Câu hỏi:
17/06/2026 301Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, SỐ DÂN CẢ NƯỚC VÀ MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2016
Tiêu chí Các vùng | Diện tích (km2) | Số dân (nghìn người) |
Cả nước | 331230,8 | 92695,1 |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | 101400,0 | 13208,9 |
Đồng bằng sông Hồng | 15082,6 | 19909,2 |
Tây Nguyên | 54508,0 | 5693,2 |
Đồng bằng sông Cửu Long | 40816,3 | 17660,7 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng về mật độ dân số của cả nước và một số vùng, năm 2016?
A. Mật độ dân số trung bình của nước ta là 377 người/km2.
B. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 4,7 lần mật độ dân số cả nước.
C. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 2,9 lần mật độ dân số vùng Tây Nguyên.
D. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mật độ dân số tương đương vùng Tây Nguyên.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án B
Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 4,7 lần mật độ dân số cả nước.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ TỈ LỆ CHE PHỦ RÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2008 – 2016
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng của nước ta, giai đoạn 2008 - 2016
Câu 2:
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên đều có thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn vì có
Câu 4:
Lao động ở nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông - lâm nghiệp là do
Câu 6:
Căn cứ vào biểu đồ Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nước ta trong giai đoạn 1990 - 2007 diễn ra theo hướng:
Câu 7:
Căn cứ vào bản đồ Nhiệt độ ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng I ở Nam Bộ phổ biến là
Câu 8:
Các mặt hàng có giá trị xuất khẩu cao nhất của nước ta những năm qua là
Câu 10:
Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng thấp nhất vùng Tây Nguyên?
Câu 11:
Ý nào sau đây đúng khi nói về ngành thông tin liên lạc của nước ta hiện nay?
Câu 12:
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẤU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010-2016
(Đơn vị: %)
Năm | 2010 | 2013 | 2015 | 2016 |
Xuất khẩu | 53,1 | 53,1 | 57,5 | 56,9 |
Nhập khẩu | 46,9 | 46,9 | 42,5 | 43,1 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010-2016, dạng biểu đồ thích hợp nhất là
Câu 13:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) của các tỉnh Bắc Trung Bộ là
Câu 14:
Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là
Câu 15:
Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?
