Câu hỏi:
24/10/2026 3
Điền các từ hoặc cụm từ trong khung vào chỗ trống của các phát biểu sau cho phù hợp.
không phân cực, nước, không phân nhánh, –COOH, triglyceride, phân cực, chẵn,
–COO–, –OH, monocarboxylic acid, triester, tế bào sống, glycerol, –OR
a) Khi thay thế nhóm ...(1)... ở nhóm ...(2)... của carboxylic acid bằng nhóm ...(3)... thì thu được ester.
b) Lipid là các hợp chất hữu cơ có trong ...(4)..., không tan trong ...(5)... nhưng tan được trong các dung môi hữu cơ ...(6)....
c) Chất béo là ...(7)... của acid béo và ...(8)..., chất béo còn được gọi chung là ...(9)....
d) Acid béo tạo nên chất béo thường là các ...(10)... có mạch carbon ...(11)... và có số nguyên tử carbon ...(12)....
Điền các từ hoặc cụm từ trong khung vào chỗ trống của các phát biểu sau cho phù hợp.
|
không phân cực, nước, không phân nhánh, –COOH, triglyceride, phân cực, chẵn, –COO–, –OH, monocarboxylic acid, triester, tế bào sống, glycerol, –OR |
a) Khi thay thế nhóm ...(1)... ở nhóm ...(2)... của carboxylic acid bằng nhóm ...(3)... thì thu được ester.
b) Lipid là các hợp chất hữu cơ có trong ...(4)..., không tan trong ...(5)... nhưng tan được trong các dung môi hữu cơ ...(6)....
c) Chất béo là ...(7)... của acid béo và ...(8)..., chất béo còn được gọi chung là ...(9)....
d) Acid béo tạo nên chất béo thường là các ...(10)... có mạch carbon ...(11)... và có số nguyên tử carbon ...(12)....
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) (1) –OH; (2) –COOH; (3) –OR.
b) (4) tế bào sống; (5) nước; (6) không phân cực.
c) (7) triester, (8) glycerol; (9) triglyceride.
d) (10) monocarboxylic acid; (11) không phân nhánh, (12) chẵn.
a) (1) –OH; (2) –COOH; (3) –OR.
b) (4) tế bào sống; (5) nước; (6) không phân cực.
c) (7) triester, (8) glycerol; (9) triglyceride.
d) (10) monocarboxylic acid; (11) không phân nhánh, (12) chẵn.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Ester được tạo thành từ CH3COOH và C2H5OH có công thức cấu tạo là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Ester được tạo thành từ CH3COOH và C2H5OH có công thức cấu tạo là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 2:
Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng với ethyl acetate?
A. Dung dịch NaOH (t°).
B. C2H5OH.
C. Dung dịch [Ag(NH3)2]OH.
D. Dung dịch NaCl.
Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng với ethyl acetate?
A. Dung dịch NaOH (t°).
B. C2H5OH.
C. Dung dịch [Ag(NH3)2]OH.
D. Dung dịch NaCl.
Câu 3:
Thuỷ phân ester E có công thức phân tử C4H8O2, với xúc tác acid vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Chất X là chất nào sau đây?
A. Acetic acid.
B. Ethyl alcohol.
C. Ethyl acetate.
D. Formic acid.
Thuỷ phân ester E có công thức phân tử C4H8O2, với xúc tác acid vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Chất X là chất nào sau đây?
A. Acetic acid.
B. Ethyl alcohol.
C. Ethyl acetate.
D. Formic acid.
Câu 4:
Quan sát hình sau.
Cho các phát biểu liên quan tới Hình 1.1 như sau:
(1) Hỗn hợp chất lỏng trước phản ứng trong bình cầu có nhánh gồm isoamyl alcohol, acetic acid và sulfuric acid đặc.
(2) Trong phễu chiết, lớp chất lỏng nặng hơn có thành phần chính là isoamyl acetate.
(3) Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình cầu có nhánh.
(4) Phễu chiết dùng để tách isoamyl acetate ra khỏi hỗn hợp sau phản ứng.
(5) Nước làm lạnh cho chảy vào ống sinh hàn ở vị trí (1) và chảy ra ở vị trí (2).
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Quan sát hình sau.

Cho các phát biểu liên quan tới Hình 1.1 như sau:
(1) Hỗn hợp chất lỏng trước phản ứng trong bình cầu có nhánh gồm isoamyl alcohol, acetic acid và sulfuric acid đặc.
(2) Trong phễu chiết, lớp chất lỏng nặng hơn có thành phần chính là isoamyl acetate.
(3) Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình cầu có nhánh.
(4) Phễu chiết dùng để tách isoamyl acetate ra khỏi hỗn hợp sau phản ứng.
(5) Nước làm lạnh cho chảy vào ống sinh hàn ở vị trí (1) và chảy ra ở vị trí (2).
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 5:
Chất nào sau đây thuộc loại ester?
A. CH3OOCC2H5.
B. HOOCCH3.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3CHO.
Chất nào sau đây thuộc loại ester?
A. CH3OOCC2H5.
B. HOOCCH3.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3CHO.
Câu 6:
Cho các chất có công thức sau: HCHO, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3, HCOOH. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất thuộc loại ester?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Cho các chất có công thức sau: HCHO, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3, HCOOH. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất thuộc loại ester?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7:
Ester X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2. Tên gọi của X là
A. vinyl acetate.
B. methyl acetate.
C. methyl formate.
D. vinyl formate.
Ester X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2. Tên gọi của X là
A. vinyl acetate.
B. methyl acetate.
C. methyl formate.
D. vinyl formate.
Câu 8:
Ester có công thức phân tử là C2H4O2, được tạo thành từ methyl alcohol và carboxylic acid nào sau đây?
A. Propionic acid.
B. Acetic acid.
C. Formic acid.
D. Oxalic acid.
Ester có công thức phân tử là C2H4O2, được tạo thành từ methyl alcohol và carboxylic acid nào sau đây?
A. Propionic acid.
B. Acetic acid.
C. Formic acid.
D. Oxalic acid.
Câu 9:
Một hợp chất hữu cơ X đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2. X không tác dụng với kim loại Na nhưng tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng. Chất X thuộc dãy đồng đẳng của loại hợp chất nào sau đây?
A. Alcohol.
B. Ester.
C. Aldehyde.
D. Carboxylic acid.
Một hợp chất hữu cơ X đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2. X không tác dụng với kim loại Na nhưng tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng. Chất X thuộc dãy đồng đẳng của loại hợp chất nào sau đây?
A. Alcohol.
B. Ester.
C. Aldehyde.
D. Carboxylic acid.
Câu 10:
Cho các phản ứng sau:
(1) Thuỷ phân ester trong môi trường acid.
(2) Thuỷ phân ester trong dung dịch NaOH, đun nóng.
(3) Cho ester tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.
(4) Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.
(5) Cho carboxylic acid tác dụng với dung dịch NaOH.
Những phản ứng nào không được gọi là phản ứng xà phòng hoá?
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (4), (5).
C. (1), (3), (4), (5).
D. (3), (4), (5).
Cho các phản ứng sau:
(1) Thuỷ phân ester trong môi trường acid.
(2) Thuỷ phân ester trong dung dịch NaOH, đun nóng.
(3) Cho ester tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.
(4) Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.
(5) Cho carboxylic acid tác dụng với dung dịch NaOH.
Những phản ứng nào không được gọi là phản ứng xà phòng hoá?
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (4), (5).
C. (1), (3), (4), (5).
D. (3), (4), (5).
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. So với các đồng phân là carboxylic acid, ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn.
B. Phản ứng ester hoá là phản ứng thuận nghịch.
C. Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng thuận nghịch.
D. Ester là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. So với các đồng phân là carboxylic acid, ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn.
B. Phản ứng ester hoá là phản ứng thuận nghịch.
C. Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng thuận nghịch.
D. Ester là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.
Câu 12:
Để xà phòng hoá hoàn toàn 2,64 g một ester no, đơn chức, mạch hở X cần dùng 30,0 mL dung dịch NaOH 1,0 M. Công thức phân tử của ester X là
A. C3H6O.
B. C4H8O2.
C. C5H10O2.
D. C6H10O2.
Để xà phòng hoá hoàn toàn 2,64 g một ester no, đơn chức, mạch hở X cần dùng 30,0 mL dung dịch NaOH 1,0 M. Công thức phân tử của ester X là
A. C3H6O.
B. C4H8O2.
C. C5H10O2.
D. C6H10O2.
Câu 13:
Kết quả phân tích nguyên tố của ester đơn chức X cho thấy X có %C = 60%, %H = 8% (về khối lượng), còn lại là O. Trên phổ MS của X thấy xuất hiện 2 tín hiệu của ion phân tử [M+] có giá trị m/z = 100. Biết X được tạo bởi từ phản ứng ester hoá giữa alcohol mạch không nhánh với carboxylic acid mạch phân nhánh. Dự đoán công thức cấu tạo và tên gọi của X.
Kết quả phân tích nguyên tố của ester đơn chức X cho thấy X có %C = 60%, %H = 8% (về khối lượng), còn lại là O. Trên phổ MS của X thấy xuất hiện 2 tín hiệu của ion phân tử [M+] có giá trị m/z = 100. Biết X được tạo bởi từ phản ứng ester hoá giữa alcohol mạch không nhánh với carboxylic acid mạch phân nhánh. Dự đoán công thức cấu tạo và tên gọi của X.
Câu 14:
Để điều chế isoamyl acetate trong phòng thí nghiệm, một học sinh đã đun nóng 4,00 mL acetic acid D = 1,05 g.mL−1 với 8,00 mL isoamyl alcohol (CH3)2CHCH2CH2OH (D = 0,81 g.mL−1) có dung dịch H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được 6,00 mL isoamyl acetate (D = 0,88 g.mL−1). Tính hiệu suất của phản ứng.
Để điều chế isoamyl acetate trong phòng thí nghiệm, một học sinh đã đun nóng 4,00 mL acetic acid D = 1,05 g.mL−1 với 8,00 mL isoamyl alcohol (CH3)2CHCH2CH2OH (D = 0,81 g.mL−1) có dung dịch H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được 6,00 mL isoamyl acetate (D = 0,88 g.mL−1). Tính hiệu suất của phản ứng.
Câu 15:
Hợp chất hữu cơ đơn chức X ở điều kiện thường là chất lỏng, có mùi thơm, được ứng dụng làm dung môi, chất tạo hương,... Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy X có thành phần phần trăm về khối lượng của C và H lần lượt là 48,65% và 8,11%, còn lại là O. Trên phổ MS của X thấy xuất hiện tín hiệu của ion phân tử [M+] có giá trị m/z = 74. Trên phổ IR của X thấy có tín hiệu đặc trưng ở vùng 1750 – 1715 cm−1.
a) Xác định công thức cấu tạo của X.
b) X thường được tổng hợp bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm chất hữu cơ A và chất hữu cơ B, có dung dịch H2SO4 đặc làm xúc tác. Xác định công thức cấu tạo của A và B. Viết phương trình hoá học điều chế X từ A và B.
Hợp chất hữu cơ đơn chức X ở điều kiện thường là chất lỏng, có mùi thơm, được ứng dụng làm dung môi, chất tạo hương,... Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy X có thành phần phần trăm về khối lượng của C và H lần lượt là 48,65% và 8,11%, còn lại là O. Trên phổ MS của X thấy xuất hiện tín hiệu của ion phân tử [M+] có giá trị m/z = 74. Trên phổ IR của X thấy có tín hiệu đặc trưng ở vùng 1750 – 1715 cm−1.
a) Xác định công thức cấu tạo của X.
b) X thường được tổng hợp bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm chất hữu cơ A và chất hữu cơ B, có dung dịch H2SO4 đặc làm xúc tác. Xác định công thức cấu tạo của A và B. Viết phương trình hoá học điều chế X từ A và B.
