Câu hỏi:

17/06/2026 1,057

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại I, K. Tính IOK^ biết BAC^ = 40o

A. 80o

B. 100o

Đáp án chính xác

C. 60o

D. 40o

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Xét tam giác ABC cân tại A có A^ = 40o  => KBO^=ICO^ = 70o

Xét tam giác OKB cân tại O có  KBO^= 70o => KOB^  = 180o – 2.70o = 40o

Tương tự có IOC^ = 40o

Suy ra IOK^ = 180o – 40o – 40o = 100o

Đáp án cần chọn là: B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho đường tròn (O; R). Gọi H là trung điểm của bán kính OA, dây CD vuông góc với OA tại H. Tính số đo cung lớn CD

Xem đáp án » 17/06/2026 3,145

Câu 2:

Cho đường tròn (O; R). Gọi H là điểm thuộc bán kính OA sao cho OH = 32OA. Dây CD vuông góc với OA tại H. Tính số đo cung lớn CD

Xem đáp án » 17/06/2026 2,477

Câu 3:

Cho (O; R) và dây cung MN = R3. Kẻ OI vuông góc với MN tại I. Tính số đo cung nhỏ MN.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,714

Câu 4:

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại I, K. Tính IOK^ biết BAC^ = 36o

Xem đáp án » 17/06/2026 1,092

Câu 5:

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại I, K. So sánh các cung nhỏ CI và cung nhỏ BK

Xem đáp án » 17/06/2026 788

Câu 6:

Cho (O; R) và dây cung MN = R2. Kẻ OI vuông góc với MN tại I. Tính số đo cung nhỏ MN

Xem đáp án » 17/06/2026 635

Câu 7:

Cho (O; R) và dây cung MN = R3. Kẻ OI vuông góc với MN tại I. Tính độ dài OI theo R

Xem đáp án » 17/06/2026 581

Câu 8:

Cho đường tròn (O; R), lấy điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = 2R. Từ M kẻ tiếp tuyến MA và MB với (O) (A, B là các tiếp điểm). Số đo cung AB lớn là:

Xem đáp án » 17/06/2026 408

Câu 9:

Cho hai tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) cắt nhau tại N, biết CND^ = 60o. Tính DNO^ và  CON^

Xem đáp án » 17/06/2026 384

Câu 10:

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại I, K. So sánh các cung nhỏ BI và cung nhỏ CK

Xem đáp án » 17/06/2026 341

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »