Câu hỏi:

17/06/2026 156

Hỗn hợp X gồm metan,propan, etilen, buten có tổng số mol là 0,57 mol tổng khối lượng là m. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 54,88 lít O2(đktc).Mặt khác cho m gam X qua dung dịch Br2 dư thì thấy số mol Br2 phản ứng là 0,35 mol. Giá trị của m là:

A.22,28

Đáp án chính xác

B.22,68

C.24,24

D.24,42

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Theo bài ra, có nBr2 = 0,35 mol

=> n anken = 0,35 mol => n ankan = 0,22

Đặt hỗn hợp gồm CnH2n với số mol 0,35 mol và CmH2m+2 0,22 mol

CnH2n    +   3n/2 O2    ->   nCO2    +    nH2O

0,35               0,35.3n/2

CmH2m+2   + (3m+1)/2 O2      ->   mCO2    + (m+1)H2O

0,22                 0,22.(3m+1)/2

=> 0,35.3n/2+0,2(3m+1)/2=2,45 => 0,35n+0,22m=1,56 m = 0,35.14n+0,22.(14m+2)=22,28g

=> Đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Liên kết hóa học trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

Xem đáp án » 17/06/2026 208

Câu 2:

Anilin có công thức là

Xem đáp án » 17/06/2026 208

Câu 3:

Thực hiện phản ứng este hóa giữa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH. Sau mỗi lần hai giờ xác định số mol axit còn lại, kết quả như sau :

 

 Hiệu suất của phản ứng este hóa đạt giá trị cực đại là

Xem đáp án » 17/06/2026 205

Câu 4:

Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với H2N-CH2-COOH ?

Xem đáp án » 17/06/2026 198

Câu 5:

Có thể dùng CaO (ở thể rắn) để làm khô các chất khí nào sau đây?

Xem đáp án » 17/06/2026 196

Câu 6:

Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và Ba(OH)2 x mol/l. Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa. Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa. Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x và y lần lượt là

Xem đáp án » 17/06/2026 189

Câu 7:

Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2-CH=CH-CH2OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X rồi dẫn sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi rồi đem cân thì thấy cân được 5,6 gam. Giá trị của m là:

Xem đáp án » 17/06/2026 187

Câu 8:

Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào nước dư phản ứng kết thúc được dung dịch Y; 3,024 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn không tan. Rót 110 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y được 5,46 gam kết tủa. Giá trị của m là

Xem đáp án » 17/06/2026 180

Câu 9:

Đốt cháy ancol chỉ chứa một loại nhóm chức A bằng O2 vừa đủ nhận thấy : nCO2:nO2 : nH2O bằng 6: 7: 8. 

A có đặc điểm là

Xem đáp án » 17/06/2026 178

Câu 10:

Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng  chuyển dịch theo chiều nghịch là

Xem đáp án » 17/06/2026 177

Câu 11:

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H2O thu được dung dịch A. Sục khí CO2 vào dung dịch A, qua quá trình khảo sát người ta lập đồ thị của phản ứng như sau: 

    KL kết tủa

       

                x                15x                  Số mol CO2

 

Giá trị của X là

Xem đáp án » 17/06/2026 177

Câu 12:

Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột, rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được đem thực hiện phản ứng tráng gương thì thu được 5,4 gam bột kim loại. Biết rằng hiệu suất của quá trình phản ứng là 50%. Giá trị của m là

Xem đáp án » 17/06/2026 176

Câu 13:

Nhận xét nào sau đây sai?

Xem đáp án » 17/06/2026 176

Câu 14:

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng;

(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng;

(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4;

(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng;

(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng;

(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2;

(7) Cho FeS vào dung dịch HCl;

(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Xem đáp án » 17/06/2026 175

Câu 15:

Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 và O3 bằng phương pháp hóa học?

Xem đáp án » 17/06/2026 175

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »