Câu hỏi:

17/06/2026 1,673

Cho phương trình x4 – 8x2 + 16 = 0. Chọn khẳng định đúng

A. Phương trình có hai nghiệm đối nhau

Đáp án chính xác

B. Phương trình vô nghiệm

C. Phương trình có một nghiệm duy nhất

D. Phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có x4 – 8x2 + 16 = 0

⇔ (x2)2 – 2.4.x2 + 42 = 0

⇔ (x2 – 4)2 = 0

⇔ x2 – 4 = 0

⇔ (x – 2)(x + 2) = 0

⇔x−2=0x+2=0

⇔x=2x=−2

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt đối nhau

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Các nghiệm của phương trình (2 - 6x)(-x2 – 4) = 0 là

Xem đáp án » 17/06/2026 884

Câu 2:

Biết rằng phương trình (4x2 – 1)2 = 8x + 1

có nghiệm lớn nhất là x0. Chọn khẳng định đúng

Xem đáp án » 17/06/2026 663

Câu 3:

Tìm m để phương trình

(2m – 5)x – 2m2 + 8 = 43 có nghiệm x = -7

Xem đáp án » 17/06/2026 599

Câu 4:

Tổng các nghiệm của phương trình

(x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là

Xem đáp án » 17/06/2026 582

Câu 5:

Tập nghiệm của phương trình (2x + 1)(2 - 3x) = 0 là

Xem đáp án » 17/06/2026 569

Câu 6:

Tìm m để phương trình (2m – 5)x – 2m2 – 7 = 0

nhận x = -3 làm nghiệm

Xem đáp án » 17/06/2026 543

Câu 7:

Tổng các nghiệm của phương trình

(x2 + 4)(x + 6)(x2 – 16) = 0 là

Xem đáp án » 17/06/2026 478

Câu 8:

Tích các nghiệm của phương trình

x3 + 4x2 + x – 6 = 0 là

Xem đáp án » 17/06/2026 474

Câu 9:

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình

(−12x+1)2=(32x−1)2 là

Xem đáp án » 17/06/2026 451

Câu 10:

Phương trình (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0

có số nghiệm là

Xem đáp án » 17/06/2026 438

Câu 11:

Số nghiệm của phương trình

2x2+3x+4=x2+x+4 là

Xem đáp án » 17/06/2026 431

Câu 12:

Tích các nghiệm của phương trình

x3 – 3x2 – x + 3 = 0 là

Xem đáp án » 17/06/2026 426

Câu 13:

Tập nghiệm của phương trình

(x2 + x)(x2 + x + 1) = 6 là

Xem đáp án » 17/06/2026 415

Câu 14:

Chọn khẳng định đúng.

 

Xem đáp án » 17/06/2026 388

Câu 15:

Cho phương trình (1): x(x2 – 4x + 5) = 0

và phương trình (2): (x2 – 1)(x2 + 4x + 5) = 0.

Chọn khẳng định đúng

Xem đáp án » 17/06/2026 385

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »