Câu hỏi:

17/06/2026 247

Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF.

a) Tìm các vectơ khác vectơ 0→ và cùng hướng với vectơ OA→.

b) Tìm các vectơ bằng vectơ AB→.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Media VietJack

a) Do ABCDEF là hình lục giác đều nên OA // EF // BC.

Suy ra các vectơ EF→ và CB→ có giá song song với giá của vectơ OA→ nên chúng cùng phương.

Mà các vectơ EF→ và CB→ đều cùng hướng đi từ dưới chéo lên trên với vectơ OA→ nên chúng cùng hướng.

Mặt khác, các vectơ DO→ và DA→ có giá trùng với giá của vectơ OA→ (đều là đường thẳng AD) nên chúng cùng phương, hơn nữa các vectơ này cùng hướng.

Vậy các khác vectơ 0→ và cùng hướng với vectơ OA→ là: EF→, CB→, DO→ và DA→.

b) Do ABCDEF là hình lục giác đều nên AB // = ED.

ABOF là hình thoi nên AB // = FO

ABCO là hình thoi nên AB // = OC

Khi đó, các vectơ ED→,  FO→ và OC→ đều cùng phương và cùng hướng với vectơ AB→.

Mà chúng lại có độ dài bằng nhau.

Vậy các vectơ bằng vectơ AB→ là: ED→,  FO→ và OC→.

Ta có thể viết: AB→ = ED→= FO→ = OC→.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau trong Hình 17.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 347

Câu 2:

Cho hình vuông ABCD có tâm O và có cạnh bằng a (Hình 16).

Media VietJack

a) Tìm trong hình hai vectơ bằng nhau và có độ dài bằng a22.

b) Tìm trong hình hai vectơ đối nhau và có độ dài bằng a2.

Xem đáp án » 17/06/2026 294

Câu 3:

Tìm điểm đầu, điểm cuối, giá và độ dài của các vectơ CH→,  CB→,  HA→ trong Ví dụ 1.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 259

Câu 4:

Quan sát Hình 8 và gọi tên các vectơ:

a) Cùng phương với vectơ x→;

b) Cùng hướng với vectơ a→;

c) Ngược hướng với vectơ u→.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 255

Câu 5:

a) Bạn hãy tìm sự khác biệt giữa hai đại lượng sau:

- Bác Ba có số tiền là 20 triệu đồng.

- Một cơn bão di chuyển với vận tốc 20 km/h theo hướng đông bắc.

b) Trong các đại lượng sau, đại lượng nào cần được biểu diễn bởi vectơ?

Giá tiền, lực, thể tích, tuổi, độ dịch chuyển, vận tốc.

Xem đáp án » 17/06/2026 235

Câu 6:

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 22, hai đường chéo cắt nhau tại O (Hình 5). Tìm độ dài của các vectơ  AC→, BD→, OA→, AO→.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 213

Câu 7:

Tìm độ dài của các vectơ EF→, EE→,EM→, MM→, FF→ trong Ví dụ 5.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 174

Câu 8:

Cho D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC (Hình 14).

a) Tìm các vectơ bằng vectơ EF→

b) Tìm các vectơ đối của vectơ EC→.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 168

Câu 9:

Trong thông báo: Có một con tàu chở 500 tấn hàng từ cảng A đến cảng B cách nhau 500 km.

Bạn hãy tìm sự khác biệt giữa hai đại lượng sau:

- Khối lượng của hàng: 500 tấn.

- Độ dịch chuyển của tàu: 500 km từ A đến B.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 156

Câu 10:

Khẳng định sau đúng hay sai? Hãy giải thích.

Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ AB→ và AC→ cùng hướng.

Xem đáp án » 17/06/2026 155

Câu 11:

Tìm các lực cùng hướng và ngược hướng trong số các lực đẩy được biểu diễn bằng các vectơ trong Hình 18.

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 149

Câu 12:

Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và DC (Hình 15). Điểm M nằm trên đoạn DC.

Media VietJack

a) Gọi tên các vectơ cùng hướng với vectơ AB→.

b) Gọi tên các vectơ ngược hướng với vectơ DM→.

Xem đáp án » 17/06/2026 143

Câu 13:

Bạn có nhận xét gì về giá của các cặp vectơ AB→ và CD→, PQ→ và RS→ trong Hình 6?

Media VietJack

 

Xem đáp án » 17/06/2026 142

Câu 14:

Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng tứ giác đó là hình bình hành khi và chỉ khi AB→=DC→.

Xem đáp án » 17/06/2026 137

Câu 15:

Cho hình bình hành ABCD (Hình 10), hãy so sánh độ dài và hướng của hai vectơ:

a) AB→ và DC→;

b) AD→ và CB→.                    

Media VietJack                                  

Xem đáp án » 17/06/2026 112