và con bò cân nặng 275kg, con chó và con bò nặng 225kg. Hỏi mỗi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,289

Câu 7:

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. AB = 5 căn 2, BC = 3 căn 10, CD= 6 và AD = 2 căn 5. Tính diện tích tứ giác ABCD

Xem đáp án » 17/06/2026 958

Câu 8:

Cho sina=35, a thuộc (π2;3π2). Tính cos(a-21π4)

Xem đáp án » 17/06/2026 954

Câu 9:

Cho hình vuông ABCD.Tính cos MAN biết M,N là trung điểm BC,CD

Xem đáp án » 17/06/2026 908

Câu 10:

Xem đáp án » 17/06/2026 801

Câu 11:

Cho 2 tập hợp A= [- 3; -1] hợp [2;4], B = (m-1;m+2). Tìm m để A giao B khác rỗng

Xem đáp án » 17/06/2026 727

Câu 12:

Bạn An thả quả bóng cao su từ độ cao 10m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng 34 độ cao trước đó. Tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn là

Xem đáp án » 17/06/2026 706

Câu 13:

Cho biết số Un biết Un = căn 3 cosn - sinn. Dãy số Un bị chặn dưới và bị chặn trên lần lượt bởi các số m và M nào dưới đây

Xem đáp án » 17/06/2026 689

Câu 14:

Cho sin 2a=45và 3π4<a<π. Giá trị của sina là

Xem đáp án » 17/06/2026 672

Câu 15:

Cho tana =2.Tính A = sina+cosasina-cosa

Xem đáp án » 17/06/2026 667

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »