Câu hỏi:

17/06/2026 194

Hai ô tô xuất phát cùng 1 lúc từ 1 địa điểm và đi ngược chiều nhau . Ô tô thứ nhất có vận tốc 58 km/giờ ,ô tô thứ hai có vận tốc 62 km/giờ.

a ) sau 1 giờ khoảng cách giữa hai ô tô là ...

b) sau 2,5 giờ khoảng cách giữa 2 ô tô là ...

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

* Lời giải: 

Mỗi giờ ô tô thứ hai đi được nhiều hơn ô tô thứ nhất quãng đường là:

62 - 58 = 4 (km)
1giờ khoảng cách giữa hai ô tô là:

4×1=4(km)

Sau 2,5giờ khoảng cách giữa hai ô tô là:

4×2,5=10(km)

* Phương pháp giải: 

- Tính mỗi giờ ô tô thứ 2 đi được nhiều hơn ô tô 1 bao nhiêu

- Tính mỗi giờ khoảng cách giữa 2 ô tô

* Lý thuyết nắm thêm

Cấu tạo số thập phân

- Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.

- Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.

Ví dụ:

Khái niệm số thập phân lớp 5 (Lý thuyết + Bài tập)

9,85 đọc là: chín phẩy tám mươi lăm

Dạng 1: Các bài toán đơn về số thập phân

1. Phương pháp giải

- Đối với dạng toán này, chúng ta thực hiện các bước giải giống như thực hiện giải bài toán có lời văn liên quan đến số tự nhiên.

- Chúng ta chỉ cần thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia liên quan đến số thập phân để tính kết quả.

Dạng 2: Bài toán hợp về số thập phân

1. Phương pháp giải

- Đối với dạng toán này chúng ta cũng thực hiện các bước giải như giải các bài toán liên quan đến số tự nhiên.

- Tuy nhiên ta cần thực hiện nhiều bước giải hơn để tìm ra đáp án so với dạng toán đầu tiên.

Dạng 1: Cộng số thập phân

1. Phương pháp giải

- Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau:

+ Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.

+ Cộng như cộng các số tự nhiên.

+ Viết dấu phẩy ở cột thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng

- Để tính tổng của nhiều số thập phân, ta làm tương tự như tính tổng của hai số thập phân.

Dạng 2: Trừ số thập phân

1. Phương pháp giải

- Muốn trừ một số thập phân cho một số thập ta làm như sau:

+ Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.

+ Trừ như trừ các số tự nhiên.

+ Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.

Dạng 3: Phép nhân phân số

1. Phương pháp giải

- Nhân một số thập phân với một số tự nhiên:

+ Nhân như nhân các số tự nhiên

+ Đếm xem trong phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số, rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.

- Nhân một số thập với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,.. chữ số.

- Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba,.. chữ số.

- Nhân một số thập phân với một số thập ta làm như sau:

+ Nhân như nhân các số tự nhiên.

+ Đếm xem trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

50 bài tập Giải bài toán có lời văn về số thập phân lớp 5 (có đáp án 2025) và cách giải 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Để bơm đầy 1 khí cầu có thể tích 100cm3có áp suất 0,1atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí heli có thể tích 50 lít ở áp suất 100atm. Tính số ống khí heli cần để bơm khí cầu?

Xem đáp án » 17/06/2026 11,390

Câu 2:

Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 30cm và chiều dài 80cm  người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông có cạnh x(cm) với 5 ≤ x ≤ 10 và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp. Tìm x để thể tích chiếc hộp là lớn nhất (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

 

Xem đáp án » 17/06/2026 9,804

Câu 3:

Nếu tan x2 = 12 thì giá trị của biểu thức sin x/2-3cos x bằng

Xem đáp án » 17/06/2026 6,659

Câu 4:

Một công ty tiến hành khai thác 17 giếng dầu trong khi vực được định. Trung bình mỗi giếng dầu chiết xuất được 245 thùng dầu mỗi ngày. Công ty có thể khai thác nhiều hơn 17 giếng dầu nhưng cứ khai thác thêm một giếng thì lượng dầu mỗi giếng chiết xuất được hằng ngày giảm 9 thùng. Để giám đóc công ty có thể quyết định số giếng cần thêm cho phù hợp với tài chính, hãy chỉ ra số giếng công ty có thể khai thác thêm để sản lượng dầu chiết xuất tăng lên.

Xem đáp án » 17/06/2026 5,124

Câu 5:

Cho sinx=15,π2<x<π. Tính cot2x.

Xem đáp án » 17/06/2026 5,013

Câu 6:

Phương trình sin (x+ π4)+cos x=0 có bài tập nào được biểu hiện bởi bao nhiêu

điểm trên đường tròn giác? 

Xem đáp án » 17/06/2026 3,457

Câu 7:

Cho sin2α = -45 và 3π4 < α < π. Tính giá trị của sinα và cosα

Xem đáp án » 17/06/2026 3,245

Câu 8:

Tìm tổng các nghiệm của phương trình cos( 5x- π6)=cos(2x-π3) trên [0;π]

Xem đáp án » 17/06/2026 3,079

Câu 9:

Hai bến sông A, B cách nhau 200 km. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B rồi ngược từ B trở về A hết tổng thời gian là 9 giờ. Biết thời gian ca nô xuôi dòng 5 km bằng thời gian ca nô ngược dòng 4 km. Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng và vận tốc của dòng nước

Xem đáp án » 17/06/2026 2,870

Câu 10:

Trong tháng 12, lớp 12A dự kiến quyên góp tiền để làm từ thiện như sau: Ngày đầu tiên góp được mỗi bạn bỏ 2000 đồng vào lợn, từ ngày thứ hai mỗi bạn bỏ vào lợn hơn ngày liên trước là 500 đồng. Hỏi sau 28 ngày lớp 12A quyên góp được bao nhiêu tiền? Biết lớp có 40 bạn

Xem đáp án » 17/06/2026 2,845

Câu 11:

Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn ab2 = 9. Gía trị của log3a + 2log3b bằng

Xem đáp án » 17/06/2026 2,011

Câu 12:

Rút gọn biểu thức A = sina.cos5a - sin5a.cosa

Xem đáp án » 17/06/2026 1,881

Câu 13:

Cho Hình18: Biết AC là tia phân giác góc BAx,Góc C=55 độ,Góc A=70 độ. Tính góc CAx,cm;:Ax//BC

image

Xem đáp án » 17/06/2026 1,861

Câu 14:

Cho tứ diện ABCD. Lấy điểm M sao cho AM=2CM và N là trung điểm của AD. Gọi O là một điểm thuộc miền trong của △BCD. Giao điểm của BC với (OMN) là giao điểm của BC với

Xem đáp án » 17/06/2026 1,796

Câu 15:

Một khu vườn hình chữ nhật. Nếu tăng mỗi cạnh thêm 4m thì diện tích của mảnh vườn tăng thêm 216m2, nếu chiều rộng tăng thêm 2m và chiều dài giảm đi 5m thì diện tích mảnh vườn sẽ giảm đi 50m2

Xem đáp án » 17/06/2026 1,564

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »