Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đúng
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta chủ yếu là do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Khí hậu.
B. Đất.
C. Địa hình.
D. Sông ngòi.
Đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta chủ yếu là do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Khí hậu.
B. Đất.
C. Địa hình.
D. Sông ngòi.
Câu 2:
Hoàn thành bảng theo mẫu sau, đánh dấu x vào các vùng phân bố chủ yếu của một số cây trồng, vật nuôi: lúa; cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su, điều, chè); cây công nghiệp hàng năm (mía, lạc, đậu tương); cây ăn quả (xoài, cam, chuối, nhãn); trâu; bò; lợn; gia cầm.
Hoàn thành bảng theo mẫu sau, đánh dấu x vào các vùng phân bố chủ yếu của một số cây trồng, vật nuôi: lúa; cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su, điều, chè); cây công nghiệp hàng năm (mía, lạc, đậu tương); cây ăn quả (xoài, cam, chuối, nhãn); trâu; bò; lợn; gia cầm.

Câu 5:
Đất trồng đa dạng, khí hậu phân hoá là cơ sở để nước ta
A. sản xuất nông nghiệp quanh năm.
B. đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
C. chuyên môn hóa về một loại cây trồng.
D. sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn.
Đất trồng đa dạng, khí hậu phân hoá là cơ sở để nước ta
A. sản xuất nông nghiệp quanh năm.
B. đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
C. chuyên môn hóa về một loại cây trồng.
D. sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn.
Câu 6:
Thị trường tiêu thụ mở rộng là nhân tố quan trọng thúc đẩy
A. sản xuất nông nghiệp theo mùa vụ.
B. sản xuất chuyên môn hoa sản phẩm.
C. việc sử dụng hợp lí tài nguyên đất.
D. sự chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi.
Thị trường tiêu thụ mở rộng là nhân tố quan trọng thúc đẩy
A. sản xuất nông nghiệp theo mùa vụ.
B. sản xuất chuyên môn hoa sản phẩm.
C. việc sử dụng hợp lí tài nguyên đất.
D. sự chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi.
Câu 7:
Khối lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp thay đổi phụ thuộc chủ yếu vào
A. diện tích đất trồng.
B. tiến bộ của khoa học - công nghệ.
C. sự biến đổi của khí hậu.
D. sự thay đổi mùa vụ.
Khối lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp thay đổi phụ thuộc chủ yếu vào
A. diện tích đất trồng.
B. tiến bộ của khoa học - công nghệ.
C. sự biến đổi của khí hậu.
D. sự thay đổi mùa vụ.
Câu 8:
Cơ cấu ngành nông nghiệp ở nước ta từ năm 2010 đến năm 2021 đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
C. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
D. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp và chăn nuôi.
Cơ cấu ngành nông nghiệp ở nước ta từ năm 2010 đến năm 2021 đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
C. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
D. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp và chăn nuôi.
Câu 10:
Cho bảng số liệu sau:
a) Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tổng sản lượng thuỷ sản, trong đó có sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
b) Nhận xét sự phát triển của ngành thuỷ sản ở nước ta.
a) Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tổng sản lượng thuỷ sản, trong đó có sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
b) Nhận xét sự phát triển của ngành thuỷ sản ở nước ta.
Câu 11:
Để thể hiện diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Tròn.
C. Kết hợp (cột và đường).
D. Miền.
Để thể hiện diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Tròn.
C. Kết hợp (cột và đường).
D. Miền.
Câu 12:
Năng suất lúa năm 2010 và năm 2021 (tạ/ha) của nước ta lần lượt là
A. 5,3 và 6,0.
B. 43 và 63.
C. 53,4 và 60,6.
D. 73 và 80.
Năng suất lúa năm 2010 và năm 2021 (tạ/ha) của nước ta lần lượt là
A. 5,3 và 6,0.
B. 43 và 63.
C. 53,4 và 60,6.
D. 73 và 80.
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: 0C)
Địa điểm
Nhiệt độ TB tháng I
Nhiệt độ TB tháng VII
Nhiệt độ TB năm
Lạng Sơn
13,3
27,0
21,2
Hà Nội
16,4
28,9
23,5
Vinh
17,6
29,6
23,9
Huế
19,7
29,4
25,1
Quy Nhơn
23,0
29,7
26,8
TP. Hồ Chí Minh
25,8
28,9
27,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biên độ nhiệt độ một số địa điểm ở nước ta?
-
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
Năm
2005
2009
2012
2017
Tổng số dân (triệu người)
83,4
84,6
88,8
90,7
- Dân thành thị
23,3
23,9
27,3
29,0
- Dân nông thôn
60,1
60,7
61,5
61,7
Tốc độ tăng dân số (%)
1,17
1,09
1,11
1,06
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
-
-
-
-
-
-
-
-
