Câu hỏi:
17/06/2026 454
Nhôm (aluminium, Al) tác dụng với oxygen (O2) tạo thành aluminium oxide (Al2O3).
Nhôm (aluminium, Al) tác dụng với oxygen (O2) tạo thành aluminium oxide (Al2O3).
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
4Al + 3O2 → 2Al2O3
4Al + 3O2 → 2Al2O3
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Nung iron(III) hydroxide (Fe(OH)3) tạo thành iron(III) oxide (Fe2O3) và nước (H2O).
Câu 2:
Biết rằng kim loại kẽm (zinc, Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) tạo ra khí hydrogen (H2) và zinc chloride (ZnCl2).
Cho biết tỉ lệ giữa số nguyên tử Zn lần lượt với số phân tử của 3 chất còn lại sau phản ứng.
Biết rằng kim loại kẽm (zinc, Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) tạo ra khí hydrogen (H2) và zinc chloride (ZnCl2).
Cho biết tỉ lệ giữa số nguyên tử Zn lần lượt với số phân tử của 3 chất còn lại sau phản ứng.
Câu 3:
Dung dịch sodium carbonate (Na2CO3) tác dụng với dung dịch calcium chloride (CaCl2) tạo thành calcium carbonate (CaCO3) không tan và dung dịch sodium chloride (NaCl).
Dung dịch sodium carbonate (Na2CO3) tác dụng với dung dịch calcium chloride (CaCl2) tạo thành calcium carbonate (CaCO3) không tan và dung dịch sodium chloride (NaCl).
Câu 4:
VD2 trang 22 VBT Khoa học tự nhiên 8:
a)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Đề xuất các bước tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật bảo toàn khối lượng.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
VD2 trang 22 VBT Khoa học tự nhiên 8:
a)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Đề xuất các bước tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật bảo toàn khối lượng.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5:
Biết rằng kim loại kẽm (zinc, Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) tạo ra khí hydrogen (H2) và zinc chloride (ZnCl2).
Lập phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.
Biết rằng kim loại kẽm (zinc, Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) tạo ra khí hydrogen (H2) và zinc chloride (ZnCl2).
Lập phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.
Câu 6:
Calcium carbonate (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi. Khi nung đá vôi xảy ra phương trình hoá học theo phương trình chữ như sau:
Calcium carbonate → Calcium oxide + Carbon dioxide
Giả sử nung 100kg một mẫu đá vôi thu được 47,6 kg calcium oxide (CaO) và 37,4 gam khí carbon dioxide (CO2).
Xác định tỉ lệ phần trăm về khối lượng calcium carbonate trong mẫu đá vôi đó.
Calcium carbonate (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi. Khi nung đá vôi xảy ra phương trình hoá học theo phương trình chữ như sau:
Calcium carbonate → Calcium oxide + Carbon dioxide
Giả sử nung 100kg một mẫu đá vôi thu được 47,6 kg calcium oxide (CaO) và 37,4 gam khí carbon dioxide (CO2).
Câu 7:
Ghi nhớ trang 24 VBT Khoa học tự nhiên 8:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ghi nhớ trang 24 VBT Khoa học tự nhiên 8:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8:
Calcium carbonate (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi. Khi nung đá vôi xảy ra phương trình hoá học theo phương trình chữ như sau:
Calcium carbonate → Calcium oxide + Carbon dioxide
Giả sử nung 100kg một mẫu đá vôi thu được 47,6 kg calcium oxide (CaO) và 37,4 gam khí carbon dioxide (CO2).
Lập phương trình hoá học của phản ứng xảy ra khi nung vôi.
Calcium carbonate (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi. Khi nung đá vôi xảy ra phương trình hoá học theo phương trình chữ như sau:
Calcium carbonate → Calcium oxide + Carbon dioxide
Giả sử nung 100kg một mẫu đá vôi thu được 47,6 kg calcium oxide (CaO) và 37,4 gam khí carbon dioxide (CO2).
Lập phương trình hoá học của phản ứng xảy ra khi nung vôi.
Câu 9:
Khối lượng FeS tạo thành trong phản ứng của Fe và S là:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Khối lượng FeS tạo thành trong phản ứng của Fe và S là:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10:
LT4 trang 24 VBT Khoa học tự nhiên 8:
Số nguyên tử, phân tử của các chất phản ứng và các chất sản phẩm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
LT4 trang 24 VBT Khoa học tự nhiên 8:
Số nguyên tử, phân tử của các chất phản ứng và các chất sản phẩm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 11:
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng trang 21 VBT Khoa học tự nhiên 8:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng trang 21 VBT Khoa học tự nhiên 8:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 12:
TH2 trang 20 VBT Khoa học tự nhiên 8:
- Hiện tượng: ……………………………………………………………………………
mA, mB lần lượt là: ……………………………………………………………………..
- Nhận xét: ………………………………………………………………………………
TH2 trang 20 VBT Khoa học tự nhiên 8:
- Hiện tượng: ……………………………………………………………………………
mA, mB lần lượt là: ……………………………………………………………………..
- Nhận xét: ………………………………………………………………………………
Câu 13:
Phương trình hoá học là gì? trang 22 VBT Khoa học tự nhiên 8:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Phương trình hoá học là gì? trang 22 VBT Khoa học tự nhiên 8:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 14:
Trong thí nghiệm ở hoạt động mở đầu, cân ……. giữ ở vị trí thăng bằng. Vì:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trong thí nghiệm ở hoạt động mở đầu, cân ……. giữ ở vị trí thăng bằng. Vì:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 15:
Các thực phẩm có thể gây tăng lượng acid có trong dạ dày:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Các thực phẩm có thể gây tăng lượng acid có trong dạ dày:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
