Câu hỏi:
17/06/2026 348Biểu đồ sau đây thể hiện nội dung gì?

A. Tỷ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 1950 - 2015.
B. Tốc độ tăng trưởng công nghiệp của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 1950 - 2015.
C. Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 1950 - 2015.
D. Cơ cấu dân số của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 1950 - 2015.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: A
Dựa vào biểu đồ đã cho và kĩ năng nhận diện biểu đồ + kiến thức về dân số thế giới
=> Biểu đồ đã cho có đơn vị %0 là đơn vị của tỉ suất sinh / tử hoặc tỉ suất gia tăng tự nhiên. Mà giai đoạn 1995-2000, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của thế giới khoảng 1,4% (tức 14%o); nước đang phát triển khoảng 1,7%; nước phát triển chỉ 0,2%
Càng gần đây, tỉ suất gia tăng tự nhiên của nhóm nước phát triển càng giảm sâu khoảng còn 1%0 => Những con số và giá trị mà biểu đồ thể hiện là tỉ suất sinh thô
=> Biểu đồ đã cho thể hiện Tỷ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 1950 - 2015
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho bảng số liệu
GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: tỉ USD)
|
Năm |
1985 |
1995 |
2004 |
2010 |
2015 |
|
Trung Quốc |
239,0 |
697,6 |
1 649,3 |
6 040,0 |
10 866,0 |
|
Thế giới |
12360,0 |
29357,4 |
40 887,8 |
65 648,0 |
73 434,0 |
Biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình GDP của Trung Quốc và thế giới qua các năm là
Câu 2:
Cho biểu đồ

Cơ cấu GDP theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
Đơn vị %
Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục và biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta?
Câu 3:
Cho bảng số liệu:
GDP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
(Đơn vị: tỉ đồng)
|
Năm |
Tổng số |
Nông - lâm - thủy sản |
Công nghiệp - xây dựng |
Dịch vụ |
|
2000 |
441646 |
108356 |
162220 |
171070 |
|
2010 |
1887082 |
396576 |
693351 |
797155 |
|
2014 |
3541828 |
696696 |
1307935 |
1537197 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014?
Câu 4:
Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG (%)
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?
Câu 5:
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: tỉ USD)
|
Xuất khẩu |
1578 |
2049 |
2209 |
2342 |
2275 |
|
Nhập khẩu |
1396 |
1818 |
1950 |
1959 |
1682 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?
Câu 6:
Cho bảng số liệu
Tổng sản phẩm trong nước của một số nước Đông Nam Á phân theo khu vực kinh tế năm 2015.
Đơn vị: %
|
Nước Khu vực |
Việt Nam |
Xingapo |
Thái Lan |
Campuchia |
|
Nông – lâm – ngư nghiệp |
17 |
0 |
9,1 |
28,3 |
|
Công nghiệp – xây dựng |
33,3 |
26,4 |
35,8 |
29,4 |
|
Dịch vụ |
39,7 |
73,6 |
55,2 |
42,3 |
Nguồn: Niên giám thống kê thế giới năm 2015, NXB Thống kê 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
Câu 7:
Cho bảng số liệu:
Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm
(Đơn vị: %)
|
Năm |
1990 |
1995 |
2000 |
2005 |
2010 |
2015 |
|
Tốc độ tăng trưởng GDP |
5,1 |
1,5 |
2,3 |
2,5 |
4,7 |
0,5 |
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Câu 8:
Cho bảng số liệu dưới đây
Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm
|
Địa điểm |
Nhiệt độ trung bình tháng 1 (° C) |
Nhiệt độ trung bình tháng 7 (°C) |
Nhiệt độ trung bình năm (°C) |
|
Lạng Sơn |
13,3 |
27,0 |
21,2 |
|
Hà Nội |
16,4 |
28,9 |
23,5 |
|
Huế |
19,7 |
29,4 |
25,1 |
|
Đà Nẵng |
21,3 |
29,1 |
25,7 |
|
Quy Nhơn |
23 |
29,7 |
26,8 |
|
TP. Hồ Chí Minh |
25,8 |
27,1 |
27,1 |
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Câu 9:
Cho bảng số liệu sau
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
|
Địa điểm |
Nhiệt độ trung bình tháng I (°C) |
Nhiệt độ trung bình tháng VII (°C) |
|
Điện Biên |
17,1 |
26,5 |
|
Lạng Sơn |
13,3 |
27,0 |
|
Hà Nội |
16,4 |
28,9 |
|
Vinh |
17,6 |
29,6 |
|
Quy Nhơn |
23,0 |
29,7 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12- NXB Giáo dục, Niên giám Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết biên độ nhiệt năm cao nhất thuộc về địa điểm nào sau đây?
Câu 10:
Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004

Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004?
Câu 11:
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC THỜI KÌ 1970 - 2004.
|
Năm |
1970 |
1997 |
1999 |
2004 |
|
Só dân (triệu người) |
776 |
1236 |
1259 |
1299 |
|
Gia tăng dân sồ tự nhiên (%) |
2,58 |
1,06 |
0,87 |
0,59 |
(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm)
Nhận xét không đúng về số dân và sự gia tăng dân số Trung Quốc thời kì 1970 -2004.
Câu 12:
Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm tại các địa điểm ở nước ta.
|
Địa điểm |
Nhiệt độ trung bình năm (°C) |
|
Lạng Sơn |
21,2 |
|
Hà Nội |
23,5 |
|
Huế |
25,1 |
|
Đà Nẵng |
25,7 |
|
Quy Nhơn |
26,8 |
|
Tp Hồ Chí Minh |
27,1 |
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Câu 13:
Cho bảng số liệu
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
(Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)
|
Năm |
2000 |
2002 |
2004 |
2009 |
2014 |
|
Nông - lâm ngư nghiệp |
108,4 |
123,4 |
156,0 |
198,8 |
292,2 |
|
Công nghiệp - xây dựng |
162,2 |
206,2 |
287,6 |
404,7 |
525,4 |
|
Dịch vụ |
171,1 |
206,2 |
271,7 |
370,8 |
486,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào đúng với số liệu?
Câu 14:
Cho bảng số liệu:
Lượng mưa và lưu lượng nước sông Hồng tại trạm Sơn Tây (Hà Nội).
|
Tháng |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
|
Lượng mưa (mm) |
19,5 |
25,6 |
34,5 |
104.2 |
222 |
262.8 |
315.7 |
335.2 |
271.9 |
170.1 |
59,9 |
7,8 |
|
Lưu lượng (m3/s) |
1318 |
1100 |
914 |
1071 |
1893 |
4692 |
7986 |
9246 |
6690 |
4122 |
2813 |
1746 |
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
Câu 15:
Cho bảng số liệu:
Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản từ 1990 - 2015
|
Năm |
1990 |
2000 |
2010 |
2015 |
|
Xuất khẩu |
287,6 |
479,2 |
769,8 |
624,8 |
|
Nhập khẩu |
235,4 |
379,5 |
692,4 |
648,3 |
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015 là
