Câu hỏi:

17/06/2026 290

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

A. đường phèn.          

B. mật mía.             

C. mật ong.             

Đáp án chính xác

D. đường kính.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

ĐÁP ÁN C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Chất nào sau đây không tan trong nước?

Xem đáp án » 17/06/2026 982

Câu 2:

Trong phân tử của cacbohIđrat luôn có

Xem đáp án » 17/06/2026 588

Câu 3:

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Xem đáp án » 17/06/2026 380

Câu 4:

Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?

Xem đáp án » 17/06/2026 301

Câu 5:

Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?

Xem đáp án » 17/06/2026 298

Câu 6:

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là

Xem đáp án » 17/06/2026 296

Câu 7:

Cho các chất sau: Xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin. Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt xích α-glucozơ là

Xem đáp án » 17/06/2026 295

Câu 8:

Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là

Xem đáp án » 17/06/2026 290

Câu 9:

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc

Xem đáp án » 17/06/2026 287

Câu 10:

Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

Xem đáp án » 17/06/2026 285

Câu 11:

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

Xem đáp án » 17/06/2026 285

Câu 12:

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Xem đáp án » 17/06/2026 284

Câu 13:

Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom. Vậy X là

Xem đáp án » 17/06/2026 282

Câu 14:

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

Xem đáp án » 17/06/2026 282

Câu 15:

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

Xem đáp án » 17/06/2026 268

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »