Câu hỏi:

17/06/2026 331

Làm theo yêu cầu trong dấu ngoặc.

Question 1. Lan has history on Monday. (Đổi sang dạng phủ định)

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: Lan doesn’t have history on Monday.

Đáp án: Lan doesn’t have history on Monday.

Giải thích: cấu trúc phủ định hiện tại đơn với động từ thường: S + doesn’t/ don’t + Vinf.

Dịch:

- Lan có lịch sử vào thứ hai. (Đổi sang dạng phủ định)

- Lan không có lịch sử vào thứ Hai.

Question 2. Where is your school? (Trả lời câu hỏi)

Đáp án: My school is on ….. Street.

Dịch: Trường của bạn ở đâu? - Trường tôi ở đường ….

Question 3. There is apen in the bag. (Đặt câu hỏi với từ gạch chân)

Đáp án: How many pens are there in the bag?

Dịch: Có bao nhiêu cái bút trong túi? - Có một cái bút trong túi.

Question 4. Ba watches television in the evening. (Đổi sang dạng nghi vấn)

Đáp án: Does Ba watch television in the evening?

Giải thích: cấu trúc nghi vấn thì hiện tại đơn: Do/ Does + S + Vinf?

Dịch:

- Ba xem ti vi vào buổi tối. (Đổi sang dạng nghi vấn)

- Buổi tối Ba có xem tivi không?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Minh …. up at six o’clock every day. (get / gets / getes/ to get)

Xem đáp án » 17/06/2026 618

Câu 2:

Where is your school? (Trả lời câu hỏi)

Xem đáp án » 17/06/2026 505

Câu 3:

She is …. her desk. (on / in / after / at)

Xem đáp án » 17/06/2026 492

Câu 4:

What …. does Nga get up? (class / time / grade / city)

Xem đáp án » 17/06/2026 442

Câu 5:

She always (watch)…. TV after school.

Xem đáp án » 17/06/2026 392

Câu 6:

There are four people …. my family. (on / in / from / at)

Xem đáp án » 17/06/2026 369

Câu 7:

Ba watches television in the evening. (Đổi sang dạng nghi vấn)

Xem đáp án » 17/06/2026 358

Câu 8:

Chọn câu trả lời thích hợp với câu hỏi.

1. Does your sister play soccer?

a. Ten.

2. Do the girls listen to music?

b. No, she doesn’t.

3. What time do they have breakfast?

c. Yes, they do.

4. How old are you?

d. Six o’clock.

Xem đáp án » 17/06/2026 356

Câu 9:

Nam washes …. face in the morning. (his / her /she / my)

Xem đáp án » 17/06/2026 345

Câu 10:

…. grade are you in? (Which/ What / Where / When)

Xem đáp án » 17/06/2026 339

Câu 11:

We (have)…. English classes on Mondays and Thursdays.

Xem đáp án » 17/06/2026 323

Câu 12:

Our classroom (be)…. on the second floor.

Xem đáp án » 17/06/2026 317

Câu 13:

There is apen in the bag. (Đặt câu hỏi với từ gạch chân)

Xem đáp án » 17/06/2026 316

Câu 14:

Lan has history on Monday. (Đổi sang dạng phủ định)

Xem đáp án » 17/06/2026 291

Câu 15:

(Sit)…. down, please.

Xem đáp án » 17/06/2026 288