Câu hỏi:

17/06/2026 345

Cho tập X = [−3; 2). Phần bù của X trong R là tập nào trong các tập sau?

A. A = (−3;2]

B. B = (2;+∞)

C. C = (−∞;−3] ∪ (2;+∞)

D. D = (−∞;−3) ∪ [2;+∞)

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Ta có CℝX=ℝ\X=−∞;−3∪2;+∞

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho tập hợp B=−∞;−2∩−2;+∞. Khi đó tập hợp B là:

Xem đáp án » 17/06/2026 731

Câu 2:

Sử dụng kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây: E=(4;+∞)\−∞;2

Xem đáp án » 17/06/2026 446

Câu 3:

Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A=x∈ℝ4≤x≤9

Xem đáp án » 17/06/2026 357

Câu 4:

Cho A = [a; a+1). Lựa chọn phương án đúng

Xem đáp án » 17/06/2026 355

Câu 5:

Cho tập A = {∀x ∈ R \ |x| ≥ 5}. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 332

Câu 6:

Cho A = [−4; 7], B = (−∞;−2)∪(3;+∞). Khi đó A∩B:

Xem đáp án » 17/06/2026 317

Câu 7:

Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho một tập con của tập số thực. Hỏi tập đó là tập nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 308

Câu 8:

Cho hai tập hợp A = [−2; 3] và B = (1; +∞). Xác định CR (A ∪ B)

Xem đáp án » 17/06/2026 306

Câu 9:

Tập A=x∈R1<x≤2 được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng là:

Xem đáp án » 17/06/2026 305

Câu 10:

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập 

A ={x∈R \ | x|≥1}?

Xem đáp án » 17/06/2026 301

Câu 11:

Cho A=1;4;B=(2;6);C=(1;2). Tìm A∩B∩C:

Xem đáp án » 17/06/2026 298

Câu 12:

Cho A = {x ∈ R: x + 2 ≥ 0}, B = {x ∈ R: 5 – x ≥ 0}. Khi đó A ∩ B là

Xem đáp án » 17/06/2026 284

Câu 13:

Tập hợp 0;4∩3;5 là:

Xem đáp án » 17/06/2026 268

Câu 14:

Tập hợp (0;+∞)\(-∞; 4) bằng

Xem đáp án » 17/06/2026 261