Câu hỏi:

17/06/2026 784

Phát biểu nào sau đây đúng:

A. Các dung dịch KF, NaCl, KBr, NaI đều có pH=7.

B. Các dung dịch KNO2, (NH4)2CO3, KBr, CH3COONa đều có pH>7

C. Các dung dịch NaAlO2, K3PO4, A1Cl3, Na2CO3 đều có pH>7.

D. Các dung dịch NH4Cl, KH2PO4, CuCl2, Mg(NO3)2 đều có pH<7.

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án D

A. Sai vì KF có PH > 7

B. Sai vì KBr có PH = 7

C. Sai vì AlCl3 có PH < 7

Đọc thêm: vì dung dịch AlCl3 có môi trường axit nên trong dung dịch phân li ra ion H+ nên sẽ tác dụng được với muối aluminat của kim loại kiềm, kiềm thổ tạo ra kết tủa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Phát biểu nào sau đây là đúng:

Xem đáp án » 17/06/2026 987

Câu 2:

Cho các phát biểu sau:

1.Ankin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng.

2.Chỉ có 1 ankin tác dụng với nước trong điều kiện thích họp tạo sản phẩm chính là anđehit.

3.Trong phản ứng thế của metan với khí clo theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm sinh ra có một ít etan.

4.Có 4 chất có cùng công thức phân tử C6H12 tác dụng với HBr tỉ lệ 1:1 tạo một sản phẩm duy nhất.

5.Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước.

6.Tách nước từ một ancol mạch cacbon không phân nhánh thu được tối đa 4 anken.

Số phát biểu sai là:

Xem đáp án » 17/06/2026 811

Câu 3:

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho NaBr tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

(2) Cho quặng xiđerit tác dụng với H2SO4 loãng.

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch K2SiO3.

(4) Sục khí NO2 vào nước, đun nóng.

(5) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước brom.

(6) Sục khí Cl2 vào propen (đun nóng ở nhiệt độ 450°C, xúc tác), rồi hòa sản phẩm vào nước.

(7) Cho NaNO3 rắn khan tác dụng với H2SO4 đặc, nhiệt độ, sản phẩm thu được hấp thụ vào nước.

(8) Cho SO3 tác dụng với dung dịch BaCl2.

(9) Oxi hóa cumen, rồi thủy phân sản phẩm bằng dung dịch H2SO4 loãng.

Số thí nghiệm thu được axit là:

Xem đáp án » 17/06/2026 574

Câu 4:

Cho các phản ứng:

Có bao nhiêu phản ứng có chất khí sinh ra?

Xem đáp án » 17/06/2026 533

Câu 5:

Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomandehit, phenyl fomat, glucozo, anđehit axetic, metyl axetat, mantozo, natri fomat, axit oleic. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

Xem đáp án » 17/06/2026 511

Câu 6:

Cho các chất sau: axit ε-aminocaproic, axit etanđioic, etylen glicol, caprolactam, stiren, fomandehit, axit ađipic. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là:

Xem đáp án » 17/06/2026 506

Câu 7:

Cho sơ đồ phản ứng sau:

C2H6→C2H5Cl→C2H5OH→CH3CHO→CH3COOH→CH3COOC2H5→C2H5OH 

Biết rằng sản phẩm của mỗi phản ứng trong sơ đồ chỉ gồm một chất hữu cơ. Số phản ứng oxi hóa khử trong sơ đồ trên là:

Xem đáp án » 17/06/2026 437

Câu 8:

Cho dãy chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, AlBr3, AlI3, AlF3. Số chất lưỡng tính có trong dãy là:

Xem đáp án » 17/06/2026 400

Câu 9:

Cho dãy các chất: anđehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomat, axetilen, etilen, vinyl axetilen, glucozo, saccarozo. Số chất trong dãy phản ứng được với AgNO3 trong môi trường NH3 là:

Xem đáp án » 17/06/2026 384

Câu 10:

Cho các phát biểu sau:

(1) Dầu mỡ bị ôi thiu là do chất béo bị oxi hóa chậm bởi không khí, xà phòng là muối natri (hoặc kali) của axit béo.

(2) Các công thức của glucozơ (a-glucozơ và b-glucozo) khác nhau ở vị trí trong không gian của nhóm -OH hemiaxetal.

(3) Thành phần chủ yếu của mật ong là fructozo, còn thành phần chủ yếu của đường mía là saccarozo.

(4) Nung các hỗn hợp trong bình kín: (1) Ag và O2, (2) Fe và KNO3, (3) Cu và A1(NO3)3, (4) Zn và S, (5) CuO và CO. Số trường hợp xảy ra oxi hóa kim loại là 3.

(5) Quặng dùng để sản xuất gang là hemantit hoặc manhetit, còn quặng dùng để sản xuất nhôm là boxit.

(6) Trong quá trình sản xuất gang, thép xi lò còn lại là CaSiO3 được tạo thành từ phản ứng:

CaO + SiO2→CaSiO3to cao 

(7) Đốt a mol chất béo X thu được b mol CO2 và c mol nước, nếu b-c=2a thì X là chất rắn ở nhiệt độ thường.

Số phát biểu đúng là

Xem đáp án » 17/06/2026 381

Câu 11:

Chọn phát biểu đúng

Xem đáp án » 17/06/2026 366

Câu 12:

Cho các phát biểu sau:

(1) Dãy các chất vừa phản ứng được với HCl loãng và NaOH loãng là: Al, Al2O3, HCOOC-COONa, CH3COONH4, H2NCH2COOH, ZnO, Be, Na2HPO4.

2) Thành phần chủ yếu của khí mỏ dầu là metan (CH4), thành phần chủ yếu của foocmon là HCHO.

3) CHCl3, ClBrCHF3 dùng gây mê trong phẫu thuật, còn teflon dùng chất chống dính cho xoong chảo.

4) O3 là dạng thù hình của O2, trong nước, O3 tan nhiều hơn O2 và O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.

5) CO (k) + H2O (k) → CO2 (k) + H2 (k), khi tăng áp suất của hệ, thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

(6) Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa, còn bảo quản photpho trắng người ta thường ngâm chúng trong nước.

(7) Cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ 1:1 về số mol thì tổng số đồng phân cấu tạo có thể thu được là 6.

Số phát biểu không đúng là

Xem đáp án » 17/06/2026 363

Câu 13:

Cho các chất sau: alanin, anilin, lysin, axit glutamic, phenylamin, benzylamin, phenylamoni clorua. Số chất trong dãy làm đổi màu quỳ tím ẩm là:

Xem đáp án » 17/06/2026 358

Câu 14:

Trong các phát biểu sau :

(1)Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

(2)Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(3)Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương.

(4)Các kim loại Na, Ba, Cr đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(5)Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.

(6)Cs là kim loại dễ nóng chảy nhất.

(7)Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam.

Số phát biểu đúng là

Xem đáp án » 17/06/2026 354

Câu 15:

Trong các hỗn hợp sau: (1) 0,1 mol Fe và 0,1 mol Fe3O4; (2) 0,1 mol FeS và 0,1 mol CuS; (3) 0,1 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4; (4) 0,02 mol Cu và 0,5 mol Fe(NO3)2; (5) 0,1 mol MgCO3 và 0,1 mol FeCO3. Những hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư là

Xem đáp án » 17/06/2026 354

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »