Câu hỏi:
17/06/2026 230Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang thuộc tỉnh nào sau đây?
A.Quảng Nam
B. Quảng Ngãi
C. Kon Tum
D. Gia Lai.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Sử dụng Atlat Địa lí trang 28
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang thuộc huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Chọn A
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta qua một số năm
|
Năm |
1990 |
2000 |
2015 |
2019 |
|
Số dân thành thị (triệu người) |
12,9 |
18,8 |
31,0 |
33,4 |
|
Tỉ lệ dân thành thị so với dân số cả nước (%) |
19,5 |
24,2 |
33,8 |
34,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị so với số dân cả nước của nước ta giai đoạn 1990 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 2:
Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010- 2017
|
Năm |
2005 |
2007 |
2010 |
2013 |
2017 |
|
Tổng sản lượng |
3467 |
4200 |
5142 |
6020 |
7312 |
|
Sản lượng khai thác |
1988 |
2075 |
2414 |
2804 |
3420 |
|
Sản lượng nuôi trồng |
1479 |
2125 |
2728 |
3216 |
3892 |
(Nguồn số liệu theo website: www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2015 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 3:
Cho bảng số liệu: Dân số một số quốc gia năm 2017
(Đơn vị: triệu người)
|
Quốc gia |
In-đô-nê-xi-a |
Ma-lai-xi-a |
Phi-lip-pin |
Thái Lan |
|
Tổng số dân |
264,0 |
31,6 |
105,0 |
66,1 |
|
Dân số thành thị |
143,9 |
23,8 |
46,5 |
34,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia, năm 2017?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat trang 26, tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển là
Câu 5:
Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô của một số địa phương nước ta năm 2018
|
Địa phương |
Tỉ suất sinh thô(%o) |
Tỉ suất tử thô (% 0) |
|
Hà Nội |
14,7 |
6,1 |
|
Vĩnh Phúc |
17,5 |
8,2 |
|
Bắc Ninh |
19,8 |
7,7 |
|
Hải Dương |
16,9 |
8,8 |
(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ gia tăng tự nhiên giữa một số địa phương ở nước ta năm 2018?
Câu 6:
Cho bảng số liệu sau:Dân số nước ta phân theo thành thị, nông thôn
(Đơn vị: Nghìn người)
|
Năm |
Thành thị |
Nông thôn |
Tổng số |
|
2010 |
26516 |
60 432 |
86 948 |
|
2012 |
28269 |
60 540 |
88 809 |
|
2014 |
30 035 |
60 694 |
90 729 |
|
2017 |
32 813 |
60 858 |
93 671 |
(Nguồn số liệu theo Website: http://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2010 - 2017?
Câu 7:
Cho bảng số liệu: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015
(Đơn vị Tỷ đô la Mỹ)
|
|
Ma-lai-xi-a |
Thái Lan |
Xin-ga-po |
Việt Nam |
|
Xuất khẩu |
210,1 |
272,9 |
516,7 |
173,3 |
|
Nhập khẩu |
187,4 |
228,2 |
438,0 |
181,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015?
Câu 8:
Nguyên nhân chính làm cho địa hình khu vực đồi núi của nước ta bị xâm thực mạnh là
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ cao nhất
Câu 11:
Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu
Câu 12:
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở nước ta?
Câu 13:
Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo mùn, nhiều cát, ít phù sa sông là do
Câu 14:
Địa hình đồi trung du phần nhiều là các thềm phù sa cổ bị chia cắt chủ yếu
Câu 15:
Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
