Câu hỏi:

17/06/2026 291

Lan has history on Monday. (Đổi sang dạng phủ định)

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: Lan doesn’t have history on Monday.

Giải thích: cấu trúc phủ định hiện tại đơn với động từ thường: S + doesn’t/ don’t + Vinf.

Dịch:

- Lan có lịch sử vào thứ hai. (Đổi sang dạng phủ định)

- Lan không có lịch sử vào thứ Hai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Minh …. up at six o’clock every day. (get / gets / getes/ to get)

Xem đáp án » 17/06/2026 618

Câu 2:

Where is your school? (Trả lời câu hỏi)

Xem đáp án » 17/06/2026 504

Câu 3:

She is …. her desk. (on / in / after / at)

Xem đáp án » 17/06/2026 491

Câu 4:

What …. does Nga get up? (class / time / grade / city)

Xem đáp án » 17/06/2026 442

Câu 5:

She always (watch)…. TV after school.

Xem đáp án » 17/06/2026 392

Câu 6:

There are four people …. my family. (on / in / from / at)

Xem đáp án » 17/06/2026 368

Câu 7:

Ba watches television in the evening. (Đổi sang dạng nghi vấn)

Xem đáp án » 17/06/2026 357

Câu 8:

Chọn câu trả lời thích hợp với câu hỏi.

1. Does your sister play soccer?

a. Ten.

2. Do the girls listen to music?

b. No, she doesn’t.

3. What time do they have breakfast?

c. Yes, they do.

4. How old are you?

d. Six o’clock.

Xem đáp án » 17/06/2026 355

Câu 9:

Nam washes …. face in the morning. (his / her /she / my)

Xem đáp án » 17/06/2026 344

Câu 10:

…. grade are you in? (Which/ What / Where / When)

Xem đáp án » 17/06/2026 339

Câu 11:

Làm theo yêu cầu trong dấu ngoặc.

Question 1. Lan has history on Monday. (Đổi sang dạng phủ định)

Xem đáp án » 17/06/2026 330

Câu 12:

We (have)…. English classes on Mondays and Thursdays.

Xem đáp án » 17/06/2026 323

Câu 13:

Our classroom (be)…. on the second floor.

Xem đáp án » 17/06/2026 317

Câu 14:

There is apen in the bag. (Đặt câu hỏi với từ gạch chân)

Xem đáp án » 17/06/2026 315

Câu 15:

(Sit)…. down, please.

Xem đáp án » 17/06/2026 288