Câu hỏi:

17/06/2026 392

She always (watch)…. TV after school.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: watches

Giải thích: thì hiện tại đơn dạng khẳng định với chủ ngữ là ngôi 3 số ít thì động từ cần thêm “s/es”

Dịch: Cô ấy luôn xem TV sau giờ học.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Minh …. up at six o’clock every day. (get / gets / getes/ to get)

Xem đáp án » 17/06/2026 617

Câu 2:

Where is your school? (Trả lời câu hỏi)

Xem đáp án » 17/06/2026 504

Câu 3:

She is …. her desk. (on / in / after / at)

Xem đáp án » 17/06/2026 491

Câu 4:

What …. does Nga get up? (class / time / grade / city)

Xem đáp án » 17/06/2026 442

Câu 5:

There are four people …. my family. (on / in / from / at)

Xem đáp án » 17/06/2026 368

Câu 6:

Ba watches television in the evening. (Đổi sang dạng nghi vấn)

Xem đáp án » 17/06/2026 357

Câu 7:

Chọn câu trả lời thích hợp với câu hỏi.

1. Does your sister play soccer?

a. Ten.

2. Do the girls listen to music?

b. No, she doesn’t.

3. What time do they have breakfast?

c. Yes, they do.

4. How old are you?

d. Six o’clock.

Xem đáp án » 17/06/2026 355

Câu 8:

Nam washes …. face in the morning. (his / her /she / my)

Xem đáp án » 17/06/2026 344

Câu 9:

…. grade are you in? (Which/ What / Where / When)

Xem đáp án » 17/06/2026 338

Câu 10:

Làm theo yêu cầu trong dấu ngoặc.

Question 1. Lan has history on Monday. (Đổi sang dạng phủ định)

Xem đáp án » 17/06/2026 330

Câu 11:

We (have)…. English classes on Mondays and Thursdays.

Xem đáp án » 17/06/2026 322

Câu 12:

Our classroom (be)…. on the second floor.

Xem đáp án » 17/06/2026 317

Câu 13:

There is apen in the bag. (Đặt câu hỏi với từ gạch chân)

Xem đáp án » 17/06/2026 315

Câu 14:

Lan has history on Monday. (Đổi sang dạng phủ định)

Xem đáp án » 17/06/2026 290

Câu 15:

(Sit)…. down, please.

Xem đáp án » 17/06/2026 288