Câu hỏi:

17/06/2026 317

Our classroom (be)…. on the second floor.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: is

Giải thích: thì hiện tại đơn có chủ ngữ là ngôi 3 số ít thì dùng tobe là “is”

Dịch: Phòng học của chúng tôi ở tầng hai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Minh …. up at six o’clock every day. (get / gets / getes/ to get)

Xem đáp án » 17/06/2026 617

Câu 2:

Where is your school? (Trả lời câu hỏi)

Xem đáp án » 17/06/2026 504

Câu 3:

She is …. her desk. (on / in / after / at)

Xem đáp án » 17/06/2026 491

Câu 4:

What …. does Nga get up? (class / time / grade / city)

Xem đáp án » 17/06/2026 441

Câu 5:

She always (watch)…. TV after school.

Xem đáp án » 17/06/2026 391

Câu 6:

There are four people …. my family. (on / in / from / at)

Xem đáp án » 17/06/2026 368

Câu 7:

Ba watches television in the evening. (Đổi sang dạng nghi vấn)

Xem đáp án » 17/06/2026 357

Câu 8:

Chọn câu trả lời thích hợp với câu hỏi.

1. Does your sister play soccer?

a. Ten.

2. Do the girls listen to music?

b. No, she doesn’t.

3. What time do they have breakfast?

c. Yes, they do.

4. How old are you?

d. Six o’clock.

Xem đáp án » 17/06/2026 355

Câu 9:

Nam washes …. face in the morning. (his / her /she / my)

Xem đáp án » 17/06/2026 344

Câu 10:

…. grade are you in? (Which/ What / Where / When)

Xem đáp án » 17/06/2026 338

Câu 11:

Làm theo yêu cầu trong dấu ngoặc.

Question 1. Lan has history on Monday. (Đổi sang dạng phủ định)

Xem đáp án » 17/06/2026 330

Câu 12:

We (have)…. English classes on Mondays and Thursdays.

Xem đáp án » 17/06/2026 322

Câu 13:

There is apen in the bag. (Đặt câu hỏi với từ gạch chân)

Xem đáp án » 17/06/2026 315

Câu 14:

Lan has history on Monday. (Đổi sang dạng phủ định)

Xem đáp án » 17/06/2026 290

Câu 15:

(Sit)…. down, please.

Xem đáp án » 17/06/2026 288