Câu hỏi:
17/06/2026 642Cho biểu đồ:
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG BÌNH NĂM CỦA NƯỚC TA QUA CÁC GIAI ĐOẠN
Nhận xét nào dưới đây đúng với biểu đồ trên?
A. Giai đoạn 1954 – 1960 có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất
B. Giai đoạn 1943 – 1951 có tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại cao
C. Giai đoạn từ 1970 đến 2005 tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng tăng
D. Giai đoạn 1921 đến 1960 tỉ lệ gia tăng dân số tăng đều
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án A
Giai đoạn 1954 – 1960 có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất với 3,93% là nhận định đúng. Giai đoạn từ 1970 đến 2005 tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng tăng là nhận định sai vì thực tế tỉ lệ gia tăng dân số giảm. Giai đoạn 1943 – 1951 có tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại cao là sai vì giai đoạn này tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất. Giai đoạn 1921 đến 1960 tỉ lệ gia tăng dân số tăng đều là sai vì giai đoạn này tỉ lệ tăng giảm không ổn định.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Dựa vào bảng số liệu dưới đây em hãy tính năng suất lúa (tạ/ha) của nước ta năm 2010.
Diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2000-2010
Câu 2:
Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước nhưng bình quân lương thực theo đầu người lại thấp hơn trung bình cả nước là do
Câu 3:
Nguyên nhân chính khiến cho diện tích rừng nước ta có xu hướng tăng trở lại trong những năm gần đây là do
Câu 4:
Điều nào sau đây không đúng với đặc điểm của tuyến đường giao thông đường bộ ở nước ta
Câu 6:
Cho bảng số liệu:
Lượng mưa, lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta
|
Địa điểm |
Lượng mưa (mm) |
Bốc hơi (mm) |
|
Hà Nội |
1676 |
989 |
|
Huế |
2868 |
1000 |
|
TP. Hồ Chí Minh |
1931 |
1686 |
Cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh lần lượt là
Câu 7:
Căn cứ vào Át lát địa lí trang 20, tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
Câu 8:
Tình trạng hạn hán nghiêm trọng nhất xảy ra ở khu vực nào sau đây?
Câu 9:
Biện pháp trước mắt để ổn định đời sống cho đồng bào dân tộc ở miền núi Bắc Bộ là
Câu 11:
Cho bảng số liệu
Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta năm 2005 và 2014
|
Năm |
2005 |
2014 |
|
Tổng số (nghìn người) |
42774,9 |
52744,5 |
|
Nông - lâm - thủy sản (%) |
55,1 |
46,3 |
|
Công nghiệp - xây dựng (%) |
17,6 |
21,4 |
|
Dịch vụ (%) |
27,3 |
32,3 |
Căn cứ vào bảng số liệu trên nhận xét nào không đúng về quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta qua hai năm 2005 và 2014?
Câu 12:
So với các nước cùng vĩ độ với Việt Nam như: Tây Á, Đông Phi, Tây Phi. Thiên nhiên nước ta khác hẳn là do nguyên nhân chính nào
Câu 13:
Lĩnh vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 14:
Áp lực dân số đè nặng lên đời sống của cư dân nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là do


