- Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 16 Mở đầu
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 16 Thực hành
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 16, 17 Luyện tập
- Đặt tính rồi tính: 9 852 – 3 741
- Số? 4 719 – 2 307
- Mùa hoa năm nay, bà Tư thu hoạch được 5 193 bông hồng đỏ và 3 463 bông hồng vàng
- Số? Cho biết: Chiều dài đường gấp khúc ABCD là 1 200 mm. Chiều dài đường gấp khúc ABC là 900 mm
- Phép cộng các số trong phạm vi 10 000
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 14 Mở đầu
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 14 Thực hành
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 14, 15 Luyện tập
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 15 Khám phá
- Đặt tính rồi tính: 2 153 + 5 433
- Tính nhẩm. 5 000 + 2 000 + 1 000
- Gia đình bác Tám thu hoạch măng cụt và xoài. Măng cụt cân được 2 320 kg. Khối lượng xoài nhiều hơn măng cụt
- Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến thị xã Sa Pa, đi qua thủ đô Hà Nội, dài
- So sánh các số có bốn chữ số
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 12 Mở đầu
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 12 Thực hành
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 13 Luyện tập
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 13 Thử thách
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 13 Khám phá
- Cho bốn số: 4 725, 4 275, 4 752, 4 527. Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn
- Bể thứ nhất chứa được 2 100 l nước, bể thứ hai chứa được 1 200 l nước. Bể thứ …… chứa được nhiều nước hơn
- Quan sát bảng bên, viết vào chỗ chấm Hai ngọn núi Bạch Mã và Pu Ta Leng, ngọn núi cao hơn là
- Làm tròn số 4 521 đến hàng nghìn thì ta được số
- Các số có bốn chữ số
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 10 Mở đầu
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 10, 11 Thực hành
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 11 Luyện tập
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 11 Khám phá
- Lấy bao nhiêu thẻ mỗi loại để phù hợp với mỗi số sau
- Viết các số còn thiếu rồi đọc các số trong bảng
- Viết số. Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm
- Viết các số thành tổng (theo mẫu). 3823
- Viết các tổng thành số. 5 000 + 400 + 30 + 6
- Chục nghìn
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 7 Mở đầu
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 7, 8 Thực hành
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 8, 9 Luyện tập
- Viết rổi đọc các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
- Lấy bao nhiêu thẻ mỗi loại để phù hợp với mỗi bảng sau
- Đếm và gộp rồi viết số vào chỗ chấm. Có … nghìn, … trăm, … chục và … đơn vị
- Nối hình ảnh có số khối lập phương phù hợp với mỗi bảng
- Ôn tập học kì 1
- Đúng ghi đ, sai ghi s. Các số sau được đọc là: 275: Hai trăm bảy mươi lăm
- Tô màu vàng vào ô có số lớn nhất, tô màu xanh vào ô có số bé nhất trong các số sau
- Đã tô màu 1/2 của hình nào
- Màu gì? Hình chữ nhật sau được tô theo ba màu xanh đậm, xanh nhạt và xám
- Làm tròn số đến hàng chục. Làm tròn số 17 đến hàng chục thì được số
- Số? 387 gồm ...... trăm, .... chục, .... đơn vị
- Hình vẽ có bao nhiêu mảnh ghép
- Bảng nhân và thú cưng. (Thực hiện theo hướng dẫn trong SGK)
- Viết vào chỗ chấm tích hay thương
- Số lớn gấp 3 lần số bé và số lớn hơn số bé 8 đơn vị. Số lớn và số bé lần lượt là
- Tính nhẩm. 20 + 530
- Đặt tính rồi tính. 172 × 4
- Số? 610 + ……… = 970
- Tính giá trị biểu thức. 493 – 328 + 244
