Câu hỏi:
17/06/2026 173Cho bảng số liệu:
QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA
|
Năm |
Số dân (nghìn người) |
Tỉ lệ gia tăng (%) |
|
1990 |
66.016,7 |
1,92 |
|
1994 |
70.824,5 |
1,69 |
|
2000 |
77.630,9 |
1,35 |
|
2004 |
81.437,7 |
1,20 |
|
2008 |
83.313,0 |
1,12 |
|
2015 |
85.122,3 |
1,07 |
Nhận xét nào sau đây đúng về dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta thời kì 1990 – 2015?
A. Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục qua các năm.
B. Gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh.
C. Quy mô và gia tăng dân số nước ta biến động thất thường.
D. Quy mô và gia tăng dân số nước ta có xu hướng giảm nhanh.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án B
Quan sát bảng số liệu ta thấy giai đoạn 1990 – 2015:
- Quy mô dân số nước ta tăng lên nhanh và liên tục: từ 66016,7 nghìn người lên 85122,3 nghìn người.
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm liên tục từ 1,92% xuống 1,07%.
=> Như vậy gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số nước ta vẫn tăng nhanh.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết những tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông lâm- ngư- nghiệp (năm 2007) đạt trên 50%?
Câu 4:
Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
Câu 5:
Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có quy mô lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 8:
Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là
Câu 9:
: Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ DÂN SỐ THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
(Đơn vị: triệu người)
|
Năm |
1995 |
2000 |
2005 |
2010 |
2014 |
|
Tổng dân số |
72,0 |
77,6 |
82,4 |
86,9 |
90,7 |
|
Dân số thành thị |
14,9 |
18,7 |
22,3 |
26,5 |
30,3 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện dân số, dân số thành thị nước ta giai đoạn 1995 – 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 10:
Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là
Câu 11:
Ngư trường nào không được xác định là ngư trường trọng điểm của nước ta
Câu 13:
Đặc điểm nào sau đây không phải của đồng bằng ven biển miền Trung?
Câu 14:
Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là đều có
Câu 15:
Biện pháp chủ yếu để giải quyết việc làm ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là
