Tìm kiếm
PHỤ LỤC II: DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG, VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
| Số hiệu: | 20/2023/TT-BGDĐT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Người ký: | Phạm Ngọc Thưởng |
| Ngày ban hành: | 30/10/2023 | Ngày hiệu lực: | 16/12/2023 |
| Ngày công báo: | 29/11/2023 | Số công báo: | Từ số 1247 đến số 1248 |
| Lĩnh vực: | Lao động - Tiền lương, Bộ máy hành chính, Giáo dục | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG, VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT |
Tên vị trí việc làm |
Cấp tiểu học |
Cấp trung học cơ sở |
Cấp trung học phổ thông |
Ghi chú |
|
I |
Danh mục vị trí việc làm chuyên môn dùng chung |
|
|
|
|
|
1 |
Thư viện viên hạng I |
|
|
X |
- Mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và được áp dụng các chế độ, chính sách về lương, phụ cấp độc hại, các phụ cấp khác như quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Bản mô tả vị trí việc làm viên chức chuyên ngành thư viện quy định tại Thông tư số 10/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
Thư viện viên hạng II |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thư viện viên hạng III |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thư viện viên hạng IV |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
|
X |
- Mã số, tiêu chuẩn chức danh chuyên môn, nghiệp vụ, xếp lương; các chế độ chính sách về lương và phụ cấp được áp dụng như quy định của Bộ quản lý công chức/viên chức chuyên ngành, lĩnh vực. - Bản mô tả vị trí việc làm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2022/TT-BNV. |
|
6 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Kế toán viên chính |
|
|
X |
|
|
9 |
Kế toán viên |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Kế toán viên trung cấp |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Chuyên viên thủ quỹ |
X |
X |
X |
|
|
12 |
Cán sự thủ quỹ |
X |
X |
X |
|
|
13 |
Nhân viên thủ quỹ |
X |
X |
X |
|
|
14 |
Văn thư chính |
|
|
X |
|
|
15 |
Văn thư viên |
X |
X |
X |
|
|
16 |
Văn thư viên trung cấp |
X |
X |
X |
|
|
II |
Danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
|
|
1 |
Y tế học đường |
X |
X |
X |
Bản mô tả vị trí việc làm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2022/TT-BNV. |
|
2 |
Nhân viên Bảo vệ |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Nhân viên nấu ăn |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Nhân viên Phục vụ |
X |
X |
X |
Ghi chú: Căn cứ hướng dẫn mô tả vị trí việc làm chuyên môn dùng chung và hỗ trợ, phục vụ của các cơ quan có thẩm quyền, các cơ sở giáo dục phổ thông xây dựng bản mô tả vị trí việc làm cụ thể và phù hợp với từng vị trí việc làm của đơn vị và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định./.
