Câu hỏi:

01/09/2026 24

Bằng kĩ thuật chia cắt phôi động vật, từ một phôi bò ban đầu được chia cắt thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con bò mẹ khác nhau để phôi phát triển bình thường, sinh ra các bò con. Các bò con này

A. khi lớn lên có thể giao phối với nhau sinh ra đời con.

B. có kiểu gen giống nhau.

Đáp án chính xác

C. không thể sinh sản hữu tính.

D. có kiểu hình giống hệt nhau cho dù được nuôi trong các môi trường khác nhau. 

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp trên được gọi là phương pháp cấy truyền phôi, khi đó các bò con sẽ:

     - Cùng giới tính (vì cùng 1 phôi ban đầu) nên không thể giao phối với nhau.

     - Có kiểu gen giống nhau, nhưng kiểu hình còn phụ thuộc vào sự tương tác với môi trường.

     - Sinh sản hữu tính bình thường.                                    

     → Qua đó suy ra chỉ có đáp án B thoả mãn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho một số thao tác cơ bản trong quá trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau:

     (1) Tách plasmid từ tế bào vi khuẩn và tách gen mã hóa insulin từ tế bào người. 

     (2) Phân lập dòng tế bào chưa ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người.

     (3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người vào tế bào vi khuẩn. 

     (4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người

     Trình tự đúng của các thao tác trên là:

Xem đáp án » 01/09/2026 28

Câu 2:

Bệnh phêninkêto niệu

Xem đáp án » 01/09/2026 27

Câu 3:

Ở người, xét các bệnh và hội chứng nào sau đây:

(1) bệnh ung thư máu.

(3) hội chứng Đao.

(5) bệnh bạch tạng.

 

(2) bệnh máu khó đông.

(4) hội chứng Claiphentơ.

(6) bệnh mù màu.

 

Có bao nhiêu trường hợp xuất hiện chủ yếu ở nam giới mà ít gặp ở nữ giới?

Xem đáp án » 01/09/2026 26

Câu 4:

Xét các kết luận sau đây:

     (1) Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST giới tính quy định.

     (2) Bệnh máu khó đông và bệnh mù màu biểu hiện chủ yếu ở nam mà ít gặp ở nữ. 

     (3) Bệnh phêninkêtô niệu được biểu hiện chủ yếu ở nam mà ít gặp ở nữ.

     (4) Hội chứng Tơcnơ do đột biến số lượng NST dạng thể một.

     Có bao nhiêu kết luận đúng?

Xem đáp án » 01/09/2026 26

Câu 5:

Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên

Xem đáp án » 01/09/2026 25

Câu 6:

Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể X ở người gây ra có đặc điểm

Xem đáp án » 01/09/2026 25

Câu 7:

Một phân tử ADN tái tổ hợp

Xem đáp án » 01/09/2026 25

Câu 8:

Tế bào trần là

Xem đáp án » 01/09/2026 25

Câu 9:

Bảng dưới đây là các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào và ứng dụng chủ yếu của mỗi phương pháp:

Phương pháp giải

Ứng dụng

 

1. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa

 

a. Tạo giống lai khác loài

 

2. Cấy truyền phôi ở động vật

 

b. Tạo cơ thể lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen

 

3. Lai tế bào sinh dưỡng ở thực vật

 

c. Tạo ra nhiều cá thể có kiểu gen giống nhau

Trong số các tổ hợp ghép đôi giữa phương pháp tạo giống và ứng dụng của nó sau đây, tổ hợp nào đúng?

Xem đáp án » 01/09/2026 25

Câu 10:

Hai phương pháp nào sau đây sẽ tạo ra được giống mới mang bộ NST lưỡng bội của hai loài.

Xem đáp án » 01/09/2026 24

Câu 11:

Từ một giống cây trồng ban đầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen nhờ áp dụng phương pháp nào sau đây?

Xem đáp án » 01/09/2026 24

Câu 12:

Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

Xem đáp án » 01/09/2026 24

Câu 13:

Cho biết ở người, gen h gây bệnh máu khó đông, gen m gây bệnh mù màu các alen bình thường tương ứng là H và M. Một cặp vợ chồng bình thường sinh được một con trai bình thường, một con trai mù màu và một con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của hai vợ chồng trên như thế nào?

Xem đáp án » 01/09/2026 23

Câu 14:

Khi nói về vai trò của thể truyền plasmid trong kỹ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, phát biểu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án » 01/09/2026 23

Câu 15:

Một trong những ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật là 

Xem đáp án » 01/09/2026 23

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »