Câu hỏi:

17/06/2026 160

Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04g muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong X gần nhất với

A. 23,5

Đáp án chính xác

B. 73,5

C. 73,0

D. 24,0

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

Do chỉ thu được muối trung hòa nên:

nH2O=nKHSO42=0,16

Bảo toàn khối lượng tính được mX=19,6 gam

nH+=4nNO+2nO→nO=0,08

→nFe3O4=nO4=0,02

Phần dung dịch muối sau phản ứng chứa Fe2+a,Fe3+b,K+0,32,SO42−0,32 và NO3−c

Bảo toàn điện tích →2a+3b+0,32=0,32.2+c

m muối =56a+b+39.0,32+96.0,32+62c=59,04

nNaOH=2a+3b=0,44

Giải hệ: a=0,01;b=0,14;c=0,12

Bảo toàn N:

nNO3− ban đầu =c+nNO=0,16

→nFeNO32=0,08→%FeNO32=73,47%

mFe=mX−mFeNO32−mFe3O4=0,56

→%Fe=2,86%

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho 2,7 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg phản ứng hết với O2 dư, thu được 4,14 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit. Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,3M. Giá trị của V là

Xem đáp án » 17/06/2026 308

Câu 2:

Số nhóm –OH trong phân tử glucozơ (dạng mạch hở) là

Xem đáp án » 17/06/2026 291

Câu 3:

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ thấy thu được 1,8 mol CO2 và 1,7 mol H2O. Giá trị của a là

Xem đáp án » 17/06/2026 287

Câu 4:

Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1,2M thì thu được 18,504 gam muối. Giá trị của V là

Xem đáp án » 17/06/2026 286

Câu 5:

X và Y là hai peptit được tạo từ các α-amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Đốt cháy toàn bộ lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam. Giá trị của m là

Xem đáp án » 17/06/2026 257

Câu 6:

Trùng hợp X thu được polietilen. X là chất nào sau đây?

Xem đáp án » 17/06/2026 231

Câu 7:

Cho các phát biểu:

(a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại.

(b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe.

(c) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.

(d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dung dịch chứa Na2SO4 và H2SO4.

(e) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối.

(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được Fe.

Số phát biểu đúng là

Xem đáp án » 17/06/2026 223

Câu 8:

Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng phản ứng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T.

Chất

 Thuốc thử

X

Y

Z

T

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

không có kết tủa

Ag↓

không kết tủa

không kết tủa

Cu(OH)2, lắc nhẹ

Cu(OH)2 không tan

Cu(OH)2 không tan

dung dịch màu xanh lam

Cu(OH)2 không tan

Nước brom

có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

Xem đáp án » 17/06/2026 222

Câu 9:

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch KHCO3. Tên gọi của X là

Xem đáp án » 17/06/2026 217

Câu 10:

Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam (Giả thiết Cu sinh ra bám hết vào đinh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là

Xem đáp án » 17/06/2026 217

Câu 11:

Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

Xem đáp án » 17/06/2026 216

Câu 12:

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit

Xem đáp án » 17/06/2026 212

Câu 13:

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit

Xem đáp án » 17/06/2026 210

Câu 14:

Đun nóng triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri stearat và natri oleat. Chia Y làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2. Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối. Phân tử khối của X là

Xem đáp án » 17/06/2026 209

Câu 15:

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

Xem đáp án » 17/06/2026 205

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »