Câu hỏi:
01/09/2026 33
Có 4 quần thể của cùng một loài được kí hiệu là A, B, C, D với số lượng cá thể và diện tích môi trường sống tương ứng như sau:
Quần thể
Số lượng cá thể
Diện tích môi trường sống (ha)
A
350
120
B
420
312
C
289
205
D
185
180
Sắp xếp các quần thể trên theo mật độ tăng dần là
Có 4 quần thể của cùng một loài được kí hiệu là A, B, C, D với số lượng cá thể và diện tích môi trường sống tương ứng như sau:
|
Quần thể |
Số lượng cá thể |
Diện tích môi trường sống (ha) |
|
A |
350 |
120 |
|
B |
420 |
312 |
|
C |
289 |
205 |
|
D |
185 |
180 |
Sắp xếp các quần thể trên theo mật độ tăng dần là
A. A C→B→D.
A. A C→B→D.
B. C→A→B→D
C. D→B C→A.
D. D→C→B→A.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
- Mật độ = số lượng cá thể/ diện tích môi trường.
- Tính mật độ của mỗi quần thể
Quần thể
Số lượng cá thể
Diện tích môi trường sống (ha)
Mật độ
A
350
120
2,9
B
420
312
1,35
C
289
205
1,4
D
185
180
1,0
Như vậy, mất độ tăng dần là D (1,0) → B (1,35) → C (1,4) → A (2,9)
- Mật độ = số lượng cá thể/ diện tích môi trường.
- Tính mật độ của mỗi quần thể
|
Quần thể |
Số lượng cá thể |
Diện tích môi trường sống (ha) |
Mật độ |
|
A |
350 |
120 |
2,9 |
|
B |
420 |
312 |
1,35 |
|
C |
289 |
205 |
1,4 |
|
D |
185 |
180 |
1,0 |
Như vậy, mất độ tăng dần là D (1,0) → B (1,35) → C (1,4) → A (2,9)
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về sự biến động số lượng cá của quần thể sinh vật theo chu kì?
(1) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng.
(2) Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hằng năm.
(3) Số lượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân sử dụng thuốc trừ sâu hóa học
(4) Cứ 10 – 12 năm, số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru bị giảm do có dòng nước nóng chảy qua làm cá chết hàng loạt
Câu 3:
Ở trường hợp nào sau đây, quần thể không tăng trưởng về kích thước?
Ở trường hợp nào sau đây, quần thể không tăng trưởng về kích thước?
Câu 6:
Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lý đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là
Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lý đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là
Câu 7:
Loài sinh vật A có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 8 đến 32 °C, giới hạn chịu đựng về độ ẩm từ 80% đến 98%. Loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào sau đây.
Loài sinh vật A có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 8 đến 32 °C, giới hạn chịu đựng về độ ẩm từ 80% đến 98%. Loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào sau đây.
Câu 8:
Mức độ ảnh hưởng của cơ thể trước tác động của nhân tố sinh thái phụ thuộc vào:
1. cường độ tác động. 2. liều lượng tác động. 3. cách tác động.
Phương án đúng:
Câu 9:
Có 4 loại môi trường sống. Giun đũa kí sinh sống ở trong môi trường nào sau đây?
Câu 11:
Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài, điều nào sau đây không đúng?
Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài, điều nào sau đây không đúng?
Câu 12:
Trong khu bảo tồn đất ngập nước có diện tích là 5000 ha. Người ta theo dõi số lượng của quần thể chim cồng cộc, vào cuối năm thứ nhất ghi nhận được mật độ cá thể trong quần thể là 0,25 cá thể/ha. Đến cuối năm thứ hai, đếm được số lượng cá thể là 1350 cá thể. Biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 2%/năm. Trong điều kiện không có di - nhập cư, tỉ lệ sinh sản theo phần trăm của quần thể là.
Câu 13:
Sau mỗi lần có sự giảm mạnh về số lượng cá thể thì quần thể thường tăng kích thước và khôi phục trạng thái cân bằng. Quần thể của loài sinh vật nào sau đây có khả năng khôi phục kích thước nhanh nhất.
Sau mỗi lần có sự giảm mạnh về số lượng cá thể thì quần thể thường tăng kích thước và khôi phục trạng thái cân bằng. Quần thể của loài sinh vật nào sau đây có khả năng khôi phục kích thước nhanh nhất.
Câu 14:
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối?
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối?
Câu 15:
Những nhân tố sinh thái nào sau đây được xếp vào nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ?
Những nhân tố sinh thái nào sau đây được xếp vào nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ?
