Tìm kiếm
Phụ lục Thông tư 37/2017/TT-BQP
| Số hiệu: | 37/2017/TT-BQP | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Quốc phòng | Người ký: | Lê Chiêm |
| Ngày ban hành: | 16/02/2017 | Ngày hiệu lực: | 02/04/2017 |
| Ngày công báo: | 04/03/2017 | Số công báo: | Từ số 165 đến số 166 |
| Lĩnh vực: | Bảo hiểm | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Thông tư 37/2017/TT-BQP hướng dẫn quản lý thu, nộp bảo hiểm xã hội bắt buộc; quản lý chi bảo hiểm xã hội bắt buộc; kế toán thu, chi bảo hiểm xã hội bắt buộc và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong Bộ Quốc phòng.
1. Quản lý thu, nộp bảo hiểm xã hội bắt buộc Bộ Quốc phòng
- Thông tư 37/2017 quy định người lao động hưởng lương trong Bộ Quốc phòng thuộc đối tượng tham gia BHXH bắt buộc sẽ đóng mức bảo hiểm xã hội 8% mức tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội và đơn vị sử dụng lao động đó sẽ đóng 18% mức tiền lương tháng đóng BHXH.
Riêng người lao động hưởng phụ cấp quân hàm hoặc sinh hoạt phí thì mức đóng bằng 23% mức lương cơ sở và do ngưởi sử dụng lao động thuộc Bộ Quốc phòng đóng.
- Tiền lương tháng đóng BHXH theo Thông tư số 37/BQP là mức tiền lương theo cấp bậc quân hàm hoặc theo ngạch, bậc và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên nghề, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có), hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có). Thông tư 37 cũng hướng dẫn thêm việc xác định mức tiền lương đóng bảo hiểm xã hội đối với một số trường hợp đặc thù.
- Theo Thông tư số 37/TT-BQP, đơn vị hưởng lương từ ngân sách nhà nước sẽ căn cứ danh sách từ Bảng thanh toán lương hoặc hợp đồng lao động để tính số tiền đóng bảo hiểm xã hội của người lao động (để trừ vào tiền lương khi cấp phát tiền lương) và phần BHXH do đơn vị sử dụng lao động đóng, tổng hợp nộp lên cấp trên để nộp vào tài khoản BHXH Bộ Quốc phòng chậm nhất là ngày cuối tháng đó.
Với các doanh nghiệp Bộ Quốc phòng cũng xác định phần đóng BHXH của người lao động dựa trên danh sách người lao động và quỹ tiền lương trích nộp bảo hiểm xã hội và phần BHXH do doanh nghiệp đóng dựa trên quỹ lương tháng đóng BHXH và mức đóng quy định. Số tiền đóng BHXH của doanh nghiệp được hạch toán vào chi phí sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp Bộ Quốc phòng.
- Thông tư 37/2017 quy định truy thu tiền lương đóng bảo hiểm xã hội của người sử dụng động và người lao động Bộ Quốc phòng trong các trường hợp sau:
+ Điều chỉnh tăng lương tháng đã đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động;
+ Đóng bù thời gian chưa đóng của người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động;
+ Trốn đóng, chậm đóng, chiếm dụng tiền đóng bảo hiểm xã hội của người lao động.
2. Quản lý chi bảo hiểm xã hội bắt buộc thuộc Bộ Quốc phòng
- Theo Thông tư số 37/2017/BQP, Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng sẽ chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội sau đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, người làm cơ yếu, công nhân viên chức quốc phòng:
+ Chế độ ốm đau: trợ cấp ốm đau; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi ốm, đau.
+ Chế độ thai sản: Trợ cấp thai sản, trợ cấp một lần khi sinh con; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi sinh.
+ Chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp gồm trợ cấp tai nạn lao động, suy giảm khả năng lao động; phương tiện trợ giúp sinh hoạt và phục hồi sức khỏe sau tai nạn.
+ Và hai chế độ hưu trí và chế độ tử tuất.
- Riêng với hạ sỹ quan, binh sỹ tại ngũ, học viên cơ yếu thì được hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; chế độ xuất ngũ và chế độ tử tuất.
Thông tư 37/2017/TT-BQP hướng dẫn quản lý thu, chi bảo hiểm xã hội bắt buộc trong Bộ Quốc phòng có hiệu lực ngày 02/4/2017.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
|
Đơn vị cấp trên: ………………… |
Tháng ……. năm 20 ………..
|
Số TT |
Họ và tên |
Cấp bậc |
Chức vụ |
Ngày trong tháng |
Số công hưởng lương thời gian |
Số công hưởng BHXH |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
…. |
30 |
31 |
||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
…. |
30 |
31 |
|
|
|
|
I. Sĩ quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. QNCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Người làm công tác cơ yếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. CN&VCQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. LĐHĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
Các ký hiệu chấm công:
- Làm việc: + - Nghỉ phép: F
- Ốm Ô - Nghỉ đẻ: Đ
- Con ốm: Cô - Nghỉ khác: O
|
Đơn vị cấp trên: ………………………. |
Tháng …….. năm 20…....
Đơn vị tính: Đồng
|
Số TT |
Họ và tên |
Cấp bậc |
Chức vụ |
Tháng năm |
Lương tháng |
Khấu trừ |
Còn được nhận |
Ký nhận |
||||||||||
|
NN |
XN |
TN |
Lương chính |
Phụ cấp chức vụ |
Phụ cấp TN nghề |
Phụ cấp TN vượt khung |
…. |
+ |
BH XH |
BH YT |
…. |
+ |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
I. Sĩ quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. QNCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Người làm công tác cơ yếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. CN&VCQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. LĐHĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
|
Đơn vị cấp trên: ………………………. |
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG VÀ QUỸ TIỀN LƯƠNG TRÍCH NỘP BẢO HIỂM XÃ HỘI
Tháng năm 20....
Đơn vị tính: Đồng
|
Số TT |
Họ và tên |
Cấp bậc |
Chức vụ |
Tháng năm |
Tiền lương để trích nộp BHXH |
Số thu BHXH |
|||||||||
|
Nhập ngũ |
Xuất ngũ |
Tái ngũ |
Lương chính |
Phụ cấp chức vụ |
Phụ cấp TN nghề |
Phụ cấp TN vượt khung |
… |
+ |
+ |
Người lao động nộp |
Người sử dụng nộp |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
I. Sĩ quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. QNCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Người làm công tác cơ yếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. CN&VCQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. LĐHĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm 20… |
|
Đơn vị cấp trên: ………………………. |
BẢNG THANH TOÁN TRỢ CẤP ỐM ĐAU,THAI SẢN
Tháng ……… năm 20....
Đơn vị tính: đồng
|
T T |
Họ và tên |
Lương tháng làm căn cứ đóng BHXH |
Thời gian đóng BH XH |
Trợ cấp ốm đau |
Trợ cấp thai sản |
Ký nhận |
||||||||||||||||||
|
Bản thân ốm |
Con ốm |
Dưỡng sức, PHSK |
Tổng số tiền |
Khám thai, KHHGĐ |
Sinh con |
Trợ cấp 1 lần khi sinh con |
Dưỡng sức, PHSK |
Tổng số tiền |
||||||||||||||||
|
Ốm do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày |
Ốm khác |
|||||||||||||||||||||||
|
Dưới 14 ngày |
Từ 14 ngày trở lên |
|||||||||||||||||||||||
|
Số ngày |
Số tiền |
Số ngày |
Số tiền |
Số ngày |
Số tiền |
Số ngày |
Số tiền |
Số ngày |
Số tiền |
Số ngày |
Số tiền |
Số tháng |
Số tiền |
Số người |
Số tiền |
Số ngày |
Số tiền |
|||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày.... Tháng.... Năm 20…. |
|
Đơn vị cấp trên: ………………………. |
BẢNG THANH TOÁN TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI
Tháng …………….. năm 20........
Chế độ BHXH (1): ………………………
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT |
Họ và tên |
Số sổ BHXH (hoặc số Quyết định hưởng BHXH) |
Số tiền trợ cấp tháng này |
Truy lĩnh các tháng trước |
Tổng số tiền được cấp |
Ký nhận |
||||||
|
+ |
Trong đó (2) |
+ |
Trong đó (2) |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày.... tháng.... năm 20... |
Ghi chú:
(1): Ghi chế độ: TNLĐ, BNN; hưu trí; tử tuất; Phục viên, xuất ngũ hoặc thôi việc.
(2) Ghi từng loại trợ cấp theo chế độ quy định
|
Đơn vị cấp trên: ………………………. |
KẾ HOẠCH CHI CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Năm 20……………….
Đơn vị tính: đồng
|
Loại trợ cấp |
Ước thực hiện năm trước |
Kế hoạch năm này |
Trong đó |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Sĩ quan |
QNCN |
CN&VQP |
LĐHĐ |
HSQ,BS |
|||||||||||
|
Số người (ngày) |
Số tiền |
Số người (ngày) |
Số tiền |
Số người (ngày) |
Số tiền |
Số người (ngày) |
Số tiền |
Số người (ngày) |
Số tiền |
Số người (ngày) |
Số tiền |
Số người (ngày) |
Số tiền |
||
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
I. Khối dự toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Trợ cấp ốm đau. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bản thân ốm (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc DM bệnh cần c.trị dài ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Ốm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Dưới 14 ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Từ 14 ngày trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Con ốm (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Trợ cấp thai sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sinh con, nuôi con nuôi (tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Lao động nữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Lao động nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp một lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khám thai, KHH gia đình (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Lao động nữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Lao động nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. TNLĐ, BNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giám định mức suy giảm khả năng LĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp hàng tháng (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp phục hồi chức năng (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp phục vụ (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp chết do TNLĐ, BNN (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- DS, PHSK sau TNLĐ, BNN (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Hưu trí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp khu vực 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc quỹ BHXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Phục viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp khu vực 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc quỹ BHXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Xuất ngũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Thôi việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp khu vực 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc quỹ BHXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Tử tuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mai táng phí (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tuất 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trợ cấp khu vực 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc quỹ BHXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Trợ cấp ốm đau. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chi BHXH năm nay là (bằng chữ): ……………………………………………………
|
|
|
Ngày.... tháng.... năm 20 ….. |
|
Đơn vị cấp trên: ………………………. |
KẾ HOẠCH CHI KINH PHÍ QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Năm 20……………….
Đơn vị tính: đồng
|
Mục |
Tiểu mục |
Nội dung |
Ước thực hiện năm trước |
Kế hoạch năm nay |
Trong đó |
Ghi chú |
|||
|
Cán bộ |
Quân lực |
Tài chính |
Quân y |
|
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
8 |
9 |
|
|
|
1. Chi thường xuyên đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
6500 |
|
Thanh toán dịch vụ công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
6550 |
|
Vật tư văn phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6551 |
Văn phòng phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
6700 |
|
Công tác phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chi không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
9050 |
|
Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9062 |
Thiết bị tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
||
Kế hoạch chi kinh phí quản lý BHXH, BHYT năm nay là (bằng chữ): …………………………………………………………………..
|
|
|
Ngày …… tháng …… năm 20 …… |
* Ghi chú: Đối với các doanh nghiệp, Cơ quan Quân lực được thay bằng cơ quan Tổ chức lao động - Tiền lương.
|
Đơn vị cấp: ………………………… |
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Quý ……………… năm 20.....
Đơn vị tính: đồng
|
Loại trợ cấp |
Dự toán năm được duyệt |
Lũy kế đến cuối quý |
Quý này |
|
|
Xác nhận quyết toán quý này |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Sĩ quan |
QNCN |
CN&VQP |
LĐHĐ |
HSQ,BS |
Tổng số |
||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người (ngày, tháng) |
Số tiền |
Số người (ngày, tháng) |
Số tiền |
Số người (ngày, tháng) |
Số tiền |
Số người (ngày, tháng) |
Số tiền |
Số người (ngày, tháng) |
Số tiền |
Số người (ngày, tháng) |
Số tiền |
Số người (ngày, tháng) |
Số tiền |
Số người (ngày, tháng) |
Số tiền |
||||||||||||||||||
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
||||||||||||||||
|
I. Khối dự toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
1. Trợ cấp ốm đau. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Bản thân ốm (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Thuộc DM bệnh cần c.trị dài ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Ốm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
* Dưới 14 ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
* Từ 14 ngày trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Con ốm (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Dưỡng sức, PHSK (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
2. Trợ cấp thai sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Sinh con, nuôi con nuôi (tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Lao động nữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Lao động nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp một lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Khám thai, KHH gia đình (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Lao động nữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Lao động nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Dưỡng sức, PHSK (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
3. TNLĐ, BNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Chi giám định mức suy giảm khả năng LĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp hàng tháng (người) |
|
|
. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp phục hồi chức năng (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp phục vụ (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp chết do TNLĐ, BNN (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- DS, PHSK sau TNLĐ, BNN (ngày) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
4. Hưu trí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp khu vực 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Thuộc NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Thuộc quỹ BHXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
5. Phục viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp khu vực 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Thuộc NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Thuộc quỹ BHXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
6. Xuất ngũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
7. Thôi việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp khu vực 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Thuộc NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Thuộc quỹ BHXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
8. Tử tuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Mai táng phí (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Tuất 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
- Trợ cấp khu vực 1 lần (người) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Thuộc NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
+ Thuộc quỹ BHXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
II. Doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
1. Trợ cấp ốm đau. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
Ấn định số tiền quyết toán quý này là (bằng chữ): ……………………………………………………………….
|
GIẢI THÍCH |
XÁC NHẬN QUYẾT TOÁN CỦA CẤP TRÊN |
||||
|
1. Tình hình bảo đảm: ……………………………………………… ………………………………………………………………………… 2. Kiến nghị: ………………………………………………………... ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………….. |
1. Số tiền xác nhận quyết toán quý này là: ……………………………. ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… 2. Nhận xét và yêu cầu: …………………………………………………. …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… |
||||
|
|
|
Ngày ... tháng …. năm 20... |
|
|
Ngày ... tháng …. năm 20... |
|
Đơn vị cấp: ………………………… |
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI KINH PHÍ QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Quý ……….. Năm 20 …………..
Đơn vị tính: đồng
|
Mục |
Tiểu mục |
Nội dung |
Dự toán năm được duyệt |
Lũy kế đến cuối quý |
Số đề nghị quyết toán quý này |
Xác nhận quyết toán quý này |
|
|
Số thực chi |
Số quyết toán đã được duyệt |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
|
I. Chi kinh phí năm trước chuyển sang |
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chi kinh phí năm nay |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chi thường xuyên đặc thù |
|
|
|
|
|
|
6500 |
|
Thanh toán dịch vụ công cộng |
|
|
|
|
|
|
6550 |
|
Vật tư văn phòng |
|
|
|
|
|
|
|
6551 |
Văn phòng phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
………………….. |
|
|
|
|
|
|
6700 |
|
Công tác phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
…………………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chi không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
9050 |
|
Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
||
Ấn định số tiền quyết toán quý này là (bằng chữ): …………………………………………………….
|
GIẢI THÍCH |
XÁC NHẬN QUYẾT TOÁN CỦA CẤP TRÊN |
||||
|
1. Tình hình bảo đảm: ……………………………………………… ………………………………………………………………………… 2. Kiến nghị: ………………………………………………………... ………………………………………………………………………… |
1. Số tiền xác nhận quyết toán quý này là: ……………………………. ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… 2. Nhận xét và yêu cầu: …………………………………………………. …………………………………………………………………………… |
||||
|
|
|
Ngày ... tháng …. năm 20... |
|
|
Ngày ... tháng …. năm 20... |
|
Đơn vị cấp: ………………………… |
năm 20....
Đơn vị tính: đồng
|
Nhóm đối tượng |
Số người |
Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng BHXH |
Số phải thu BHXH |
|||||||
|
Lương chính |
Phụ cấp chức vụ |
Phụ cấp TN nghề |
Phụ cấp TN vượt khung |
…. |
Cộng |
Người lao động đóng |
Người sử dụng lao động đóng |
Cộng |
||
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
I. Khối hạch toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Sĩ quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quân nhân chuyên nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. CN, VCQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Lao động hợp đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Hạ sĩ quan, binh sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Khối doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Sĩ quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quân nhân chuyên nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. CN, VCQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Lao động hợp đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Hạ sĩ quan, binh sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu |
Trưởng phòng (Ban) tài chính |
Ngày …… tháng ….. năm…… |
|
Đơn vị cấp: ………………………… |
BÁO CÁO THU - NỘP BẢO HIỂM XÃ HỘI
Quý ………….. năm 20....
Đơn vị tính: đồng
|
Nhóm đối tượng |
Số người |
Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng BHXH |
Số phải thu BHXH |
|||||||
|
Lương chính |
Phụ cấp chức vụ |
Phụ cấp TN nghề |
Phụ cấp TN vượt khung |
…. |
Cộng |
Người lao động đóng |
Người sử dụng lao động đóng |
Cộng |
||
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
I. Khối hạch toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Sĩ quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quân nhân chuyên nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. CN, VCQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Lao động hợp đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Hạ sĩ quan, binh sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Khối doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Sĩ quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quân nhân chuyên nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. CN, VCQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Lao động hợp đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Hạ sĩ quan, binh sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ấn định số tiền phải thu quý này là (bằng chữ): …………………………………………………………………
|
GIẢI THÍCH |
XÁC NHẬN QUYẾT TOÁN CỦA CẤP TRÊN |
||||
|
1. Số tiền phải nộp BHXH: …………………………………… - Số tiền phải nộp trong quý (năm): …………………………….. - Số tiền truy thu quý trước (năm trước): …………………………. - Số tiền còn phải nộp quý trước (năm trước): ……………………….. 2. Tổng số tiền BHXH đã nộp trong quý (năm): …………………….. 3. Số tiền BHXH còn phải nộp tiếp: …………………………………….. 2. Kiến nghị: …………………………………………………………….. …………………………………………………………………………… |
1. Số tiền đã nộp quý này là: …………………………………….. …………………………………………………………………………
2. Nhận xét và yêu cầu: ………………………………………….. ………………………………………………………………………. |
||||
|
|
|
Ngày ... tháng …. năm 20... |
|
|
Ngày ... tháng …. năm 20... |
|
BỘ QUỐC PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-BQP |
Hà Nội, ngày tháng năm |
Về việc giao dự toán thu, chi bảo hiểm xã hội năm………………
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số …../ ……/NĐ-CP ngày tháng năm của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật BHXH về BHXH bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân;
Căn cứ Quyết định số …../…../QĐ-TTg ngày tháng năm của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý tài chính về BHXH, BHYT, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý BHXH, BHYT, bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Quyết định số ……/..../QĐ-BHXH của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam về việc giao dự toán thu, chi BHXH năm.... cho BHXH Bộ Quốc phòng;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính Bộ Quốc phòng tại Công văn số /CTC-CĐCS ngày / / ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi BHXH năm…… cho các đơn vị (theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị (chủ Tài khoản) căn cứ vào dự toán được giao, chịu trách nhiệm giao dự toán thu, chi BHXH cho các đơn vị trực thuộc.
Điều 3. Giao Giám đốc BHXH Bộ Quốc phòng căn cứ vào dự toán thu, chi BHXH năm ….. được phê duyệt tại Quyết định này, thông báo dự toán được giao cho các đơn vị trực thuộc Bộ, doanh nghiệp cấp 3, đơn vị sự nghiệp công lập để tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; Cục trưởng Cục Tài chính/BQP, Giám đốc BHXH Bộ Quốc phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
BỘ TRƯỞNG |
Văn bản liên quan
Cập nhật
Bài viết liên quan
Chế độ bảo hiểm xã hội trong quân đội mới nhất 2025
Chế độ bảo hiểm xã hội trong quân đội mới nhất 2025
Chế độ bảo hiểm xã hội (BHXH) trong quân đội là chính sách an sinh quan trọng, đảm bảo quyền lợi lâu dài cho quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng. Từ năm 2025, quy định về BHXH trong quân đội có những điều chỉnh nhằm phù hợp với chính sách lao động và bảo hiểm chung, tác động trực tiếp đến chế độ hưu trí, trợ cấp, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp,. Vậy quân nhân và các đối tượng liên quan sẽ được hưởng những quyền lợi gì? Cùng tìm hiểu chi tiết về chế độ BHXH trong quân đội theo quy định mới nhất. 01/10/2025Thời gian đi nghĩa vụ quân sự có được tính là thời gian đóng bảo hiểm xã hội mới nhất 2025?
Thời gian đi nghĩa vụ quân sự có được tính là thời gian đóng bảo hiểm xã hội mới nhất 2025?
Nghĩa vụ quân sự là trách nhiệm quan trọng của công dân đối với đất nước, đồng thời cũng ảnh hưởng đến quá trình tham gia bảo hiểm xã hội (BHXH). Nhiều người thắc mắc liệu thời gian thực hiện nghĩa vụ quân sự có được tính vào thời gian đóng BHXH hay không và cách tính cụ thể như thế nào theo quy định mới nhất năm 2025. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về quyền lợi BHXH trong thời gian tại ngũ và các chính sách liên quan để đảm bảo quyền lợi khi nghỉ hưu hoặc hưởng các chế độ khác. 01/10/2025Các khoản phụ cấp tính đóng bảo hiểm xã hội trong quân đội mới nhất 2025
Các khoản phụ cấp tính đóng bảo hiểm xã hội trong quân đội mới nhất 2025
Trong quân đội, ngoài mức lương cơ bản, quân nhân còn được hưởng nhiều khoản phụ cấp nhằm đảm bảo chế độ đãi ngộ phù hợp với tính chất công việc và nhiệm vụ. Một số khoản phụ cấp này được tính vào tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội (BHXH), ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi hưởng chế độ hưu trí, ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp,. Từ năm 2025, quy định về các khoản phụ cấp tính đóng BHXH trong quân đội có những thay đổi quan trọng. Vậy những khoản phụ cấp nào sẽ được tính đóng BHXH? Cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây. 01/10/2025Các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội quân đội là ai mới nhất 2025?
Các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội quân đội là ai mới nhất 2025?
Bảo hiểm xã hội (BHXH) trong quân đội là một phần quan trọng của hệ thống an sinh xã hội, đảm bảo quyền lợi về lương hưu, trợ cấp và các chế độ khác cho quân nhân và lực lượng liên quan. Từ năm 2025, quy định về đối tượng tham gia BHXH quân đội tiếp tục có sự điều chỉnh nhằm phù hợp với chính sách pháp luật hiện hành. Vậy những ai thuộc diện tham gia BHXH trong quân đội? Cùng tìm hiểu chi tiết về các nhóm đối tượng bắt buộc và tự nguyện tham gia theo quy định mới nhất. 01/10/2025Mức đóng bảo hiểm xã hội quân đội mới nhất 2025 là bao nhiêu?
